Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHIẾU ĐIỀU TRA KAP VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, ĐIỀU TRỊ, CHĂM SÓC BỆNH NHÂN LAO PHỔI TẠI CỘNG ĐỒNG CỦA CÁN BỘ LÀM CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG LAO TUYẾN HUYỆN

PHIẾU ĐIỀU TRA KAP VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, ĐIỀU TRỊ, CHĂM SÓC BỆNH NHÂN LAO PHỔI TẠI CỘNG ĐỒNG CỦA CÁN BỘ LÀM CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG LAO TUYẾN HUYỆN

Tải bản đầy đủ - 0trang

189



7. Khó thở.

8. Khơng biết.

C2. Để chẩn đốn bệnh lao phổi, cần xét nghiệm mấy mẫu đờm?

1. Một mẫu.

2. Hai mẫu.

3. Ba mẫu.

4. Không biết.

C3. Thời điểm lấy các mẫu đờm vào khi nào? (Đánh dấu X vào ô tương ứng

cho là đúng) theo quy định mới của CTCL

Thời điểm lấy mẫu đờm

Mẫu 1

Mẫu 2

Mẫu 3

Ngay khi bệnh nhân đến

Lấy sau mẫu 1 thời gian 2 giờ

Khi BN đến khám lại sáng hơm sau

C4. Trong q trình điều trị lao phổi , cần lấy đờm xét nghiệm kiểm tra vào

các tháng thứ mấy? theo quy định mới của CTCL

1. Tháng thứ 2.

2. Tháng thứ 5.

3. Tháng thứ 6.

4. Không biết.

C5. Theo Anh (chị) các yếu tố thuận lợi nào sau đây dễ bị mắc bệnh lao?

1. Cơ thể suy yếu.

2. Tiếp xúc với người bị bệnh lao.

3. Nhà ở ẩm thấp, thiếu ánh sáng.

4. Do nhiễm HIV/AIDS.

5. Không biết.

C6. Cách phòng bệnh lao gồm những cách nào sau đây?

1. Tiêm Vacxin BCG cho trẻ < 1 tuổi.

2. Uống thuốc phòng INH.

3. Cách ly hoàn toàn người bệnh.



190



4. Phát hiện sớm và chữa khỏi người bị bệnh lao.

5. Không biết.

2. Kiến thức về QL&ĐT bệnh lao tại xã, phường.

C7. Theo anh (chị) CBYT xã có những chức năng nhiệm vụ nào dưới đây

trong cơng tác phòng chống lao ?

11 Phát hiện và chuyển người nghi lao lên tuyến trên khám, làm xét



nghiệm đờm.

12 Thực hiện y lệnh điều trị lao của TTYT huyện và giám sát BN điều



trị, đánh dấu phiếu kiểm sốt DOST.

13 Tun truyền về phòng chống lao tại cộng đồng.

14 Kiểm tra tiêm BCG cho trẻ < 1 tuổi.

15 Không biết.



C8. Trong điều trị bệnh lao phải thực hiện tốt những nguyên tắc nào dưới

đây? ( quy đinh mới của CTCL)

1. điều trị sớm ngay sau khi chẩn đoán

2. người bệnh cần đăng ký váo sổ đảng ký và cấp thẻ

3. Phối hợp 3 loại thuốc để chữa bệnh lao.

4. Dùng thuốc đúng liều lượng.

5. Dùng thuốc đủ thời gian ( tân cơng , duy trì)..

6. Dùng thuốc có kiểm sốt và xét nghiệm đờm

7. Tư vấn tn thủ điều trị.

8. Cần có sự hỗ trợ từ cộng đồng và gia đình

9. Chơng biết

C9. Thời gian điều trị bệnh lao hiện nay tại Lai Châu là mấy tháng?

1. 6 tháng.

2. 8 tháng.

3. Khơng biết



.



4. Khác (ghi rõ)................



191



C10. Có 5 loại thuốc chống lao đang dùng hiện nay gồm những thuốc nào?

