Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đặc tính H.P là cơ sở khoa học của điều trị

Đặc tính H.P là cơ sở khoa học của điều trị

Tải bản đầy đủ - 0trang

Kháng sinh ổn định ở môi trường pH>4



1. Vakil N, et al. Am J Gastroenterol 2009; 104: 26-30

2. Erah PO, et al. J ò Antimicrobial Chemo; 1997; 39: 5-12



Hiệu quả các PPI ức chế bài tiết axit

Đa liều (pH)



Đơn liều (pH)

Omeprazole 20mg



NTN



1,8



3,5



GERD

Pantoprazole 30mg

Lansoprazole 40mg

Rabeprazole 20mg

Esomeprazole 40mg



3,6



NTN



2,9



GERD



2,9



3,6



NTN



3,4



4,1



GERD



2,9



3,7



NTN



3,5



4,5



GERD



3,3



3,3



NTN



3,6



4,8



GERD



3,6



4,4



Kirchheiner J. Eur J Clin Pharmacol. 2009



40mg



3,5



Phác đồ diệt H.P

 Phác đồ lựa chọn đầu tiên:

Khi dùng 14 ngày

− PPI và 2 trong 3 kháng sinh:

− Clarithromycin 500 mg x 2 lần/ngày.

− Amoxicillin 1000 mg x 2 lần/ngày

− Metronidazole 500 mg x 2 lần/ngày



Diệt H.P



Tuyên bố 9:

Dùng PPI liều gấp đôi khả năng diệt H.P tăng 6 -10%

Tuyên bố 10:

Khi dùng 14 ngày có tỉ lệ thành công cao (5%) hơn so

với 7 - 10 ngày.

Gut 2012;61:646-664.

Management of Helicobacter pylori infection

Maastricht IV/ Florence Consensus Report



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đặc tính H.P là cơ sở khoa học của điều trị

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×