Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng cân đối tài khoản:

Bảng cân đối tài khoản:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Sau đó kích chuột vào Thực Hiện, chương trình hiện lên bảng cân đối kế toán



Cách in bảng cân đối tài khoản

Để in chứng từ kích chuột vào “All” để in tất cả, ô “ Number of copies” chọn 1 in ra 2 liên,

chọn 2 sẽ in ra 4 liên tùy người sủ dụng muốn in ra bao nhiêu liên. Sau đó kích chuột vào Print để

Chú ý: Ta có thể nhấn phím F7 trên bàn phím để in báo cỏo.



Nghip v k toỏn tham kho

Nghiệp vụ thu tiền

Ngày

12/01/20

13

12/01/20

13

18/01/20

13

18/01/20

13

28/01/20

13

28/01/20



Số



Diễn giải



01



trả tiền tạm ứng



02



Trả tiền lđọng làm đát vụ mùa 2013

Rút tiền gửi ngân hàng tín dụng về

nhập quỹ



03

04

05

06



Nhập lãi tiền gửi vào quỹ HTX

Rút tiền gửu ngân hàng tín dụng vỊ

nhËp q

NËp l·i tiỊn gưi vµo q HTX



[Hỗ trợ : 0989 228 108 – 0246 288 4586]



Tk

nỵ

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11



Tk



141

131

1



TiỊn

3 000 000

221 900

100 000

000



112

511

8



3 132 100



112

511



40 000 000

440 000



13

28/01/20

13

28/02/20

13

25/03/20

13

25/03/20

13

25/03/20

13

25/03/20

13

25/03/20

13

25/03/20

13

28/03/20

13

28/03/20

13

28/03/20

13

28/03/20

13

28/03/20

13

15/04/20

13

02/06/20

13

02/06/20

13

02/06/20

13

02/06/20

13

-



thu tiỊn øng xÝ nghiƯp thuỷ nông vụ

chiêm 2013

Nộp thu tiền ;làm dat vụ chiêm 2013 đội

6

Nộp thu tiền làm đất vụ chiêm 2013 đội

1



07

14/0

3

08/0

3

09/0

3

10/0

3

11/0

3

12/0

3

13/0

3

15/0

3

16/0

3

17/0

3

18/0

3

19/0

3



Nộp tiền làm đất vụ chiêm 2013 đội 2



20



Nộp thu làm đát vụ chiêm 2013 đội 3

Nộp thu tiền làm đát vụ chiêm 2013 đọi

4

Nộp thu tiền làm đát vụ chiêm 2013

đội5

Rút tiền ứng XNTN qua ngân hàng nông

nghiệp về nhập quỹ HTX

Nộp thu tiềm làm đát vụ chiêm 2013

đội 7

Nộp thu tiềm làm đát vụ chiêm 2013

đội 8

Nộp thu tiềm làm đát vụ chiêm 2013

đội 9

Nộp thu tiềm làm đát vụ chiêm 2013

đội 10

Nộp thu tiềm làm đát vụ chiêm 2013

đội 11

rút tiền xí nghiệp ứng qua ngân hàng

nông nghiệp vỊ nh¹p q



21



rót tiỊn gưi vỊ nhËp q HTX



22



Rót tiỊn gưi q tÝn dơng vỊ nhËp q

NhËp l·i tiỊn gưi q tÝn dơng nhËp q

HTX

NhËp l·i tiỊn gưi q tÝn dụng vào quỹ

phòng chống úng



23

24



-



1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1

11

1



8

131

1

131

1

131

1

131

1

131

1

131

1

131

1



6 500 000

46 804 000

34 900 000

42 822 500

40 643 600

39 199 400

46 900 000



112

131

1

131

1

131

1

131

1

131

1



71 500 000



112



59 649 980



112



30 000 000



112

511

8

418

2



12 806 000



Tæng céng:



