Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6: Đường kính ống tuần hoàn trung tâm

6: Đường kính ống tuần hoàn trung tâm

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

D

Db



D1



db



Do



Dt



2.Tính buồng bốc

- Có vai trò tạo khơng gian bốc hơi và khả năng thu hơi.

2.1. Thể tích phòng bốc hơi

- Theo cơng thức VI.32/STT2 - T71

W

V =  h .U tt (m3)



W: Lượng hơit hứ bốc lên trong thiết bị (kg/h) W = W1 = 5472,973 (kg/h)

 h : Khối lượng riêng của hơi thứ P = P' = 1,613 (at)

h

1



=> �h = 0,905 kg/m3 [BảngI.250/STT1 – T312]

U tt



- Cường độ bốc hơi thể tích cho phép của khoảng khơng gian hơi



(m3/m3h)

Với Ph �1at thì Utt = f.Vtt(1at). Trong đó: f- hệ số hiệu chỉnh được xác định

theo đồ thị VI.3/STT2 - T72 tại: Ph =1,684 at → f = 0,9545

Ult(1at) : Cường độ bốc hơi thể tích cho phép ở 1 at. chọn Vtt (1at) = 1600 (m3/h)

[STT2 – T72]

- Tính Utt = 0,9545. 1600 = 1527,2 (m3/m3h)

GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 77



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ



2.2.Tính chiều cao phòng bốc hơi



4V

2

- Theo STT2 - T72 H =  .D trbb (m)

Trong đó: Dtrbb - đường kính trong buồng bốc, chọnDtrbb= (1,2 – 1,5).Dtrbđ

Chọn Dtrbb = 1,2.Dtrbđ= 1,2.1,4 = 1,68 (m)

Quy chuẩn Dtrbb = 1,8 (m)

- Chiều cao phòng bốc hơi là:



Để đảm bảo không gian bốc hơi và dao động áp suất khi làm việc cũng như dung

dịch tạo bọt mạnh, ta quy chuẩn H = 2,0 (m)

2.3.Chiều dày phòng bốc hơi

- Tính như chiều dày phòng đốt:

Dtrbb .Pb

C

2



.





P

b

b

S=

(m)

Trong đó:



Dtr:Đường kính trong Dtr = 1,8 (m)

σb : Ứng xuất cho phép: σb = 146,154.106 (N/m2)

φ : Hệ số bền hàn của thânh trụ theo phương dọc ta chọn hàn bằng tay,



do Dtr > 700mm. thép CT3 nên φ = 0,95

C- Hằng số bổ xung: Chọn C = 1 +C3

Pb - Áp suất hơi thứ: Pb = 1,613 at



GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 78



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

=> Có thể bỏ giá trị Pb ở mẫu.



Từ S = 1,027.10-3 m tra bảng XIII.9. Các loại thép tấm STT2 – T364 ta được C3 =

0,8 mm

Suy ra C = 1,8.10-3 m

Vậy S = 2,827.10-3 m

Quy chuẩn theo bảng XIII.9/STT2 - T364 ta có S = 3.10-3(m) = 3mm

* Kiểm tra ứng suất thuỷ lực:

- Theo cơng thức XIII.26/STT2 - T365



Trong đó: áp suất thử Po được lấy theo bảng VIII.5/STT2 - T348với thiết bị làm việc

kiểu hàn làm việc ở điều kiện: P = 0,07 - 0,5.106 (N/m2)

Ta có Pth = 1,5.P = 1,5.1,613.9,81.104 = 0,2374.106 (N/m2)

P1: Áp suất thuỷ tĩnh với nước, với buồng bốc ta có P1 = 0 at



Ta thấy



' 



c

1, 2 (N/m2). Vậy chọn chiều dày phòng bốc S = 3mm



2.4.Tính chiều dày nắp buồng bốc

- Cũng như đáy buồng đốt ta chọn nắp elip có gờ, vật liệu bằng thép CT 3

Theo XIII.47/STT2 - T385





S



Dtrbb .P



. tr  C

3,8. bk .K . h  P 2hb

(m)



GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 79



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

K

D

 tr �2,5

Điều kiện 0,6 2hb



Trong đó:



Dtr

�2,5

2

h

hb – là chiều cao phần lồi của đáy, từ b



C- Hằng số bổ xung C =1,8 mm

Dtr - Đường kính trong buồng bốc Dtrbb = 1,8 (m)

Chọn hb = 0,25.2 = 0,5m

d- Đường kính ống thốt hơi thứ



w: Vận tốc hơi nước bão hoà: w = 40m/s [STT2 – T74]

V: Lưu lượng thể tích:



Thay số vào d ta có:



=> Thỏa mãn điều kiện



Với h : Hệ số bền hàn của mối hàn hướng tâm: φh= 0,95

=> Vậy có thể bỏ qua đại lượng P ở mẫu số trong cơng thức tính S. Vậy chiều dày

nắp buồng bốc là:



GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 80



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

Đại lượng bổ sung khi S – C = 1,127.10-3< 10, do đó phải thêm 2 mm so với giá trị

