Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Hệ thống ống thép chiller và ống đồng hệ thống môi chất lạnh

1 Hệ thống ống thép chiller và ống đồng hệ thống môi chất lạnh

Tải bản đầy đủ - 0trang

BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN



Theo bên dưới, bao gồm nhưng khơng giới hạn vật tư trình bày bên dưới được

lên kế hoạch để sử dụng trong thi cơng.

STT



Diễn giải



Hệ thống



1



Ống thép đen



Chiller



VẬT TƯ VÀO CƠNG

TRƯỜNG

Ống đồng.

Hệ thống

ống môi chất lạnh ĐHKK



2



Loại vật tư sẽ dựa trên hồ sơ đệ trình của REE và được chấp thuận của bên Tư

vấn / Chủ đầu tư.

NGHIỆM THU

Vật tư chính và phụ kiện khi

về tới công trường sẽ được kiểm tra khối lượng,

KHƠNG ĐẠT



chất lượng và để đảm bảo đó là loại vật tư đã được chấp thuận.

PHÊ DUYỆT



Thiết bị sẽ được cất giữ trong kho, trên những kệ gỗ và sẽ được che chắn để đảm bao

NHẬP KHO



không bị bụi bẩn .



LẮP ĐẶT GIÁ ĐƠ



5.1.2



Biện pháp

công

LẮPthi

ĐẶT

ỐNG



HOẶC



HOẶC



5.1.2.1 Lưu đồ công việc



NGHIỆM THU



KHƠNG ĐẠT



THỬ KÍN



NGHIỆM THU

KHƠNG ĐẠT



PHÊ DUYỆT



HÀ HẢI



BƯỚC TIẾP THEO



Page 46



BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN



5.1.2.2 Lắp đặt điển hình

 Lắp đặt giá đỡ ống thép



HÀ HẢI



Page 47



BIỆN PHÁP THI CƠNG HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN



Hình 16: Điển hình lắp đặt ống nằm ngang có cách nhiệt ≤ 200A



Hình 17: Điển hình lắp đặt nhiều ống cùng cao độ ≤ 200A



 Giá đỡ co, ống trong phòng máy:



Hình 18: Điển hình lắp đặt giá đỡ cho co, ống trong phòng máy

HÀ HẢI



Page 48



BIỆN PHÁP THI CƠNG HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN



Kích thước ống

(A)

100A

125 A- 50A

200A - 250A

300A - 500A



Kích thước

ống trụ U/D

(A)

32A/40A

40A/50A

50A/60A

80A/100A



Kích thước

tấm đế



Kích thước

lỗ (mm)



A(mm)



LxWxH

150x150x4

150x150x4

180x180x5

200x200x6



12

14

14

16



15

20

20

22



Bảng 7: Bảng giá đỡ co, ống trong phòng máy

 Giá đỡ cho ống đồng (ống dẫn mơi chất lạnh):



Hình 19: Điển hình lắp đặt giá đỡ cho ống môi chất lạnh



HÀ HẢI



Page 49



BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN



5.1.2.3 Lắp đặt ống đồng và phụ kiện

a. Cắt ống:

 Đánh dấu ống theo độ dài cần thiết.

 Sử dụng dao cắt ống đồng. Cắt vuông góc với

trục ống.



b. Làm sạch gỉ ống bằng dụng cụ cầm tay



c. Loe rộng đầu ống



d. Nối ống



e. Dùng khăn ướt bao quanh ống đồng trước khi hàn



f. Hàn ống.



HÀ HẢI



Page 50



BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN



g. Bộ chia ga



h. Uốn cong ống nhôm bằng dụng cụ cầm tay



i. Dùng dụng cụ cầm tay, làm loe đầu ống



j. Loe đầu ống và nối ống



5.1.2.4 Thử kín

Hệ thống



Áp suất thử áp



Thời gian

thử áp



Lưu chất

thử áp



Tiêu chuẩn đánh giá



Giải nhiệt

bằng nước

lạnh.



Áp suất sử dụng

lớn nhất nhân 1.5

lần



2 tiếng

hoặc lâu

hơn



Nước



Sự rò rỉ thay đổi khơng

q 2% trong vòng 2

tiếng.