44 606 500

31 500 000

39 500 000

27 482 000

30 100 000



405 500

883 500

752 996

980



Nghiệp vụ chi tiền



Ngày



Số



Diễn giải



Tk

nợ



Tk





Tiền



16



12/01/201

3

12/01/201

3

18/01/201

3

18/01/201

3

18/01/201

3

18/01/201

3

18/01/201

3

18/01/201

3

18/01/201

3

18/01/201

3

20/01/201

3

20/01/201

3

20/01/201

3

20/01/201

3

20/01/201

3

20/01/201

3

28/01/201

3

28/01/201

3

28/01/201

3

28/01/201

3

28/01/201

3

28/01/201

3

29/01/201

3



01/01

02/01

03/01

04/01

05/01

06/01

07/01

08/01

09/01

10/01

11/01

12/01

13/01

14/01

15/01

16/01

17/01

18/01

19/01

20/01

21/01

22/01

23/01



Trả công diệt chuột 30% còn lại

2012

Công đức động thổ xây chùa ải

Đóng BHXH + Y tế quý I/2013 cán

bộ HTX

Tạm ứng trả máy xúc nạo vét mơng

đội 1

Tạm ứng trả máy xúc máng xơng

các đội 2

Tạm ứng trả máy xúc máng xơng

các đội 6

Tạm ứng trả máy xúc máng xơng

các đội 8

Tạm ứng trả máy xúc máng xơng

các đội 9

Thanhtoán tiền nạo vét kênh mong

N1 - 31 trạmbơm B

Thanh toan tiền nạo vét kêng tiêu

cống đỏ

Thanh toán tiền nạo vét kenh N1

trạm bơm b

Hỗ trợ bà then thôn la ngô trồng vụ

đông 2012 bị cháy

Thanh toán tiền đền bù ngọ mất

cho xã viên đội 5

Tạm ứng trả nạo vét máng xơng cá

đội 10

Rút tiền nội đồng đội 1

thanh toán nạo vét máng tiêu khu

con cá

Trả tiền đền bù chuột phá ngô vụ

đông 2012

Trả tiền đền bù ngo trồng mô hình

chuột phá vụ đông

Trả công bảo vệ đồng ruộng vụ

mùa 2012

ứng tiền hợp đồng mua cống nội

đồng

hội nghị thânh lý cây vụ đông,

hợp đồng vụ chiêm 2013

Hội nghị chiển khai công tác đồ ải

vụ chiêm 2013

Hội nghi tổng kết công tác sản

xuất năm 2012



[H tr : 0989 228 108 – 0246 288 4586]



