Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
C. AC và BD; AB và CD

C. AC và BD; AB và CD

Tải bản đầy đủ - 0trang

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)



Câu 1. Một miếng bìa hình thoi có độ dài các đường chéo lần lượt là



1

3

m và

2

5



m. Tính diện tích miếng bìa đó.



Câu 2. Tìm x

x +



3

5



x2

4

3



Câu 3. Hình chữ nhật ABCD có nửa chu vi là 175 m. Chiều rộng bằng



2

chiều dài.

3



Tính chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó?



UBND HUYỆN CẨM MY

TRƯỜNG TH SÔNG NHẠN



KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2016 - 2017



ĐỀ 2



HỌC SINH KHỐI 4

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)



(Đề gồm có 015 trang)



Họ và tên: ..................................................

Lớp: 42



Điểm

Ghi bằng số



Nhận xét bài kiểm tra

Ghi bằng chữ



I. TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)



Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng hoặc điền kết quả vào chỗ trống:

Câu 1. (1,5 điểm)

a)



5

của 40 là:

8



A. 5



B. 25



C. 20



D. 15



b) Bản đồ sân vận động Thạch Thất vẽ theo tỉ lệ 1: 100000. Hỏi độ dài 1cm trên

bản đồ này ứng với độ dài thật là bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 1 km



B. 100 km



c) Kết quả của phép tính



C. 300 km



D. 300 dm



4

3

+ là....

5

7



Câu 2. (1 điểm) Một hình vng có diện tích 64cm2.

a) Cạnh hình vng là đó là ……………… cm.

b) Chu vi hình vng đó là ……………..cm.

Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 79 dm2 = 709 dm2







b) 12 dm2 50 cm2 = 12500 cm2







c)



1

phút = 5 giây

2







d)



1

thế kỉ = 25 năm

5







Câu 4. (1,5 điểm) Trong hai ngày cửa hàng bán được 60m vải, ngày thứ nhất bán

được số mét vải bằng



2

số mét vải của ngày thứ hai. Ngày thứ nhất cửa hàng bán

3



được là.............m vải. Ngày thứ hai cửa hàng bán được là............m vải.

Câu 5. Tìm x (1 điểm)

a) x +



5

12

=

7

14



A. x =

b)



1

7



2

x x = 3/9

9



B. x =



2

7



C. x =



5

7



A. x =



5

2



B. x =



4

5



C. x =



3

2



II. TỰ LUẬN: (4,0 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Tính:

2004 x 21



12604 : 23



35

2

+

45

9



15

1

35

7



Câu 2. (2 điểm)

Hai kho chứa 1560 tấn mì khơ. Tìm số tấn mì của mỗi kho, biết rằng số mì của

kho thứ hai bằng



5

số mì của kho thứ nhất.

7



UBND HUYỆN CẨM MY

TRƯỜNG TH SÔNG NHẠN

ĐỀ 3

(Đề gồm có 02 trang)



KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2016 - 2017

HỌC SINH KHỐI 4

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)



Họ và tên: ..................................................

Lớp: 42

Điểm

Ghi bằng số



Nhận xét bài kiểm tra

Ghi bằng chữ



I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng hoặc điền kết quả vào chỗ trống:

Câu 1. Cho số: 3 205 701 giá trị của chữ số 3 là:

A. 3 000 000

B. 300 000

C. 30 000

Câu 2. Số 140 chia hết cho:

A. Chia hết cho 2

B. Chia hết cho 5

C. Chia hết cho cả 2 và 5

Câu 3. Tính : 428 x 125

A. 55 300

B. 53 500

C. 35 500

Câu 4: Tìm x biết: 40 x x = 1400

A. x = 25

B. x = 35

C. x = 45

Câu 5. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

25 x 11 x 37 ...37 x 25 x 11

A. =

B. <

C. >

Câu 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 5 kg 3g = … g

A. 5035 g

B. 5003 g

C. 503 g

2

2

b) 60 000 cm = ...m bằng

A. 6 m2

B. 60 m 2

C. 600m2

Câu 7. Trung bình cộng của 3 số: 123; 456; 789 là:

A. 465

B. 456

C. 654

Câu 8. Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 25 dm, chiều cao là 17 dm là:

A. 452 dm2

B. 542 dm2

C. 425 dm2

Câu 9. Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi của con bằng

A. Tuổi bố là 30 tuổi con là 6

C. Tuổi bố là 24 tuổi con là 6



1

tuổi bố. Tính tuổi mỗi người.