Ống đồng



Theo nhà sản xuất



Theo nhà

sản xuất



Theo nhà

sản xuất



Theo nhà sản xuất



HÀ HẢI



Page 51



BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN



5.1.3



Cách nhiệt ống chiller, nước ngưng, ống môi chất lạnh



5.1.3.1 Quy định chung

S



Đường ống cách nhiệt



Nhãn hiệu và xuất



TT



Ớng thép đen



Kích thước



xứ



1



Bảo ơn ống nước



DN15



Insuflex – Malaysia



2



Bảo ôn ống nước



DN 20



Insuflex – Malaysia



3



Bảo ôn ống nước



DN 25



Insuflex – Malaysia



4



Bảo ôn ống nước



DN 32



Insuflex – Malaysia



5



Bảo ôn ống nước



DN 40



Insuflex – Malaysia



6



Bảo ôn ống nước



DN 50



Insuflex – Malaysia



7



Bảo ôn ống nước



DN 65



Insuflex – Malaysia



8



Bảo ôn ống nước



DN 80



Insuflex – Malaysia



9



Bảo ôn ống nước



DN 100



Insuflex – Malaysia



10



Bảo ôn ống nước



DN 125



Insuflex – Malaysia



11



Bảo ôn ống nước



DN 150



Insuflex – Malaysia



12



Bảo ôn ống nước



DN 200



Insuflex – Malaysia



13



Bảo ôn ống nước



DN 250



Insuflex – Malaysia



14



Bảo ôn ống nước



DN 300



Insuflex – Malaysia



15



Bảo ôn ống nước



DN 350



Insuflex – Malaysia



16



Bảo ôn ống nước



DN 500



Insuflex – Malaysia



Bảng 8: Quy định bảo ôn cho ống chiller



S

TT



HÀ HẢI



Đường ống cách nhiệt

Nhãn hiệu và xuất xứ

Ống nước đồng



Kích thước



1



Bảo ơn ống nước đồng



Ø 12.7



Insuflex – Malaysia



2



Bảo ôn ống nước đồng



Ø 15.7



Insuflex – Malaysia



Page 52



BIỆN PHÁP THI CƠNG HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN



3



Bảo ơn ống nước đồng



Ø 19.1



Insuflex – Malaysia



4



Bảo ôn ống nước đồng



Ø 22.2



Insuflex – Malaysia



Bảng 9: Quy định bảo ôn cho ống đồng

5.1.3.2 Cách nhiệt bằng ống

 Trước khi thi công kiểm tra ống phải sạch, khơ, khơng nóng.

 Phương pháp luồn ống cách nhiệt vào ống được sử dụng trước khi lắp đặt hay

kết nối ống.

 Phương pháp lắp vào được sử dụng khi ống đã lắp đặt hay kết nối ống.

 Điều quan trọng là khơng được nén ống cách nhiệt có thể làm thay đổi giá trị

cách nhiệt và có thể ngưng tụ ở những nơi bị nén.

 Để tránh vật liệu cách nhiệt khơng vừa ống, cần chọn đúng kích cỡ ống cách

nhiệt cho ống cần được cách nhiệt.

 Kết dính tất cả các các đường nối, mối nối bằng một lớp keo cách nhiệt.

 Hoàn thiện các đường nối dọc ống được dính lại bằng cách quét một lớp keo

mỏng và băng dính ở ngồi.

 Độ dày cách nhiệt cho ống nước làm lạnh, ống môi chất lạnh và ống nước

ngưng sẽ theo đệ trình vật tư được phê duyệt.

 Ví dụ những việc nên và không nên làm:



Nên làm



HÀ HẢI



Không nên làm



Page 53



BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN



1- Lau sạch bột, bụi và dầu trên vật liệu

cách nhiệt trước khi dán keo.



Dính keo trên bề mặt bụi bẩn, dầu.



2- Luôn luôn dán một lớp keo mỏng bởi

Độ dày lớp keo lớn và sẽ gây ngưng tụ

dao hoặc lưỡi mỏng.

tại phần này.



3- Luôn luôn dán một lớp keo để kết nối

Chỉ kết nối một phần bằng băng keo khí

ống cách nhiệt, tránh khí đi qua.

sẽ xuyên qua giữa ống lạnh và khí xung

quanh



4- Trong khu vực ẩm ướt, dời ống cách

Bọc vật liệu dời( băng PVC, Simili) tạo

nhiệt mà khơng cần bọc ngồi.

khơng khí ẩm giữa mặt ngồi và lớp cách

nhiệt



5- Sử dụng đúng kích thước của ống

Sử dụng ống có kích thước lớn đẽ làm,

cách nhiệt

nhưng sẽ có khí giữa vật liệu cách nhiệt và

ống lạnh, gây ngưng tụ.



HÀ HẢI



Page 54



BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN



6- Dán keo ở cả hai bề mặt mối nối và

Keo ướt sẽ không bền chắc, và sẽ sớm bị

đợi khi nào đưa ngón tay sờ cảm thấy đã tách rời.

khơ



5.1.3.3 Phương pháp luồn ống cách nhiệt cho ống

2



1



3



Cắt bằng dao sắc hướng



Luồn toàn bộ ống cách



Luồn ống cách nhiệt qua



900. Chiều dài hơn không



nhiệt vào đường ống cần



đoạn ống cong, góc lớn



đáng kể, để tránh bị kéo



cách nhiệt.



nhất là 450, góc lớn hơn



dài4 khi dán các mối nối



5



sẽ dụng phụ kiện.



lại.



HÀ HẢI



Quét tất cả các mối nối và



Khi keo khô ghép mối



mối may dọc ống bằng



nối bằng cách nhấn chặt



keo.



các bề mặt nối với nhau.



Page 55



Cắt:



Lấy dấu



BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN



5.1.3.4 Phương pháp xẻ dọc ống cách nhiệt lắp vào ống

2



1



4



3



Cắt dọc ống cách



Làm sạch, bôi keo



nhiệt theo chiều



lên hai mặt thành



khơ



dài ống



ống cách nhiệt



dính) ta ép 2 mặt



Chờ cho keo khơ



Khi bề mặt keo

(sờ



khơng



mí ghép dính lại

với nhau.



5.1.3.5 Phương pháp cách nhiệt dạng tấm cho ống thẳng

 Hoàn thành mối nối tại điểm kết nối bằng một lớp keo và dán băng dính ở

ngồi.

 Hồn thiện đường ghép dọc ống bằng cách quét một lớp keo mỏng.

 Sử dụng kích thước tấm hoặc tấm cuộn cách nhiệt kích thước theo yêu cầu

cách nhiệt.

 Đo chu vi đường ống bằng dải cách nhiệt.

 Chỉ sử dụng một tấm có cùng độ dày theo yêu cầu của vật liệu cách nhiệt.

 Cắt tấm hoặc cuộn cách nhiệt theo chiều dài của dải.

 Thoa một lớp keo mỏng lên hai bên bề mặt cách nhiệt. Chuẩn bị cho phép

dán keo. Sử dụng tấm cách nhiệt cho ống lớn.



HÀ HẢI



Page 56



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Hệ thống ống thép chiller và ống đồng hệ thống môi chất lạnh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×