Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính và chọn tai treo

Tính và chọn tai treo

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

Gtl = Gnk + Gnd (N)

Trong đó:



Gnk - Khối lượng nồi khơng (N)



Gnd - Khối lượng nước đổ đầy nồi (N)

5.1. Tính Gnk

Để tính Gnk ta tính khối lượng từng bộ phận của thiết bị

5.1.1. Khối lượng đáy buồng đốt và nắp buồng bốc

Tra bảng XIII.11/STT2- T384 chiều dày và khối lượng của đáy và nắp elíp có gờ:

+ Với đáy buồng đốt

Dtr = 1400 mm; S = 6mm; h = 25 mm → m1= 106 (kg)

+ Với nắp buồng bốc:

Dtr = 1800 mm; S = 6 mm; h = 25mm → m2= 79 (kg)

Vậy khối lượng đáy buồng đốt và nắp buồng bốc là: 109 + 79 = 185 (kg)

5.1.2. Khối lượng thân buồng đốt

m3 =  .V (kg)

Trong đó:



:



Khối lượng riêng của thép CT3:  = 7850 (kg/m3)



V: Thể tích thân buồng đốt



H: Chiều cao buồng đốt: H = 2 m

Dtr:Đường kính trong buồng đốt: Dtr = 1,4 (m)

Dn: Đường kính ngoài buồng đốt: Dn = Dtr + 2.S

S: Chiều dày phòng đốt: S = 0,004 (m)

Dn = 1,4 + 2.0,004 = 1,408 (m)

GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 87



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ



Vậy khối lượng thân buồng đốt

m3 = 7850. 0,035 = 274,75 (kg)

5.1.3. Khối lượng thân buồng bốc

m4 = 𝜌.V (kg)



Trong đó:



-



Khối lượng riêng của thép CT3 :  = 7850 (kg/m3)



V- Thể tích thân buồng bốc

H- Chiều cao buồng bốc H = 2,0(m)

Dtr - Đường kính buồng bốc Dtr = 1,8 (m)

Dn - Đường kính ngồi buồng bốc

S- Chiều dài thân buồng bốc S = 0,003 (m)

Dn = Dtr + 2S = 1,8 + 2. 0,003 = 1,806 (m)



Vậy khối lượng thân buồng bốc:

m4 = 7850 . 0,034 = 266,9 (kg)

5.1.4. Khối lượng bích ghép nắp và thân buồng bốc

m5 =  .V

Với: = 7850 (kg/m3)



Với D, z, db, h, D - Là các số liệu kích thước có ở bảng tính tốn

GVHD: Th.S Nguyễn Xn Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 88



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ



Suy ra: m5 = 7850.0,014 = 109,9 (kg)

5.1.5. Khối lượng bích ghép đáy và thân buồng đốt

m6 =  .V

Với: = 7850 (kg/m3)



Với D, z, db, h, D - Là các số liệu kích thước có ở bảng tính tốn



Suy ra: m5 =7850.0,011 = 86,35 (kg)

5.1.6. Khối lượng hai lưới đỡ ống

m7 = 2.  .V (kg)

Trong đó:  - Khối lượng riêng của thép:  =7850 (kg/m3)



S: Là chiều dày lưới đỡ ống S = 0,017 m

D: Đường kính trong thân buồng đốt: Dtrbđ = 1,4 m

n: Số ống truyền nhiệt n = 439 ống

dn: Đường kính ngoài ống truyền nhiệt dn = 0,038 (m)



m7 = 2. 7850.0,026 = 408,2 (kg)

5.1.7. Khối lượng các ống truyền nhiệt

m8 =  .V (kg)



GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 89



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

Trong đó:  : Khối lượng riêng của ống thép:  = 7850 (kg/m3)



n: Số ống truyền nhiệt n = 439 ống

H: Chiều cao ống truyền nhiệt H = 2 m

dtr- Đường kính trong ống truyền nhiệt dtr = 0,034 (m)

dn: Đường kính ngồi ống truyền nhiệt dn = 0,038 (m)



m8 = 7850.0,199 = 1562,15 (kg)

5.1.8. Khối lượng phần nón cụt nối thân buồng đốt và thân buồng bốc

m9 =  .V (kg)

Trong đó:  - Khối lượng riêng của thép CT3 :  = 7850 (kg/m3)



Dtr - Đường kính trong phần nón cụt



Dn: Đường kính ngồi phần nón cụt nối



h- Chiều cao phần nón cụt: Chọn h = 0,6m



Vậy khối lượng phần nón cụt nối thân buồng đốt và thân buồng bốc

m9 = 7850.0,0106= 83,21 (kg)

