Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Điều 2-2 Các thông số kỹ thuật của máy cắt:

Điều 2-2 Các thông số kỹ thuật của máy cắt:

Tải bản đầy đủ - 0trang

QTVH Máy cắt SF6 220kV kiểu GL314-AREVA



10(*)

11(*)

12

13

14

15



16

17

18



Khoảng thời gian ngắn mạch định mức

Dòng đóng định mức (giá trị đỉnh)

Chu kỳ hoạt động định mức:

Cắt - 0,3 s - Đóng cắt - 3 phút - Đóng cắt.

Khối lượng khí SF6 của MC.

Khối lượng tồn bộ máy cắt (khơng có giá đỡ)

Áp lực khí SF6 ở 20 0C.

- Áp lực khí SF6 định mức (Pre)

- Áp lực khí SF6 giảm thấp cảnh báo (Pae)

- Áp lực khí SF6 giảm thấp khóa mạch đóng và

mạch cắt MC (Pme)

- Áp lực khí SF6 cho phép trong MC khi vận

chuyển (khơng lớn hơn)

Số cuộn đóng

Số cuộn cắt

Điện trở tiếp xúc máy cắt



s

kA



3

100



Kg

Kg



16,5

2565



Bar

Bar

Bar



6,5

5,4

5,1



Bar



0,5



µΩ



1

2

≤ 55



Thơng số

Bộ truyền động cơ khí loại FK 3-1

Cuộn đóng, cuộn cắt:

- Điện áp định mức (Vdc)

- Dải điện áp làm việc cuộn đóng



Đơn vị



Số liệu



V



- Cơng suất tiêu thụ của cuộn đóng

- Dải điện áp làm việc cuộn cắt



W



- Công suất tiêu thụ của cuộn cắt

Motor căng lò xo:

- Điện áp định mức (Vdc)

- Giải điện áp làm việc của motor



W



220

85...

110%Un

340

70...

110%Un

340



- Thời gian căng lò xo

- Cơng suất tiêu thụ của motor

Các mạch phụ:

- Dòng tải liên tục định mức

- Dung lượng cắt của các tiếp điểm phụ:

230VAC

220VDC (trong mạch điện cảm với hằng

số thời gian L/R=20ms)

Bộ sấy chống ngưng tụ

- Điện áp định mức (VAC)

- Cơng suất tiêu thụ



s

VA



220

85...110

%Un

4

950



A



10



A



10



A



2



V

W



220

50



2. Đặc tính kỹ thuật bộ truyền động cơ khí kiểu FK 3-1

STT

1

2

( )

*



3

( )

*



( )



*

4

( )

*

( )

*



5



V



3



QTVH Máy cắt SF6 220kV kiểu GL314-AREVA

( )



* : Các thơng số trên có thể thay đổi tùy thuộc từng máy cắt cụ thể



4



QTVH Máy cắt SF6 220kV kiểu GL314-AREVA



CHƯƠNG III

CHỨC NĂNG CẤU TẠO - NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC

Điều 3-1 Cấu tạo MC điện kiểu GL314:

Hình 1 Các bộ phận:

A - Trụ cực máy cắt

B - Khung đế.

C - Bộ truyền động kiểu

FK3-1.

D - Tủ phân phối.

Một MC ba pha sẽ bao gồm

3 trụ cực (mỗi trụ cực một

bộ truyền động) và một tủ

phân phối chung.



* Hình 2: Cực máy cắt.

1 - Buồng ngắt

2 - Sứ đỡ

3 - Nắp che các bộ phận cơ khí

4 - Ống để nối trụ cực với bộ

truyền động.

5 - Đầu cực.

7 - Cơ cấu nạp và giám sát khí SF6



* Nguyên lý dập hồ quang: Buồng ngắt là một dạng buồng thổi nhiệt, sử dụng năng

lượng của hồ quang và hiệu ứng tự động nén khí phụ. Mơi trường là khí SF6 ở áp

lực cao. Buồng ngắt được thiết kế để làm tăng cách điện tạo điều kiện thuận lợi

cho việc dập hồ quang.

5



QTVH Máy cắt SF6 220kV kiểu GL314-AREVA



* Mơ tả: Hình 3

1 – Đầu cực

2 – Thân tiếp điểm tĩnh.

3 - Tiếp điểm chính.

4 - Tiếp điểm động.

5 - Thân tiếp điểm động.

6 - Lớp vỏ.

10 - Tiếp điểm hồ quang.

11 – Thanh tiếp điểm tĩnh.

12 – Vòi phun cách điện.

13 - Van



* Hoạt động: Ở vị trí đóng (Hình 4):

Dòng điện đi qua đầu cực 1, tiếp

điểm tĩnh 2, tiếp điểm chính 3, tiếp

điểm động 4, thân tiếp điểm động 5

và đến đầu cực đối diện.



Hình 4: 



Bắt đầu cắt (Hình 5):

Khi tiếp điểm động (4) tách ra khỏi

tiếp điểm chính (3) dòng điện sẽ đi qua

tiếp điểm hồ quang (10). Áp lực khí

tăng lên do thể tích Vp bị nén.

6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Điều 2-2 Các thông số kỹ thuật của máy cắt:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×