Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
D.1 Xác định hệ số chiều dài tính toán của cột

D.1 Xác định hệ số chiều dài tính toán của cột

Tải bản đầy đủ - 0trang

tcXDvn 338 : 2005

Khi đầu trên cột tự do, 1 tra theo bảng D.2;

Khi đầu trên cột là ngàm trợt, 1 tra theo bảng D.3;

Khi đầu trên là khớp cố định hoặc ngàm thì 1 đối với phần cột dới tính theo

công thức:

2

2

12

11

1

1





(D.1)



trong đó:



12 hệ số chiều dài tính toán của phÇn cét díi khi N1 = 0;

11 – hƯ sè chiều dài tính toán của phần cột dới khi N2 = 0.

Trị số của 12 và 11 lấy nh sau:

Khi đầu trên cột tựa khớp, theo bảng D.4;

khi đầu trên cột là liên kết ngàm, theo bảng D.5.

Hệ số chiều dài tính toán 2 của phần cột trên trong tất cả mọi trờng hợp đều đợc

tính theo công thøc:





 2  1 3

1



(D.2)



D.1.3 Cét hai bËc

HƯ sè chiỊu dài tính toán 1 đối với phần dới của cột hai bậc (Hình D.2) khi đầu

trên của cột đợc liên kết nh trong bảng D.6, tính theo công thức:



1











1 m2 1   2  m2 2   m2 3 1   2  2 I1 / I1m

1  1   2



(D.3)



trong ®ã:



m1 , m2, m3 các hệ số, xác định theo bảng D.6 nh ®èi víi cét mét bËc ë

h×nh D.3;



1 



N1

N

2  2

N3 ;

N3



2

;



l2

l1



;



N1; N2; N3 các lực dọc đặt tơng ứng tại các bậc và đỉnh cột (Hình D.2);

I1m mômen quán tính trung bình của các đoạn cột l1 và l2, đợc tính theo công

thức:



108



TCXDVN 338 : 2005



I1m



I1l1  I 2 l 2

l1  l 2



(D.4)



I2m – m«men quán tính trung bình của các đoạn cột l2 và l3, đợc tính theo công

thức:



I 2m



I 2 l 2  I 3l3

l2  l3



(D.5)



I1; I2; I3 vµ l1; l2; l3 mômen quán tính của tiết diện và chiều dài tơng ứng của

các đoạn cột dới, giữa và trên cùng.



109



tcXDvn 338 : 2005



I2



l1



I1



I1



Hình D.2 Sơ đồ

cột hai bậc



N



l3



c)



l3

I 2m



N



N

l1 + l2



I3



l1



N1



l2 + l3



l3

l2



N2



b)



I3



I 1m



I3

l1 + l 2



a)



N3



I 1m



H×nh D.3 Các sơ đồ cột một bậc (cho bảng

D.5)

a) lực N đặt tại phần cột dới;

b) lực N đặt tại phần cột giữa;

c) lực N đặt tại đỉnh cột.



Hệ số chiều dài tính toán 2 của phần cột giữa, ứng với l2 đợc tính theo công

thức:



2



1

2



(D.6)



và hệ số 3 đối với phần cột trên cùng, ứng với l3, theo công thức:



3



1

3

3



trong đó:



110



2



l2

l1



I1 N 2 N 3 

I 2  N1  N 2  N 3 



3 



l3

l1



I1 N 3

I 3  N1  N 2  N 3 



(D.7)



TCXDVN 338 : 2005



111



tcXDvn 338 : 2005



112



TCXDVN 338 : 2005



113



tcXDvn 338 : 2005



114



TCXDVN 338 : 2005

D.1.4 Cột có tiết diện thay đổi (tham khảo)

Trong trờng hợp thanh có tiết diện thay đổi, khi xác định chiều dài tính toán

cần kể đến hệ số chiều dài tính toán bổ sung , cho trong bảng D.7 Khi đó,

chiều dài tính toán l0 đợc tính theo công thức:



l 0 1l



(D.8)



trong đó l là chiều dài hình học; là hệ số chiều dài tính toán nh trong trờng

hợp tiết diện không đổi.

Bảng D.7 Hệ số chiều dài tính toán bổ sung đối với thanh có tiết diện

thay đổi



l1/

l



Sơ đồ thanh



Khi tỉ số Imin/Imax bằng

0,0

1



0,1



0,2



0,4



0,6



0,8



1,0











1,3

5



1,2

4



1,1

4



1,0

8



1,0

2



1,0

0











1,6

6



1,4

5



1,2

4



1,1

4



1,0

6



1,0

0



1,6

9

1,4

5

1,2

3

1,0

7

1,0

1



1,3

5

1,2

2

1,1

1

1,0

3

1,0

0



1,2

5

1,1

5

1,0

7

1,0

2

1,0

0



1,1

4

1,0

8

1,0

4

1,0

1

1,0

0



1,0

8

1,0

5

1,0

2

1,0

1

1,0

0



1,0

3

1,0

2

1,0

1

1,0

0

1,0

0



1,0

0



I max



I min



I min



I max



0,0

0,2



l

l1



0,4

I min



I max



0,6

0,8













115



TCXDVN 338 : 2005

D.2 C¸c hƯ số khác

D.2.1 Hệ số uốn dọc lấy theo bảng D.8, hệ số ảnh hởng của hình dạng tiết

diện lÊy theo b¶ng D.9, hƯ sè  e lÊy theo bảng D.10, D.11, độ lệch tâm

tính đổi me lấy theo bảng D.12.

D.2.2 Hệ số cmax đối với tiết diện chữ I và chữ T

D.2.2.1 Đối với tiết diện chữ I

Đối với tiết diện chữ I có 1 trục đối xứng (Hình D.4), hệ số cmax đợc tính theo

công thức:



2



c max 



1  B 



1  B 



2



e 

16 

  x  x 



h 



2



(D.9)



trong ®ã:



x = (h1I1 - h2I2)/(Iyh);

ex = Mx/N độ lệch tâm của lực nén so với trục xx, lấy theo dấu tơng ứng

(nh trên hình D.4 là dấu dơng);



h khoảng cách giữa các trục cđa c¸nh;







8I1 I 2

I y2



 0,156



B 1 



It

Ah



2



2y

;



2 ex

 h ;







4





ở đây: I1, I2 lần lợt là mômen quán tính của cánh lớn và cánh nhỏ lấy với trục y

y;



b1



y

t1



Ah 2



x2



;



It và các giá trị tính theo các công thức



h1

x



ở bảng E.3 và bảng E.4.



N



eo







Ix  Iy



x



h

t2



h2

116



b2

y



TCXDVN 338 : 2005

D.2.2.2 §èi víi tiÕt diƯn chữ T

Đối với tiết diện chữ T, giá trị của hệ số cmax đợc xác định nh đối với tiết diƯn

ch÷ I nhng khi tÝnh It lÊy I2 = 0; b2 = 0; t2 = 0 (H×nh D.4).

H×nh D.4 – Sơ đồ tiết diện chữ I

một trục đối xứng chịu nÐn lƯch

t©m



117



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

D.1 Xác định hệ số chiều dài tính toán của cột

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×