Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Điều 3-4 Nạp khí cho máy cắt:

Điều 3-4 Nạp khí cho máy cắt:

Tải bản đầy đủ - 0trang

QTVH Máy cắt SF6 220kV kiểu GL314-AREVA



1/ Tính tốn áp suất nạp tại hiện trường:

Ví dụ về tính tốn áp lực nạp: Giả sử ta phải nạp khí cho máy

cắt có giá trị áp lực hiệu dụng định mức P re = 0.65Mpa, tại hiện

trường có nhiệt độ 50C, áp suất khí quyển là 93,2 kPa.

Cách tính:

1. Tra bảng qui đổi giá trị áp suất theo nhiệt độ (phía dưới) ta

có:

ở nhiệt độ 5 0C giá trị Pre = 0,603 Mpa.

2. Tính tốn chênh lệch áp suất khí quyển:

0,1013 – 0,0932 = 0,0081 Mpa

3. Áp suất tính tốn:

Pre = 0,603 + 0,0081 = 0,6111 Mpa

4. Áp suất nạp (= Áp suất tính tốn + Sai số thiết bị đo

0,01Mpa):

Pthực nạp = 0,6111 + 0,01 = 0,6211 Mpa

2/ Công đoạn nạp khí:

Bước 1: Mở nắp (17) tại MC, lắp đầu

nối (2) vào, lắp vòi nạp (10) vào đầu

nối (2). Mở nắp chai khí (7) và điều

chỉnh khí ra từ từ bằng cách chỉnh cần

van (9)(Trong lúc nạp, thỉnh thoảng

lại vặn nắp chai khí lại để kiểm tra áp

suất trên đồng hồ (11)).

Bước 2: Nạp cho đến khi áp suất trong

trụ cực đạt mức yêu cầu.

Bước 3: Đóng lần lượt nắp chai khí (7) rồi đến cần van (9).

3/ Cơng đoạn kiểm tra hồn thành:

Bước 1: Tháo vòi nạp (10) ra khỏi đầu nạp

khí (2) của MC (Giữ đầu vòi này cao hơn đầu

vòi còn gắn với bộ van tiết lưu, khố van tiết

lưu, để khí SF6 còn trong vòi, tránh hơi ẩm

thâm nhập vào).

Bước 2: Nối ống (15) của đồng hồ (14) vào đầu

nạp khí (2) của MC để kiểm tra áp lực, sau đó

tháo ống này ra.



14



QTVH Máy cắt SF6 220kV kiểu GL314-AREVA



Bước 3: Mở đầu nối (2) và vặn lại nắp (17) (4

daN.m)



Khoảng 12 giờ sau khi nạp, lúc nhiệt độ ổn định, kiểm tra lại

giá trị áp lực khí trong MC (cách làm như bước 2), hiệu chỉnh lại áp

lực khí cho đúng yêu cầu vận hành theo nhiệt độ và áp suất tại

hiện trường.

Dùng máy dò để kiểm tra khí SF6 rò rỉ xung quanh nắp (17)

và các vị trí nối khác.



15



QTVH Máy cắt SF6 220kV kiểu GL314-AREVA



Bảng tương quan tỉ trọng khí SF6 theo nhiệt độ

(Loại MC có áp suất khí SF6 định mức 0,65 MPa tại 20 oC, áp suất khí quyển 101,3 kPa)