6



B. Tuổi bố là 36 tuổi con là 6

4



Câu 10. Số thích hợp để viết vào ơ trồng của 9 =

36

II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1. Tính



2

4

+

3

7



3

1

2

3



3

x 3

11



2 1

:

5 6



Câu 2. Tìm x

a)



3

xx =

2



2

7



b)



2

:x =

5



3

7



Câu 3. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 240 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều

rộng.

a) Tính diện tích mảnh vườn đó.

b) Người ta chia mảnh vườn đó thành 2 phần 1 phần là hình vng và 1 phần là

hình chữ nhật. Tính diện tích phần đất hình chữ nhật sau khi chia.



Câu 4. Hai lớp 4A và 4B cùng thu gom sách cũ để xây dựng thư viện được tất cả 134

quyển sách các loại. Số sách lớp 4A thu gom được nhiều hơn lớp 4B là 22 quyển. Hỏi

mỗi lớp thu gom được bao nhiêu quyển sách các loại.



UBND HUYỆN CẨM MY

TRƯỜNG TH SÔNG NHẠN



KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2016 - 2017



ĐỀ 4



HỌC SINH KHỐI 4

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)



(Đề gồm có 02 trang)



Họ và tên: ........................................

Lớp: 42

Điểm

Ghi bằng số



Nhận xét bài kiểm tra

Ghi bằng chữ



I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng hoặc điền kết quả vào chỗ trống:

Câu 1. Số năm mươi hai nghìn tám trăm linh bảy được viết là:

A . 52708

B. 52807

Câu 2. Số 702894 đọc là:



C. 52087



D. 52078



A. Bảy trăm hai mươi ba nghìn tám trăm chín mươi bốn.

B. Tám trăm linh hai nghìn tám trăm chín mươi bốn

C. Bảy trăm linh hai nghìn tám trăm chín mươi bốn.

D. Bảy trăm linh hai nghìn chín trăm tám mươi bốn.

Câu 3. Số bé nhất trong các số: 796312, 786312, 796423, 762543 là:

A. 796312



B. 786312



C. 796423



D. 762543



C. XII



D. X



C. 85 phút



D. 95 phút



Câu 4. Năm 1284 thuộc thế kỷ thứ mấy ?

A. XIII



B. XI



Câu 5. 1 giờ 25 phút = ? phút

A. 125 phút



B. 75 phút



II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1. Đặt tính rồi tính kết quả:

a) 265 814 + 353 548

c) 428 x 125



Câu 2. Tính giá trị biểu thức :

a) 25178 + 2357 x 36



b) 946 495 - 473 859

d) 47250 :15



b) 2345 x 27 + 45679



c) 42567 + 12328 : 24



d) 134415 - 134415 : 45



Câu 3. Một vòi nước trong 1 giờ 15 phút chảy được 9750 lít nước vào bể. Hỏi trung

bình mỗi phút vòi đó chảy được bao nhiêu lít nước?



Câu 4. Một ơtơ trong 4 giờ đi được 280 km, một xe máy trong 3 giờ đi được 105km.

Hỏi trung bình mỗi giờ ơtơ đi được nhanh gấp mấy lần xe máy?



Câu 5. Có 3 thùng dầu, trung bình mỗi bình chứa 31 lít. Nếu khơng kể thùng thứ

nhất thì trung bình mỗi thùng còn lại chứa 33 lít, biết thùng thứ hai chứa nhiều hơn

thùng thứ nhất 9 lít.Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu ?



UBND HUYỆN CẨM MY

TRƯỜNG TH SÔNG NHẠN



KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2016 - 2017



ĐỀ 5



HỌC SINH KHỐI 4

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)



(Đề gồm có 02 trang)



Họ và tên: .............................................