334

353

1

338

3



111



18 153

000



111



300 000



111



141



111



141



111



2 782 500

11 758

000

16 660

000



141



111



2 658 500



141



111



3 217 500



141

154

1

154

1

154

1

418

1



111



7 700 000



111



6 220 800



111

111



6 890 400

19 872

000



111



100 000



334



111



117 000



141

418

3

154

1



111



1 960 000



111



2 600 000



111



725 000



334

418

1



111



1 425 000



111



334



111



141

642

1

642

1

642

2



111



300 000

11 323

800

29 000

000



111



510 000



111



520 000



111



4 825 000



29/01/201

3

29/01/201

3

29/01/201

3

29/01/201

3

29/01/201

3

19/03/201

3

19/03/201

3

19/03/201

3

19/03/201

3

19/03/201

3

19/03/201

3

25/03/201

3

25/03/201

3

25/03/201

3

28/03/201

3

28/03/201

3

28/03/201

3

28/03/201

3

28/03/201

3

10/04/201

3

18/04/201

3



24/01

25/01

26/01

27/01



tỈng thởng hội nghị tổng kết năm

2012

Nộp thuế môn bài năm 2013

trả tiền báo quý 1 năm 2013, tiền

điện thoại



29/03



Hỗ trợ cán bộ đi tập huấn

Hội nghị chiển khai công tác diệt

chuột vụ chiêm 2013

Đóngtiền điện thaoi thág 1+2 và

mua báo quý 2/2013



30/03



trả tiền mua phần mền kế toán



30/03



trả tiền mua phần mền kế toán

Chi tiền hội nghị đánh giá công tác

làm đất vụ chiêm năm 2013

Chi công đức lễ hội 4 thôn năm

2013

Vhi tiền phô tô văn bản + mua giấy

in HTX

Trả tiền mua chè khô hội nghị + thờng trực HTX

Trả tiền điện bơm nớc máy dã

chiến thôn đông + đoàn tháng

1,2,3/2013



28/01



31/03

32/03

33/03

34/03

35/03

36/03

37/01

38/03

39/03

40/03

41/03

42/04

43/04



18/04/201

3 44/04

18/04/201 44/04



353

1

642

1

642

1

418

4

642

2

642

2

418

1

642

1

642

2

353

1

642

2

642

2



154

1

338

trả tiền BHXH+ BHYT quý 2/2013

3

154

Trả tiền làm đất vụ chiêm 2013

6

154

Trả tiền làm đất vụ chiêm 2013

6

154

Trả tiền làm đất vụ chiêm 2013

6

154

Trả tiền làm đất vụ chiêm 2013

6

trả tiền điện bơm nớc máy dã

154

chiến thôn la đến tháng 3/2013

1

chi mua văn phòng phẩm + vòng

353

hoa viếng đám hiếu

1

642

Thnah toán tiền HTX phô tô văn bản 1

Thanhtoán tiền bán kali hoà tan cho

hội nghị, công CGKHKT chăm bón

154

lùa chiêm 2013

2

Thanhtoán tiền bán kali hoà tan cho 642



111



988 000



111



500 000



111



321 339



111



100 000



111



440 000



111



392 843



111



3 000 000



111



3 500 000



111



580 000



111



800 000



111



180 500



111



276 000



111



19 856

562



111



111



4 498 000

186 022

030

67 186

600

75 394

000

123 375

400



111



3 643 200



111



135 000



111



672 000



111

111



150 000

1 300 000



111

111

111



18



3

18/04/201

3

18/04/201

3

18/04/201

3

18/04/201

3

18/04/201

3

25/04/201

3

25/04/201

3

25/04/201

3

07/06/201

3

07/06/201

3

07/06/201

3

07/06/201

3

07/06/201

3

25/06/201

3

25/06/201

3

25/06/201

3

25/06/201

3

30/06/201

3

30/06/201

3

30/06/201

3

30/06/201

3

30/06/201

3



45/04

46/04

47/04

48/04

49/04

50/04

51/04

52/04

53/01

54/01

55/01

56/01

57/01

58/01

59/01

60/06

60/06

61/06

62/06

63/06

64/06

65/06



héi nghị, công CGKHKT chăm bón

lùa chiêm 2013

chi mua mỡ, ốc, khoá cửa sửa chữa

máy bơm dã chiến

Chi mua văn phòng phẩm HTX

Gửi tiền vào quỹ tín dụng Thanh

tùng

thanh toán tiền dọn bể phế liệu

thuốc trừ sâu

Thnah toán tiền điện thoại thnág

3/2013

Thanh toán tiền sửa máy bơm dã

chiến

Thanh toán tiền sửa trạm bơm +

hàn ống bơm cho HTX

Trả tiền hợp đồng bơm dầu khu má

trạ thôn la HTX

gửi tiền vào quỹ tín dụng Thanh

tùng

Chi mua chè khô thòng trực + hội

nghị HTX

Nộp tièn hội phí liên minh năm 2013

Chi tiền hộinghị thanh lý vụ chiêm,

hợp đồng vụ mùa năm 2013

hnha toán tiền mua văn phòng

phẩm HTX

Chi tiền hội nghị sơ kết công sản

xuất, triển khai vụ mùa 2013

Chi tiền hội nghị hợp đồng làm

đất vụ mùa 2013

Thnah toán tiền điện thoại tháng

5,6+ boá quý 3/2013

Thnah toán tiền điện thoại tháng

5,6+ boá quý 3/2013

Thanh toán tiền điện bơm nớc máy

Đông + Đoàn thnág 4,5,6

Thanh toán tiền điện bơm nớc máy

cầu cá thôn la thnág 4,5,6

Thanh toán tiền mua dụng cụ văn

phòng HTX

Thnah toán tiền mua bu lông sửa

máy bơm

Chi tiền công tác phí 6 tháng đầu

năm 2013



[H tr : 0989 228 108 – 0246 288 4586]