t

o



C

-30

-29

-28

-27

-26

-25

-24

-23

-22

-21

-20

-19

-18

-17

-16

-15

-14

-13

-12

-11

-10

-9

-8

-7

-6

-5

-4

-3

-2

-1

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12



Pre



Pae



Pme



0,492

0,495

0,498

0,501

0,505

0,508

0,511

0,514

0,517

0,520

0,524

0,527

0,530

0,533

0,536

0,539

0,543

0,546

0,549

0,552

0,555

0,558

0,562

0,585

0,568

0,571

0,574

0,577

0,580

0,584

0,587

0,590

0,593

0,596

0,599

0,603

0,606

0,609

0,612

0,615

0,618

0,622

0,625



0,409

0,412

0,415

0,417

0,420

0,422

0,425

0,428

0,430

0,433

0,435

0,438

0,441

0.443

0,446

0,449

0,451

0,454

0,456

0,459

0,462

0,464

0,487

0,469

0,472

0,475

0,477

0,480

0,483

0,485

0,488

0,490

0,493

0,496

0,498

0,501

0,503

0,506

0,509

0,511

0,514

0,516

0,519



0,387

0,389

0,391

0,394

0,396

0,399

0,401

0,404

0,406

0409

0,411

0,414

0,416

0,419

0,421

0,424

0,426

0,429

0,431

0,433

0,436

0,438

0,441

0,443

0,446

0,448

0,451

0,453

0,456

0,458

0,461

0,463

0,466

0,468

0,470

0,473

0,475

0,478

0,480

0,483

0,485

0,488

0,490



t

o



C

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58



16



Pre



Pae



Pme



0,637

0,641

0,644

0,647

0,65

0,653

0,656

0,659

0,663

0,666

0,669

0,672

0,675

0,678

0,682

0,685

0,688

0,691

0,694

0,697

0,701

0,704

0,707

0,710

0.713

0.716

0,720

0,723

0,726

0,729

0,732

0,735

0.738

0,742

0,745

0,748

0,751

0,754

0,757

0,761

0,764

0,767

0,770



0,530

0,532

0,535

0,537

0,54

0,543

0,545

0,548

0,550

0,553

0,556

0,556

0,561

0,564

0,566

0,569

0,57 1

0,574

0,577

0,579

0,582

0,584

0,587

0,590

0,592

0,595

0,597

0,500

0,603

0,605

0.608

0,611

0,613

0,616

0,618

0,621

0,624

0,626

0,629

0,631

0,634

0,637

0,639



0,500

0,503

0,505

0,508

0,51

0,512

0,515

0,517

0,520

0,522

0,525

0,527

0,530

0,532

0,535

0,537

0,540

0,542

0,545

0,547

0,550

0,552

0,554

0,557

0,559

0,562

0,564

0,567

0,569

0,572

0,574

0,577

0,579

0,582

0,584

0.587

0,589

0,591

0,594

0,596

0,599

0,601

0,604



QTVH Máy cắt SF6 220kV kiểu GL314-AREVA



13

14

15



0,628

0,631

0,634



0,522

0,524

0,527



0,493

0,495

0,498



59

60



0,773

0,776



0,642

0,645



0,606

0,609



CHƯƠNG IV

KIỂM TRA TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO VẬN HÀNH

Điều 4-1 Kiểm tra sau khi lắp đặt hoàn chỉnh.

- Máy cắt sau khi lắp ráp, đại tu, hiệu chỉnh phải kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh

để đạt các thơng số và có đầy đủ các biên bản kèm theo.

- Các rơle trong mạch điều khiển, bảo vệ phải được thử nghiệm, kiểm tra đảm bảo

hoạt động tốt, mạch bảo vệ và mạch điều khiển sẵn sàng làm việc.

- Mạch cảnh báo, mạch khóa MC khi áp lực khí SF6 giảm thấp hoạt động tốt.

- Các bulơng, đai ốc, vit … được kiểm tra mômen đúng định mức.

BẢNG MƠMEN BULƠNG

Loại bulơng



M2,5

M3

M4

M5

M6

M8

M10

M12

M14

M16

M20

M24

M30



Cấp 6.8

hoặc thép khơng rỉ A2-70, A4-70,

A2-80, A4-80

(daN.m)

0,05

0,09

0,19

0,38

0,66

1,58

3,2

4,97

8,67

13,42

26,22

45,68

90,44



Cấp 8.8

(daN.m)

0,06

0,11

0,26

0,51

0,88

2,11

4,27

6,63

11,56

17,9

34,98

60,93

120,65



Điều 4-2 Kiểm tra trước khi đưa vào vận hành.