1. Rifamycine.



2. Streptomycne.



3. Ethabutol.



4. Pyrazinamid.



5. Isoniamid.



6. Tromycin.



7. Khác (ghi rõ)................



8. Không biết.



C11. Anh (chị) hãy cho biết công thức đúng để điều trị lao cho các thể lao

dưới đây? ( theo quy định mới của CTCL)

+ Lao mới: 1. 2RHEZ/4RHE; 2.2RHEZ/5RHE; 3. Không biết

+ Lao tái trị..2SRHZE/1RHZE/5RHE; .2. 2SRHZE/1RHZE/5RHE; 3. Không

biết

+. Lao trẻ em



1. 2RHEZ/4RH;



2. 2RHEZ/3RH; 3. Không biết



C12. Anh (chị) có đến thăm và nhắc bệnh nhân uống thuốc tại nhà khi điều trị

lao khơng?

1. Có.



2. Khơng.



C.13. Anh (chị) có tìm những người bỏ uống thuốc để thuyết phục họ điều trị

lại khơng?



1. Có.



2. Khơng.



C.14. Có kiểm tra sẹo BCG và hướng dẫn bố, mẹ cho trẻ dưới 1 tuổi đi tiêm

phòng lao khơng?



1. Có.



2. Khơng.



C.15. Có tham gia cơng tác giáo dục sức khoẻ và phòng chống lao tại cộng

đồng khơng?

1. Có.



2. Khơng.



3. Kiến thức về DOTS:

C16. Anh (chị) cho biết DOTS cần thực hiện những nhiệm vụ gì dưới đây?

1. CBYT trực tiếp kiểm tra và cho BN uống thuốc hằng ngày.

2. Phát hiện các tác dụng phụ của thuốc và lấy đủ mẫu đờm xét

nghiệm.

3. Không biết.

4. Khác (ghi rõ)..........................



192



C17. Giám sát việc điều trị có kiểm sốt (DOTS) nhằm thực hiện những mục

đích gì dưới đây?

1. Điều trị khỏi cho bệnh nhân.

2. Rút ngắn thời gian điều trị.

3. Tránh kháng thuốc.

4. Không biết.

5. Khác (ghi rõ)..........................

C18. Giám sát điều trị ngoại trú có kiểm soát (DOTS) ở những giai đoạn nào?

1. Giai đoạn tấn cơng và củng cố (duy trì).

2. Chỉ giai đoạn tấn cơng.

3. Chỉ giai đoạn duy trì.

4. Khơng biết



.



5. Khác (ghi rõ)..........................

C19. Những ai là người tham gia thực hiện DOTS?

1. CBYT xã, bản.

2. Người nhà bệnh nhân hoặc những người tình nguyện.

3. Khơng biết



.



4. Khác (ghi rõ)..........................

C20. Để quản lý, điều trị BN lao ở cộng đồng cần làm những gì dưới đây?

1. Đến gia đình thăm hỏi người bệnh, hướng dẫn và động viên họ

uống thuốc.

2. Hướng dẫn các chế độ dinh dưỡng, rèn luyện thân thể.

3. Kiểm tra sức khỏe người bệnh và tác dụng phụ của thuốc.

4. Không biết.

5. Khác (ghi rõ)..........................

4. Thái độ:

C21. Theo anh (chị) việc quản lý bệnh nhân lao tại cộng đồng có khó khăn

khơng?



193



1. Rất khó khăn.

2. Khó khăn.

3. Khơng khó khăn.

C22. Khi phát hiện bệnh nhân bỏ thuốc điều trị lao, anh (chị) làm những gì

dưới đây?

9



Tìm đến bệnh nhân để tư vấn cho cho bệnh nhân điều trị tiếp.



10 Đề nghị người thân của bệnh nhân giúp đỡ để bệnh nhân điều



trị trở lại.

11 Báo chương trình chống lao tuyến trên nhờ can thiệp.

12 Khơng làm gì.



C23. Khi phát hiện bệnh nhân bị dị ứng thuốc anh (chị) làm gì?

1. Cho bệnh nhân dừng thuốc điều trị lao.

2. Tư vấn và gửi lên tuyến trên kiểm tra.

3. Không làm gì.

5. Thực hành:

C24. Anh (chị) làm gì khi có bệnh nhân nghi lao đến khám?

1. Cho bệnh nhân điều trị lao ngay.

2. Dùng kháng sinh thông thường.

3. Tư vấn BN lên tuyến trên làm xét nghiệm đờm.

4. Khơng làm gì.

C25. Anh (chị) có được giao nhiệm vụ cấp thuốc cho bệnh nhân khơng?