5.1.9 Khối lượng ống tuần hoàn trung tâm

m10 =  .V (kg)

GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 90



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

Trong đó:  - Khối lượng riêng của thép CT3 :  = 7850 (kg/m3)



Dtrth: Đường kính trong ống tuần hồn ngồi: Dtrth = 426 mm = 0,426 m

Dnth: Đường kính ngồi ống tuần hoàn trung tâm:

Dnth = Dtrth + 2S = 0,426 + 2. 0,005 = 0,436 (m)

Chiều cao ống tuần hoàn trung tâm là: H = 2m



Vậy khối lượng ống tuần hoàn trung tâm là:

m10 = 7850.0,0135= 105,975 (kg)



=> Gnk = 9,81.3082,435 = 30238,687 (N)

5.2. Tính Gnd

- Thể tích khơng gian nồi



Trong đó:



hb: Chiều cao ống bốc hb = 2 m

hd: Chiều cao buồng đốt hd = 2 m

hnc: Chiều cao phần nón cụt nói hnc = 0,6m

Dtrbb: Đường kính trong buồng bốc Dtrbb = 1,8 m

Dtrbd:Đường kính trong buồng đốt Dtrbd = 1,4 m

Dtrnc: Đường kính trong trung bình hình nón cụt Dtbnc = 1,6 m



GVHD: Th.S Nguyễn Xn Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 91



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ



- Khối lượng nước chứa đầy trong nồi là:

Gnd = g.𝜌.V = 9,81.1000.9,375 = 91968,75 (N)

Ta có Gtl = Gnk + Gnd = 30238,687 + 91968,75 = 122207,437 (N)

Ta chọn 4 tai treo, do đó tải trọng mỗi tại treo phải chịu:

Gtl 126201,94





4

G= 4

31550,485 (N)



Quy chuẩn G = 4.104 N

Tra bảng XIII.36/STT2 - T438 tai treo cho thiết bị đứng ta có:

+ Tải trọng cho phép trên 1 tại treo = 4.104 (N)

+ Bề mặt đỡ F = 297.10-4 (m2)

+ Tải trọng cho phép trên bề mặt đỡ q = 1,34.106 (N/m2)

+ Khối lượng 1 tai = 7,35 kg



a



B



S



H



1



B

L



S



20



+ Các kích thước

GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 92



d



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

L

Tải



Bề mặt



Tải



đỡ



trọng



F.10-4



cho



trọng

cho phép

trên một



phép



tai treo



lên bề



B



B1



H



S



L



a



d

Khối

lương

một

tai

treo



mặt đỡ



kg



q.10-6

G.10-4 N



4



m2



N/m2



mm



mm



mm



mm



mm mm mm mm



297



1,34



190



160



170



280



10



80



20



30



6.Chọn kính quan sát

Ở thiết bị cô đặc ta cần quan sát sự sôi của dung dịch do vậy ta đặt kính quan

sát tại buồng bốc, áp suất làm việc nhỏ hơn 6 at vật liệu là thuỷ tinh dày 15mm,

đường kính

 =300 mm

Tra bảng XIII.26/STT2 - T409: Chọn bích lắp đặt và số bu lơng

Kích thước nồi



Ống

Py.106



Dy

Dn



(N./m2)



D



D



D1



(mm)

(mm)



(mm)



GVHD: Th.S Nguyễn Xn Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



(mm)



(mm)



Page 93



Kiểu

bích



Bu Lơng

db



Z



1



(mm)



(cái)



h(mm)



7,35



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

0,6



300



325



435



395



365



M20



12



24



BẢNG TĨM TẮT CƠ KHÍ - CÁC KÍCH THƯỚC CƠ BẢN



Buồng đốt



Buồng bốc



Chiều cao buồng đốt



2000 mm



Đường kính



1400 mm



Số ống gia nhiệt



439 mm



Chiều dày thân buồng đốt



4 mm



Chiều dày lưới đỡ ống



17 mm



Chiều dày đáy buồng đốt



6 mm



Chiều cao phần lồi đáy



392 mm



Đường kính trong ống gia nhiệt



34 mm



Đường kính ngồi ống gia nhiệt



38 mm



Chiều cao buồng bốc



2000 mm



Đường kính buồng bốc



1800 mm



Chiều dày buồng bốc

Chiều cao phần lồi của nắp buồng bốc

Chiều dày nắp buồng bốc



Ống dẫn



3 mm

500 mm

6 mm



Ống dẫn hơi đốt vào



200 mm



Ống dẫn dung dịch vào



70 mm



Ống dẫn hơi thứ ra



250 mm



Ống dẫn dung dịch ra



70 mm



GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 94



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính và chọn tai treo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×