Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Công trình M được bố trí xây dựng tại tuyến A, cần xác định đặc trưng dòng chảy năm thiết kế với P = 75% tại tuyến A. Cho biết:

Công trình M được bố trí xây dựng tại tuyến A, cần xác định đặc trưng dòng chảy năm thiết kế với P = 75% tại tuyến A. Cho biết:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Q(m3/s

)



1,44



1,51



3,0



4,9



5,9



2,2



0,94



0,68



0,29



0,28



0,16



0,41



Yêu cầu:

a, Xác định lưu lượng dòng chảy năm thiết kế của lưu vực A với tần suất P =75%

b, Xác định q trình dòng chảy năm thiết kế của lưu vực A với tần suất P =75%

Bảng tra khoảng lệch tung độ F của đường tần suất lý luận Piếc-sơn III

Cs



P



0,6

0,7

0,8

0,9

1,0



0,0

1



0,1



1



5



10



5,0

5

5,2

8

5,5

0

5,7

3

5,9

6



3,9

6

4,1

0

4,2

4

4,3

9

4,5

3



2,7

5

2,8

2

2,8

9

2,9

6

3,0

2



1,8

0

1,8

2

1,8

4

1,8

6

1,8

8



1,3

3

1,3

3

1,3

4

1,3

4

1,3

4



50



70



75



90



95



97



99



99,9



-0,10



-0,59



-0,72



-1,20



-1,45



-1,61



-1,88



-2,27



-0,12



-0,60



-0,72



-1,18



-1,42



-1,57



-1,81



-2,14



-0,13



-0,60



-0,73



-1,17



-1,38



-1,52



-1,74



-2,02



-0,15



-0,61



-0,73



-1,15



-1,35



-1,47



-1,66



-1,90



-0,16



-0,62



-0,73



-1,13



-1,32



-1,42



-1,59



-1,79



Đề số 9

Câu 1 (3 điểm)

Nêu cách xác định q trình lũ thiết kế trong trường hợp khơng có tài liệu quan trắc dòng chảy lũ.

Ứng dụng xác định quá trình lũ thiết kế dạng tam giác ứng với tần suất 1,5% cho lưu vực A. Biết lưu

vực A có lưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất 1,5% là 350 m3/s; tổng lượng lũ ứng với tần suất 1,5%

là 4,65x106 m3. Biết thời gian lũ xuống bằng 2,5 lần thời gian lũ lên.

Câu 2 (3 điểm)

Nêu nguyên lý tính tốn và các xác định thành phần dung tích hiệu dụng (Vh) của hồ chứa điều tiết

năm theo phương pháp lập bảng.

Câu 3 (4 điểm)

Cơng trình M dự kiến xây dựng tại tuyến A, cần xác định đặc trưng dòng chảy năm thiết kế ứng với

tần suất 80%. Cho biết:

- Diện tích lưu vực tính đến tuyến A (gọi tắt là lưu vực A) là 34,2 km2, tại tuyến A có số liệu quan

trắc dòng chảy ngắn.

- Qua khảo sát đã chọn được lưu vực B (nằm cạnh lưu vực A), có diện tích lưu vực là 87,5 km2; có

số liệu quan trắc dòng chảy dài, làm lưu vực tương tự. Từ tài liệu quan trắc dòng chảy của lưu vực

B, xác định được các đặc trưng thống kê của lưu vực B là: QoB = 9,85 m3/s; CvB = 0,34; CsB = 2Cv

- Phân phối dòng chảy năm thiết kế ứng với tần suất 80% của lưu vực B đã tính được như bảng sau:

Tháng

Qb(m3/s

)



VII



8,60



VIII



14,0



IX



15,6



X



22,6



XI



10,2



XII



3,19



I



II



2,09



1,18



III



0,78



IV



0,65



V



1,78



VI



3,43



- Khi phân tích tương quan dòng chảy trong cùng thời kỳ đo đạc song song giữa lưu vực A và lưu

vực B, được phương trình hồi quy có dạng: MA = 0.98 MB + 2.54 (l/s.km2)

Hãy xác định:

c) Lưu lượng dòng chảy năm thiết kế lưu vực B ứng với tần suất 80%

d) Phân phối dòng chảy năm thiết kế lưu vực B ứng với tần suất 80%



Bảng tra khoảng lệch tung độ F của đường tần suất lý luận Piếc-sơn III

Cs



P



0,4

0,5

0,6

0,7

0,8



0,0

1



0,1



1



5



10



4,6

1

4,8

3

5,0

5

5,2

8

5,5

0



3,6

7

3,8

1

3,9

6

4,1

0

4,2

4



2,6

2

2,6

8

2,7

5

2,8

2

2,8

9



1,7

5

1,7

7

1,8

0

1,8

2

1,8

4



1,3

2

1,3

2

1,3

3

1,3

3

1,3

4



50



70



75



90



95



97



99



99,9



-0,07



-0,57



-0,71



-1,23



-1,52



-1,70



-2,03



-2,54



-0,08



-0,58



-0,71



-1,22



-1,49



-1,66



-1,96



-2,40



-0,10



-0,59



-0,72



-1,20



-1,45



-1,61



-1,88



-2,27



-0,12



-0,60



-0,72



-1,18



-1,42



-1,57



-1,81



-2,14



-0,13



-0,60



-0,73



-1,17



-1,38



-1,52



-1,74



-2,02



Đề số 10

Câu 1 (3 điểm)

Nêu nguyên lý cân bằng nước. Phương trình cân bằng nước tổng quát. Phương trình cân bằng nước

viết cho một lưu vực sơng (kín, hở) trong thời đoạn bất kỳ và trong thời kỳ nhiều năm..

Câu 2 (3 điểm)

Khái niệm về lũ, các đặc trưng biểu thị của một trận lũ. Ứng dụng xác định các đặc trưng lưu lượng

đỉnh lũ, tổng lượng lũ (bỏ qua nước ngầm), thời gian lũ, thời gian lũ lên, thời gian lũ xuống của trận

lũ thực đo xảy ra vào ngày 5/7/2000 cho trong bảng dưới đây.

Ngày

Giờ

Q

(m/s)



5/07/2000

2:00

180



4:00

375



6:00

765



8:00

1584



10:00

2173



12:00

1890



14:00

1199



16:00

510



18:00

463



20:00

262



22:00

199



Câu 3 (4 điểm)

Nguyên lý tính tốn hồ điều tiết năm. Ứng dụng xác định Vh và q trình tích xả của hồ chứa điều

tiết năm theo phương pháp lập bảng trong trường hợp bỏ qua tổn thất, phương án trữ sớm (hoặc trữ

muộn) nếu biết quá trình nước đến và nước dùng thiết kế như sau:

Tháng

Q (m3/s)

q (m3/s)



VII



45,6

0,0



VIII



34,2

0,0



IX



36,1

0,0



X



XI



16,3

0,0



25,5

0,0



XII



5,3

15,8



I



II



19,3

15,8



26,4

15,8



III



18,5

15,8



IV



10,6

15,8



V



10,6

15,8



VI



5,3

15,8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Công trình M được bố trí xây dựng tại tuyến A, cần xác định đặc trưng dòng chảy năm thiết kế với P = 75% tại tuyến A. Cho biết:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×