C ở trên: C = 1,8 + 2 = 3,8 mm = 3,8.10-3

Vậy S = 4,927.10-3m

Quy chuẩn S = 6 mm [Bảng XIII.9/STT2 – T364]

* Kiểm tra ứng xuất thuỷ lực theo cơng thức XIII.49/STT2 – T386



Trong đó: Po = 1,5P = 1,5.1,613.9,81.104 = 0,2374.106 (N/m2)



=> σ' =112,3.106 < 200.106

=> Vậy chiều dày nắp buồng bốc là: S = 6 mm

2.5.Tra bích để lắp nắp vào thân, tính số bulơng cần thiết

P = 1,613 at = 1,613.9,81.104 = 0,158.106 N/m2

Quy chẩn thành 0,3.106N/m2

Chọn bích liền kiểu 1, theo bảng XIII.27/STT2 – T423. Ta có bảng sau:



P.106

(N/m

)

0,3



Kích thước nồi

Dtr



2



D



Db



D1



D



(mm)



(mm)



(mm)



(mm)



1950



1900



1860



1815



(mm)



1800



GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 81



Kiểu bích

Bu Lơng

db



Z



(mm)



(cái)



M24



48



1

h(mm)

35



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

D

Db



D1



db



Do



Dt



3: Chiều dày ống gờ có thép CT3, góc đáy 60°

Đáy nón có gờ dùng để nối buồng đốt và buồng đốt trong thiết bị cơ đặc tuần hồn

trung tâm vì thiết bị này sử dụng đế cô đặc những dung dịch nhớt và dung dịch kết

tủa dễ hòa tan nên ta chọn loai góc đáy 60° và loại có gờ vì làm việc ở áp suất lớn

hơn 7.104(N/m2). Chiều đáy nón có gờ với góc đáy là 60° được tính theo cơng thức

XIII.52/ST2 – T 399:



Trong đó:

y: yếu tố hình dạng đáy, xác định theo đồ thị XIII.15/ST2 – T400. Mà theo bảng

XIII.22/ST2 – T396:



P = P’1 = 1,613.9,81.104 = 0,158.106 (N/m2)



Vì S – C <10 (mm) nên thêm 2 (mm) cho đại lượng bổ sung C do đó đại lượng bổ

sung C = 1,8 + 2 = 3,8 (mm)

Do đó: S = 1,196. + 3,8 = 4,996 (mm)

Quy chuẩn: S = 6 (mm)

GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 82



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

Kiểm tra ứng suất theo áp suất thử thủy lực :



Với Po = 1,5.P = 1,5. 0,158.106 = 0,237.106 (N/m2)



Vậy S = 6 mm thỏa mãn .

4. Một số chi tiết khác

4.1.Tính đường kính các ống dẫn hơi và dung dịch vào và ra thiết bị

Theo CT VII.42/STT2 - T74

Đường kính ống:



* Ống dẫn hơi đốt vào

w: Vận tốc thích hợp của hơi đi vào trong ống (hơi quá nhiệt): w = 35m/s

V: Lưu lượng hơi chảy trong ống:

D

V =  (m3/h)



D: Lượng hơi đốt di vào nồi 1: D = 6095,347 kg/h

 - Khối lượng riêng của hơi đốt: Tại P = 4,1 at



Tra bảng I.251/STT1 - T315] Suy ra  =2,169 (kg/m3)



Quy chuẩn dtr1 = 200mm (Theo bảng XIII.26/ST2 – T 409)

Áp suất làm việc P =4,1.9,81.104 = 0,402.106 (N/m2)

GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 83



ĐỒ ÁN MƠN Q TRÌNH VÀ THIẾT BỊ

Quy chuẩn P = 0,6.106 N/m2

Tra bảng XIII.32 STT2- T434 chọn chiều dài l = 130 mm (do P < 2,5.106 N/m2),

bích liền kim loại đem để nối các bộ phận của thiết bị và ống dẫn.

4.2.Ống dẫn dung dịch vào

Đường kính ống dẫn dung dịch vào



w: Vận tốc thích hợp của dung dịch trong ống: w = 1 m/s

𝜌 - Khối lượng riêng của dung dịch vào tại nhiệt độ ts1 = 115,697 oC:

=> 𝜌­= 1090,909 (Kg/m3)

V: Lưu lượng hơi chảy trong ống:

Với: Gđ = 15000 kg/h



Chọn theo quy chuẩn XII.20/STT2 - T412: dtr2 = 70 mm

Quy chuẩn P = 0,6.106 N/m2

Từ bảng XIII.32/ST2 - T434. độ dài ống nối là l = 110 (mm)

4.3.Ống dẫn hơi thứ ra



w: Vận tốc thích hợp của hơi nước bão hồ: w = 35 m/s [STT2 – T74]

Tra bảng I.250/STT1 T312 theo t’1 = 112,94 => ρ = 0,907 (kg/m3)

V: Lưu lượng thể tích

Với W1 = 5472,973 kg/h

GVHD: Th.S Nguyễn Xuân Huy

SVTH: Nguyễn Ngọc Hiếu – Hóa Dầu 1-K10



Page 84



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6: Đường kính ống tuần hoàn trung tâm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×