1. Có (hỏi tiếp).



2. Khơng (chuyển câu C29).



C26. Nếu có, giai đoạn tấn cơng cấp thuốc và điều trị cho bệnh nhân như thế

nào?

1. Hàng ngày.

2. Hàng tuần.

3. Hàng tháng.

C27. Giai đoạn duy trì cấp thuốc cho bệnh nhân như thế nào?



194



1. Hàng ngày.

2. Hàng tuần.

3. Hàng tháng.

C28. Anh (chị) hướng dẫn cho bệnh nhân uống thuốc vào thời gian nào trong

ngày?

7 1 lần buổi sáng lúc đói.

8 2 lần sau ăn no.

9 Không biết.

C29. Hiện nay bệnh nhân lĩnh thuốc ở đâu ?

1. TTYT Huyện.

2. Trạm y tế xã.

3. Không biết.

C30. Trong thời gian bệnh nhân điều trị, anh (chị) có đến nhà kiểm tra bao giờ

khơng?

1. Có.

2. Khơng (Chuyển câu C32).

C31. Nếu có thì bao nhiêu lần?

7 1 ngày /1 lần.

8 1 tuần /1 lần.

9 1 tháng /1 lần.

C32. Nếu khơng đi giám sát thì vì sao?

11 Bệnh nhân ở xa không giám sát được.

12 Không có thời gian đi kiểm tra.

13 Bệnh nhân thường khơng ở nhà.

14 Khơng có kinh phí đi lại.

15 Khác (ghi rõ)………………

16

6.Câu hỏi liên quan đến sử dụng Y tế thôn bản

C33. Theo anh ( chị) có cần sử dụng nhân viên Y tế thôn bản tham gia các

hoạt động động phòng chống lao trên địa bàn khơng?

7







8



Khơng



9



Khơng biết



C.34. Nếu có cần sử dụng nhân viên Y tế thơn bản thì cần giao những nhiệm

vụ gì

1. Đến thăm và nhắc bệnh nhân uống thuốc tại nhà khi điều trị lao

2 Tìm những người bỏ uống thuốc để thuyết phục họ điều trị lại



195



3. Kiểm tra sẹo BCG cho trẻ sau khi tiêm phòng lao

4. Vận động bố, mẹ cho trẻ dưới 1 tuổi đi tiêm phòng lao

5. Tham gia cơng tác giáo dục sức khoẻ và phòng chống lao tại cộng đồng

6. Giới thiệu người nghi bị lao đi khám

7. Theo dõi và quản lý bệnh nhân Lao

C. 35 Đơn vị anh ( chị ) đã sử dụng Y tế thôn bản tham gia phòng chống Lao

chưa?

1. Có

2. Chưa

C.36. Nếu có sử dụng Y tế thơn bản thì họ có hồn thành tốt các nhiệm vụ

được giao khơng ?

1. Tốt

2. Bình thường

3. Khơng hồn thành

C.37. Phỏng vấn sâu một số CBYT xã về công tác quản lý, điều trị bệnh nhân

tại cộng đồng. (những thuận lợi và khó khăn trong việc quản lý, điều trị BN

lao tại cộng đồng).

XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ CÓ CÁN

BỘ ĐƯỢC ĐIỀU TRA



Ngày

tháng

năm 20....

CÁN BỘ ĐIỀU TRA

( ký và ghi rõ họ tên)



196



PHỤ LỤC 6

PHIẾU ĐÁNH GIÁ CAN THIỆP NÂNG CAO NĂNG LỰC Y TẾ CƠ SỞ

TRONG PHÒNG CHỐNG LAO PHỔI TẠI LAI CHÂU

(Đối tượng phỏng vấn: Cán bộ phụ trách chương trình Lao

tuyến huyện)

Huyện: ………………............................

HOẠT ĐỘNG CAN THIỆP TRIỂN KHAI TẠI TUYẾN HUYỆN



1. Xin anh/chị cho biết nhân lực của chương trình phòng chống lao tại

huyện của mình là bao nhiêu?