2

154

1

642

2



111



334 000



111



112

154

2

642

1

154

1

154

1

154

1



111



513 000

30 000

000



111



150 000



111



196 500



111



1 581 000



111



800 000



111



112

642

2

642

2

642

1

642

1

642

2

642

2

642

1

642

2

154

1

154

1

642

2

154

1

642

2



111



800 000

13 689

000



111



160 000



111



600 000



111



450 000



111



97 000



111



880 000



111



680 000



111



211 600



111



252 147



111



6 753 186



111



3 087 144



111



150 000



111



90 000



111



1 680 000



30/06/201

3 66/06

30/06/201

3 67/06

30/06/201

3 68/06

30/06/201

3 69/06

30/06/201

3 70/06

30/06/201

3 71/06

30/06/201

3 72/06

-



-



Thnah to¸n tiỊn mua bộ máy tính

phục vụ HTx

Trả tiền mua bàn nghế dụng cụ văn

phòng HTX

Thanh toán tiền hợp đồng dọn cỏ

mơng cấp 2 đội 3 + đội 4 đợt 1 vụ

chiêm 2013

Thanh toán tiền hợp đồng dọn cỏ

mơng cấp 2 thôn la đợt 1 vụ chiêm

2013

Thanh toán tiền hợp đồng dọn cỏ

mơng cấp 2 thôn đoàn đợt 1 vụ

chiêm 2013

Thanh toán tiền hợp đồng dọn cỏ

mơng cấp 1 khu thôn la đợt 1 vụ

chiêm 2013

Thanh toán tiền hợp đồng dọn cỏ

mơng cấp 1 trạm bơm thanh tùng A

đợt 1 vụ chiêm 2013



642

1

642

2



111



12 000

000



111



400 000



154

1



111



4 801 820



154

1



111



4 806 060



154

1



111



2 310 000



154

1



111



3 034 350



154

1



111



2 697 750

736 134

531



Tk

nợ



Tk





421

1

421

1

421

1



418

1

353

1

418

4

131

1

511

6

511

6

511

6

511

6

511

6



Tổng cộng:



