Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Một số chi tiết khác

Một số chi tiết khác

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

Quy chuẩn P = 0,6.106 N/m2

Tra bảng XIII.32 STT2- T434 chọn chiều dài l = 130 mm (do P < 2,5.106 N/m2),

bích liền kim loại đem để nối các bộ phận của thiết bị và ống dẫn.

4.2.Ống dẫn dung dịch vào

Đường kính ống dẫn dung dịch vào



w: Vận tốc thích hợp của dung dịch trong ống: w = 1 m/s

𝜌 - Khối lượng riêng của dung dịch vào tại nhiệt độ ts1 = 115,697 oC:

=> 𝜌­= 1090,909 (Kg/m3)

V: Lưu lượng hơi chảy trong ống:

Với: Gđ = 15000 kg/h



Chọn theo quy chuẩn XII.20/STT2 - T412: dtr2 = 70 mm

Quy chuẩn P = 0,6.106 N/m2

Từ bảng XIII.32/ST2 - T434. độ dài ống nối là l = 110 (mm)

4.3.Ống dẫn hơi thứ ra



w: Vận tốc thích hợp của hơi nước bão hoà: w = 35 m/s [STT2 – T74]

Tra bảng I.250/STT1 T312 theo t’1 = 112,94 => ρ = 0,907 (kg/m3)

V: Lưu lượng thể tích

Với W1 = 5472,973 kg/h

GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 84



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ



Chọn theo quy chuẩn XII.20/STT2 - T412: dtr3 =250 mm

Áp suất làm việc P =1,613.9,81.104 = 0,158.106 (N/m2)

Quy chuẩn P = 0,25.106 N/m2

Từ bảng XIII.32/STT2 - T434, độ dài ống nối là l = 140 (mm)

4.4.Ống dẫn dung dịch ra

Đường kính ống dẫn dung dịch ra



w: Vận tốc của dung dịch đã cô đặc là dung dịch nhớt: w = 1m/s

 - Khối lượng riêng của dung dịch ra tại t =115,697 oC

s1



=> ρ = ρdd1 = 1090,909 (Kg/m3)

V: Lưu lượng hơi chảy trong ống:

Với W1 = 5472,973 kg/h và Gđ = 15000 kg/h



Chọn theo quy chuẩn XII.20/STT2 - T412 dtr4 = 70 mm

Áp suất làm việc P =4,1.9,81.104 = 0,402.106 (N/m2)

Quy chuẩn P = 0,6.106 N/m2

Từ bảng XIII.32/STT2 - T434, độ dài ống nối là l = 100 mm

GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 85



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

3.5.Ống tháo nước ngưng buồng đốt

Chọn bằng đường kính ống dẫn dung dịch ra dtr5 = 50 mm

Quy chuẩn áp suất làm việc P5 = 0,6.106(N/m2)

Từ bảng XIII.32/STT2 - T434, độ dài ống nối là l = 100 mm

Tra bảng XIII.26/STT2 – T409: Bích liền bằng kim loại đen để nối các bộ phận

của thiết bị vào ống dẫn



P.106



Dy



Ống dẫn

2



(N./m )



Ống dẫn

hơi đốt vào



Kiểu



Kích thước nối



Ống

Dn



D



D1



D



Mm



mm



mm



mm



mm



Bu Lơng



bích



db



Z



1



mm



Cái



h(mm)



0,6



200



219



290



232



255



M16



8



22



0,6



70



76



160



110



130



M12



4



16



0,25



250



273



370



312



335



M16



12



22



0,6



70



57



160



110



130



M12



4



16



0,6



50



57



140



90



110



M12



4



16



Ống dẫn

dung dịch

vào

Ống dẫn

hơi thứ ra

Ống dẫn

dung dịch

ra

Ống tháo

nước

ngưng

5.Tính và chọn tai treo

Tính khối lượng mỗi nồi khi thử thuỷ lực



GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 86



ĐỒ ÁN MƠN QUÁ TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

Gtl = Gnk + Gnd (N)

Trong đó:



Gnk - Khối lượng nồi khơng (N)



Gnd - Khối lượng nước đổ đầy nồi (N)

5.1. Tính Gnk

Để tính Gnk ta tính khối lượng từng bộ phận của thiết bị

5.1.1. Khối lượng đáy buồng đốt và nắp buồng bốc

Tra bảng XIII.11/STT2- T384 chiều dày và khối lượng của đáy và nắp elíp có gờ:

+ Với đáy buồng đốt

Dtr = 1400 mm; S = 6mm; h = 25 mm → m1= 106 (kg)

+ Với nắp buồng bốc:

Dtr = 1800 mm; S = 6 mm; h = 25mm → m2= 79 (kg)

Vậy khối lượng đáy buồng đốt và nắp buồng bốc là: 109 + 79 = 185 (kg)

5.1.2. Khối lượng thân buồng đốt

m3 =  .V (kg)

Trong đó:



:



Khối lượng riêng của thép CT3:  = 7850 (kg/m3)



V: Thể tích thân buồng đốt



H: Chiều cao buồng đốt: H = 2 m

Dtr:Đường kính trong buồng đốt: Dtr = 1,4 (m)

Dn: Đường kính ngồi buồng đốt: Dn = Dtr + 2.S

S: Chiều dày phòng đốt: S = 0,004 (m)

Dn = 1,4 + 2.0,004 = 1,408 (m)

GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 87



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Một số chi tiết khác

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×