Thành phần chun mơn



2012

SL



TL%



2013

SL



TL



2014

SL

TL



%



%



Cán bộ chống lao chuyên trách

Cán bộ chống lao kiêm nhiệm

KTV xét nghiệm chuyên trách

KTV xét nghiệm kiêm nhiệm

Cán bộ giám sát, thống kê

Cán bộ quản lý dược

Khác

2. Xin anh/chị cho biết các khóa tập huấn can thiệp phòng chống lao

được triển khai tại tuyến huyện của mình là bao nhiêu trong giai đoạn

2012-2014?

Nội dung tập huấn

1



Chẩn đoán, điều trị bệnh lao



2 Kỹ năng tuyên truyền phòng



chống bệnh lao tại cộng đồng

3 Công tác quản lý bệnh nhân,



giám sát điều trị, khám phát

hiện bệnh nhân lao



Số lớp



Số người

Nam



Nữ



197



4

5

6

7

8

3. Xin anh/chị cho biết kết quả đánh giá của các khóa tập huấn can thiệp

phòng chống lao được triển khai tại tuyến huyện của mình trong giai

đoạn 2012-2014?

3.1. Kiến thức về phòng chống lao:

Chỉ số



Trước đào tạo

(n=.......)



Sau đào tạo

(n=.......)



Trước đào tạo

(n=.......)



Sau đào tạo

(n=.......)



Kiến thức đúng về chẩn đoán lao

Kiến thức đúng về điều trị lao

Kiến thức đúng về quản lý chương trình

lao

3.2. Các kỹ thuật về xét nghiệm:

Chỉ số

Thực hiện tốt kỹ thuật lấy mẫu

-



198



Thực hiện tốt kỹ thuật xét nghiệm đờm

4. Tại huyện của anh/chị có bao nhiêu cơ sở y tế cơng, tư tham gia vào

hoạt động phòng chống Lao?

Chỉ số



2012



2013



2014



Cơ sở y tế công

- Tổng số

- Số cơ sở tham gia chống lao

Cơ sở y tế tư nhân

- Tổng số

- Số cơ sở tham gia chống lao

Tổ chống lao tuyến huyện

- Tổng số huyện

- Số huyện có tổ chống lao

5. Xin anh/chị cho biết số lượng người tới khám/chữa lao tại cơ sở của

mình trong giai đoạn 2012-2014 là bao nhiêu?

5.1. Nguồn người bệnh tới khám

Nguồn bệnh nhân đến khám

Tự đến, người nhà đưa đến

Trạm y tế/YTTB giới thiệu

Y tế tư nhân giới thiệu

Khác

Tổng

5.2. Thời gian tiếp cận dịch vụ y tế



2012



2013



2014



Thời gian

Không chậm trễ (≤ 4 tuần)

Chậm trễ ngắn (5 - 8 tuần)

Chậm trễ dài (≥ 9 tuần)

Tổng



2012



2013



2014



5.3. Chụp Xquang chẩn đốn



199



Chỉ số



2012



2013



2014



2012



2013



2014



2012



2013



2014



Số khơng được chụp Xquang

Số được chụp Xquang

Kết quả nghi lao phổi

Tổng

5.4. Xét nghiệm đờm chẩn đoán

Chỉ số

Số không được xét nghiệm

Số được xét nghiệm

Kết quả xét nghiệm (+)

Tổng

5.5. Chẩn đoán xác định

Chỉ số

Lao AFB (+) mới

Lao AFB (+) tái phát

Lao AFB (-)

Lao ngoài phổi

Tổng

6. Xin anh/chị cho biết kết quả điều trị lao của các bệnh nhân do cơ sở

anh/chị quản lý là như thế nào trong giai đoạn từ 2012-2014?

6.1. Tuân thủ điều trị

Chỉ số

Bệnh nhân mới

- Tuân thủ điều trị

- Không tuân thủ điều trị

- Bỏ trị

Bệnh nhân điều trị lại

- Tuân thủ điều trị

- Không tuân thủ điều trị

- Bỏ trị

6.2. Kết quả điều trị



2012



2013



2014



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHIẾU ĐIỀU TRA KAP VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, ĐIỀU TRỊ, CHĂM SÓC BỆNH NHÂN LAO PHỔI TẠI CỘNG ĐỒNG CỦA CÁN BỘ LÀM CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG LAO TUYẾN HUYỆN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×