Lớp: 42

Điểm

Ghi bằng số



Nhận xét bài kiểm tra

Ghi bằng chữ



I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng hoặc điền kết quả vào chỗ trống:

Câu 1. Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

A. 567899; 567898; 567897; 567896.

B. 865742; 865842; 865942; 865043.

C. 978653; 979653; 970653; 980653.

D. 754219; 764219; 774219; 775219.

Câu 2. 1230000 : 1000 = ?

A. 123000

B. 12300

Câu 3. 1 tấn 200 kg = ? kg

A. 10200 kg

B. 12000 kg



C. 1230



D. 123



C. 120 kg



D. 1200 kg



Câu 4. Trong hình vẽ bên có mấy cặp cạnh song song.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5. Hình vẽ có ………..góc. Trong đó có……….góc vng.

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1. Tìm x:

a) 75 x (x + 157) = 24450

c) 69 x (x - 157) = 18837



Câu 2. Tính giá trị biểu thức:

a) 324 x 49 : 98

b) 4674 : 82 x 19

d) 7055 : 83 + 124

e) 784 x 23 : 46



b) 14700 : (x + 47) = 84

d) 41846 : (x - 384) = 98



c) 156 + 6794 : 79

g) 1005 - 38892 : 42



Câu 3. Trung bình cộng của tuổi bà, tuổi mẹ và tuổi Dũng là 36 tuổi, trung bình cộng

của tuổi mẹ và tuổi Dũng là 23 tuổi, bà hơn Dũng 54 tuổi. Hỏi tuổi của mỗi người là

bao nhiêu?



Câu 4. Hai lớp 5A và 5B cùng mua chung 544 quyển vở. Lớp 5A có 35 học sinh, lớp

5B có 33 học sinh. Biết mỗi người mua được số vở như nhau và mỗi quyển vở giá 2

200 đồng. Tìm số tiền mỗi lớp phải trả?



Câu 5. Một kho lương thực, đợt 1 nhập 40 bao gạo, mỗi bao nặng 70 kg. Đợt hai

nhập 65 bao mỗi bao nặng 50 kg. Hỏi cả hai đợt kho nhập bao nhiêu ki-lô-gam ?



UBND HUYỆN CẨM MY

TRƯỜNG TH SÔNG NHẠN



KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2016 - 2017



ĐỀ 6



HỌC SINH KHỐI 4

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)



(Đề gồm có 02 trang)



Họ và tên: .............................................

Lớp: 42

Điểm

Ghi bằng số



Nhận xét bài kiểm tra

Ghi bằng chữ



I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng hoặc điền kết quả vào chỗ trống:

Câu 1. 6 tạ 50 kg = ? kg

A. 650 kg



B. 6500 kg



C. 6050 kg



D. 506kg



C. XIV



D. XV



Câu 2. Năm 1459 thuộc thế kỷ thứ mấy?

A. XII



B. XIII



Câu 3. Trung bình cộng của các số: 43 ; 166 ; 151 là:

A. 360



B. 180



C. 120



D. 12



Câu 4. Tính: (m + n) x p biết m = 30 ; m = 40 ; p = 8 .

A. 350



B. 78



C. 560



D. 56



Câu 5. Chọn phép toán đúng:

A. 50 = 10  7



C. 5  80 = 40  10



B. 167 = 16  7



D. 25  30 = 35  15



II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1. Đặt tính rồi tính:

60958 + 57963



86395 – 27458



Câu 2. Tìm x:

a) 97649 + x x 54 = 33137

c) 4057 + (x : 38) = 20395



26349 x 634



868970 : 427



b) 35320 - x x 72 = 13072

d) 21683 - (x : 47) = 4857



Câu 3. Một người đi xe máy 1 giờ 35 phút đi được 47 km 500 m. Hỏi trung bình mỗi

phút xe máy đi được bao nhiêu mét?



Câu 4. Một bể nước chứa 1600 lít. Khi bể cạn hết nước, người ta cho hai vòi cùng

chảy vào bể. Mỗi phút vòi thứ nhất chảy được 30 lít, vòi thứ hai chảy 10 lít. Hỏi sau

bao lâu bể đầy?



Câu 5. Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là 240m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 30m.

Tính diện tích hình chữ nhật.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C. AC và BD; AB và CD

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×