Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, ĐIỀU KIỆN BV THỰC TẬP TRẮC ĐỊA

THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, ĐIỀU KIỆN BV THỰC TẬP TRẮC ĐỊA

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Tính tốn sổ đo, quy định trị số góc giữa hai nửa vòng đo khơng lệch q ±60’’ và giữa hai

vòng đo khơng lệch q ±30’’.

Bảng 1. Sổ đo góc bằng theo phương pháp đo đơn

Vòng

đo



Trạm

đo



Điểm

Vị trí

Số đọc

Góc bằng

Góc bằng

Góc bằng

ngắm

bàn độ bàn độ ngang nửa vòng

một vòng

trung bình

Bài

I

T

2(3

đ).

II

T

1

Oi



II

P

I

P

I

T

II

T

2

Oi

II

P

I

P

nhân đo dài cạnh DO.I , DO.II và đo cao lượng giác hO.I , hO.II bằng máy kinh vĩ và mia đứng (Báo

cáo các nhân):

- Khi đo khoảng cách DO.I , DO.II phải đọc cả ba chỉ của hệ dây chữ thập trên mia, trị trung bình

số đọc của chỉ trên và dưới so với số đọc chỉ giữa nhỏ hơn 2,0mm.

- Đo chênh cao hO.I ; hO.II theo phương pháp đo cao lượng giác. Khi đo, đọc số bàn độ đứng của

cùng số đọc chỉ giữa trên mia ở cả hai vị trí bàn độ trái Tv và Pv để tính MO tt , độ lệch MOtt của hướng

O.I và O.II không được quá 30’’. Số liệu đo phải ghi vào bảng 2:

i = ……(m)

Đỉnh



Oi



Bảng 2. Đo dài DO.I , DO.II và đo cao lượng giác hO.I, hO.II



Hướng

ngắm



Vị trí

bàn

độ



O.I

O.I

O.II

O.II



TV

PV

TV

PV



Số đọc

bàn độ đứng



Số đọc ba chỉ trên mia

(m)

t

g = lv

d



MoTtt



Vi



Di

(m)



hi

(m)



- Tính các trị số MOTtt , Vi, Di, hi ở bảng 2 theo công thức ở phần II của tài liệu hướng dẫn thực

tập trắc địa.

Bài 3(3đ). Thực hiện nhóm (Báo cáo tổ):

I



3.1(1đ).Đo dài trực tiếp: Đo cạnh DI.II đo bằng thước dây, thực hiện đo hai chiều: đo đi từ I đến II và đo

về từ II đến I; sai số tương đối chiều dài cạnh đo đi và về (Dđi - Dvề)/DI.II < 1/500.

3.2(1đ). D

Bố trí cơng trình: Thiết diện cơng trình ABCD là hình vng cạnh 10m; khoảng cách D.O 1 =

10m có sơ đồ bố

O1trí như Hình 2. Hãy bố trí cơng trình này trên mặt đất và đóng cọc tại các đỉnh để bàn

C

giao cho giáo viên hướng dẫn.

B

A



3



Hình 2. Sơ đồ bố trí cơng trình



3



3.3(1đ). Đo cao hình học: Đo cao hình học kỹ thuật chênh cao h I.II bằng máy và mia thủy chuẩn. Số

liệu đo ghi vào bảng 3. Độ lệch khoảng cách từ máy tới 2 mia nhỏ hơn ±5m, sai số chênh cao giữa 2

lần đo không quá ±5mm. Áp dụng quy trình đo cao hình học với mia chỉ có mặt đen.

Bảng 3. Sổ đo cao hình học kỹ thuật để xác định hiệu độ cao hI.II

K/c từ máy tới mia



Trạm

đo



Sau(I)

Oi



Trước(II)



Mặt mia



Mia sau(I)



DS-DT



hI.II

Trung bình

(m)



hI.II

(m)



Số đọc chỉ giữa

Mia trước(II)



t=



t=



Đen



g=



g=



d=



d=



Đen’



g=



g=



DS =



DT =



Đen’: thay đổi chiều cao máy, đọc chỉ giữa



Bài 4(1đ). Cá nhân bình sai và tính tọa độ X, Y và độ cao H của điểm I và II (Báo cáo cá nhân)

- Để bình sai mặt bằng, trước tiên cần dựa vào kết quả đo ở các bài 1, 2, 3, 4 tính hai góc β 2 và

sin β 1

sin β1

β 2 = arcsin(DO.II

)

β 3 = arcsin(DO.I

)

D I .II

D I .II

β3 ở hình 1 theo cơng thức:



- Bình sai mặt bằng đường chuyền kín O-I-II-O trên bảng 4 với các số liệu đã đo và tính ở trên

gồm: β1, β2, β3, DO.I, DI.II , DII.O . Biết: Oi (XO = 567,123m; YO = 678,456m); αO.I = 10o10’10’’

- Bình sai độ cao đường chuyền độ cao kính O-I-II-O trên bảng 5 với các số liệu đã đo: h OI, hI.II,

hII.O. Biết HO = 7,642m.

Bảng 4. Sổ bình sai mặt bằng

Điể

m



βi



Di



Góc đo



β'i



αi



Δxi



Góc bìnhBảng

sai

Góc

định bình

hướng

5. Sổ



Cạnh đo



Oi



Δyi



Δ'xi



Δ'yi



Xi



Yi



sai(m)

độ cao(m)



(m)



(m)



(m)



(m)



I

II

Oi

Điểm



hi

(m)



Di

(m)



Vhi

(m)



h’i

(m)



Hi

(m)



Oi

I

II

Oi



Sinh viên thực hiện ký tên

( Ký và ghi rõ họ tên)



4



Đà Nẵng, ngày ….tháng ….. năm 2018

Giáo viên hướng dẫn ký tên



4



PHẦN THỐNG KÊ KẾT QUẢ THỰC TẬP

HỌ TÊN SINH VIÊN:……………………………..

NHÓM:………….TỔ:……..



SỐ THỨ TỰ:………



Ghi chú: Sinh viên bắt buộc phải thống kê kết quả các bài thực tập và ký tên để xác nhận

kết quả thực tập của mình.Chú ý: SV khơng đóng tập Tờ thống kê này.



Thống kê kết quả các bài thực tập

TT



Bài 1: Góc β1

(o)



(')



( '' )



Bài 2: Chiều dài cạnh và chênh cao lượng giác

DOI (m)



hO.I (m)



DO.II (m)



hO.II (m)



Bài 3

DI.II (m)



hI.II (m)



K.Q



Bài 4: Tọa độ mặt bằng và độ cao điểm I, II sau bình sai

TT



X (m)



Y (m)



H(m)



Ghi chú



I

II



Đà Nẵng, ngày ….tháng ….. năm 2018

Sinh viên thực hiện ký tên

( Ký và ghi rõ họ tên)



5



Giáo viên hướng dẫn ký tên



5



6



6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, ĐIỀU KIỆN BV THỰC TẬP TRẮC ĐỊA

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×