Tất cả các điểm nối đất tại vỏ tủ điều khiển, giá đỡ máy cắt…

Đấu nối chắc chắn, đúng sơ đồ thiết kế.

Áp lực khí SF6 đúng định mức.

Biên bản thí nghiệm tại hiện trường.

Tiến hành đóng cắt từ xa 5 lần.

Chú ý: Để đề phòng nguy hiểm, tất cả mọi người có mặt trong suốt q trình

đóng cắt này phải ở chổ trú ẩn hoặc giữ khoảng cách với MC tối thiểu là 50m.



17



QTVH Máy cắt SF6 220kV kiểu GL314-AREVA



CHƯƠNG V

KIỂM TRA MÁY CẮT TRONG VẬN HÀNH

Điều 5-1 Sau mỗi lần thao tác MC phải kiểm tra các hạng mục sau:

- MC đã đóng hoặc cắt tốt chưa ?

- MC có hiện tượng khác thường khơng (xì khí ?, áp lực khí …?), lò xo đóng

đã được căng chưa ?

Điều 5-2 Công việc kiểm tra trong vận hành :

Nhân viên vận hành ít nhất 1 lần trong ca trực 8 giờ, phải kiểm tra các hạng

mục sau đây:

- Trị số dòng điện, điện áp có vượt q định mức khơng.

- Tính ngun vẹn của các trụ sứ, khơng có hiện tượng phóng điện, nứt vỡ...

- Kiểm tra áp lực khí SF6.

- Số lần thao tác máy cắt.

- Các đầu cốt đấu nối nhất thứ.

- Tủ phân phối.

- Kiểm tra tình trạng và tính năng của các lò xo đóng cắt.

Khi kiểm tra MC đang vận hành, phải thực hiện nghiêm túc qui trình an

tồn. Ghi đầy đủ thơng số, chi tiết vào sổ vận hành. Báo cáo ngay cấp chỉ huy nếu

có các hiện tượng bất thường.

Điều 5-3 Ghi chép trong vận hành:

Tất cả các phát hiện trong vận hành, những cơng việc đã làm và kết quả thí nghiệm

phải ghi vào sổ theo dõi máy cắt. Phải ghi chép các thông số sau:

- Số lần thao tác.

- Thời điểm đưa vào vận hành, thời gian vận hành.

- Số lần cắt ngắn mạch và lũy kế dòng cắt ngắn mạch.

Các thông số này cần theo dõi trong suốt quá trình vận hành máy cắt để làm

cơ sở quyết định việc bảo dưỡng, đại tu máy cắt.

Điều 5-4 Kiểm tra, bảo dưỡng, đại tu máy cắt.

1. Định kỳ 6 tháng 1 lần.

• Kiểm tra sự vận hành bộ đếm số lần thao tác.

• Kiểm tra tổng thể: sự ăn mòn kim loại, lớp sơn, dấu vết quá nhiệt.

• Kiểm tra bộ sấy, điều kiện thơng thốt khí.

2. Định kỳ 5 năm 1 lần.

• Làm các hạng mục như định kỳ 6 tháng.

• Kiểm tra ngưỡng tác động của áp lực khí SF6.

• Kiểm tra vặn chặt bulơng của giá đỡ, các khớp nối, tủ điều khiển …(Với giá

đỡ sản xuất trong nước cần phải kiểm tra momen bulông, đai ốc hằng năm).

• Kiểm tra vặn chặt kẹp cực MC, đầu nối cáp nhị thứ (sau khi thí nghiệm cũng

phải kiểm tra hạng mục này).

• Kiểm tra hoạt động của rơle (chức năng khố mạch đóng, chống giã giò…).

• Kiểm tra sự làm việc của lẫy đóng, cắt.

• Đo thời gian đóng, cắt và tích năng lò xo.

3. Các tiêu chuẩn để đại tu MC: Nếu MC đạt được một trong các điều kiện sau:

18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Điều 3-4 Nạp khí cho máy cắt:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×