Nghiệp vụ kế toán tổng hợp

Ngày

10/01/20

13

10/01/20

13

10/01/20

13

22/03/20

13

22/03/20

13

24/03/20

13

24/03/20

13

24/03/20

13

24/03/20

13



Số



001

002

003

005/

03

04/0

3

006/

03

007/

03

008/

03

009/

03



Diễn giải

Trích phân bổ lãi 2012 vào quỹ phát

triển sản xuất

Trích phân bổ lãi 2012 vào quỹ khen

thởng phúc lợi

Trích phân bổ lãi 2012 vào quỹ đào

tạo

Chuyển tiền từ XNTN vào ngân hàng

nông nghiệp

Chốt thu tiền làm đất đội 1 vụ chiêm

2013

Chốt thu tiền làm đát đội 2 vụ chiêm

2013

Chốt thu tiền làm đất đội 3 vụ chiêm

2013

Chốt thu tiền làm đất đội 4 vụ chiêm

2013

Chốt thu tiền làm đất đội 5 vơ chiªm

2013



112

131

1

131

1

131

1

131

1

131

1



TiỊn

15 300

000

11 187

000

1 481 555

71 500

000

40 113

600

45 525

000

53 034

600

45 540

100

50 821

000

20



24/03/20

13

24/03/20

13

24/03/20

13

24/03/20

13

24/03/20

13

24/03/20

13

14/04/20

13

20/06/20

13

20/06/20

13

20/06/20

13

20/06/20

13

20/06/20

13

20/06/20

13

30/06/20

13

30/06/20

13

30/06/20

13

30/06/20

13

30/06/20

13

30/06/20

13

30/06/20

13

30/06/20

13

30/06/20

13

30/06/20

13



010/

03

011/

03

012/

03

013/

03

014/

03

015/

03

06/0

3

07/0

6

08/0

6

09/0

6

10/0

6

11/0

6

12/0

6

13/0

6

14/0

6

15/0

6

16/0

6

17/0

6

18/0

6

20/0

6

21/0

6

21/0

6

22/0

6



Chốt thu tiền làm đất đội 6 vụ chiêm

2013

Chốt thu tiền làm đất đội 7 vụ chiêm

2013

Chốt thu tiền làm đất đội 8 vụ chiêm

2013

Chốt thu tiền làm đất đội 9 vụ

chiêm 2013

Chốt thu tiền làm đất đội 10 vụ

chiêm 2013

Chốt thu tiền làm đất đội 11 vụ

chiêm 2013

Chuyển tiền từ XNTN vào ngân hàng

nông nghiệp

Thu theo phuonng án vụ chiêm năm

2013 dịch vụ CGKHKT

Thu theo phơng án vụ chiêm năm 2013

dịch vụ BVTV

Thu theo phơng án vụ chiêm năm 2013

dịch vụ diệt chuột

Thu theo phơng án vụ chiêm năm 2013

dịch vụ bảo vệ đồng ruộng

Thu theo phơng án vụ chiêm năm 2013

quỹ nội đồng

Trích trả công dịch vụ BQT, cán bộ

HTX vụ chiêm 2013

Trích trả công dịch vụ đội vụ chiêm

2013

Trích trả công dịch vụ lãnh đạo thôn

vụ chiêm 2013

Trích trả công dịch vụ tổ diệt chuột

vụ chiêm 2013

Trích trả công dịch vụ tổ bảo vệ

đồng ruộng vụ chiêm 2013

Trích trả công dịch vụ nông giang vụ

chiêm 2013

Trích trả công tổ vận hành máy bơm

vụ chiêm 2013

Thu theo thanh lý hợp đồng vụ chiêm

2013

Trích đóng BHXH + BHYT cho cán bộ

HTX

Trích đóng BHXH + BHYT cho cán bộ

HTX



131

1

131

1

131

1

131

1

131

1

131

1



tăng tài sản do mua sắm mới



211



[H tr : 0989 228 108 – 0246 288 4586]



112

131

1

131

1

131

1

131

1

131

1

642

2

642

2

642

2

154

4

154

5

154

1

154

1

131

1

642

1

642

2



511

6

511

6

511

6

511

6

511

6

511

6

511

1

511

2

511

3

511

4

511

5

418

3

334

334

334

334

334

334

334

511

1

338

3

338

3

411

1



47 656

000

44 642

500

37 312

500

42 515

000

36 079

100

35 384

000

59 649

980

13 178

494

13 178

494

70 284

772

13 178

494

87 855

950

22 437

384

11 498

536

2 478 265

63 256

322

11 200

936

38 424

000

5 209 500

118 205

810

5 016 000

573 335

12 400

000



30/06/20

13

30/06/20

13



26/0

6

31/0

6



30/06/20 32/0

13 6

30/06/20

13

30/06/20

13

-



-



33/0

6

34/0

6



Trích trả công dịch vụ thuỷ nông cán

bộ HTX vụ chiêm 2013

trích trả công đa công văn giấy tờ

HTX vụ chiêm 2013

Trích trả công động viên công tác

ttuyên truyền đài truyền thanh HTX

vụ chiêm 2013

Trích trả công động ông Ngoạn đắp

bờ vùng + dọn cỏ mơng cho HTX vụ

chiêm 2013

Trích trả công ông Tiến dự báp sâu

bệnh lúa vơ chiªm 2013



642

1

642

2



334

338

3



300 000



642

2



338

3



200 000



154

1

154

3



338

3

338

3



Tỉng céng:



19 192

000



2 732 579

1 500 000

1 150 042

806



Số DƯ ĐầU Kỳ TàI KHOảN

Tk

111

112

1311

141

152

211

214

334

3531

4111

4181

4182

4183

4184

4188

4211



D nợ đầu năm

20

154

92

8

3

2 425



536

457

088

220

984

293



D có đầu năm

386

645

844

000

700

693

14

31

4

2 472

28

92

24

7



366

245

825

661

815

715

208

520

254

27 968



275

540

330

538

030

440

906

390

264

555



22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng cân đối tài khoản:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x