Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH KINH DOANH VÀ CÔNG TÁC HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA CÔNG TY THỌ QUANG

CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH KINH DOANH VÀ CÔNG TÁC HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA CÔNG TY THỌ QUANG

Tải bản đầy đủ - 0trang

11

3.2. K t quả ho t động kinh doanh c a Th Quang trong th i gian qua.

3.2.1. K t quả kinh doanh chung.

Ho t động sản xuất kinh doanh c a Công ty Th Quang giai

đo n 2007 – 2009 đã có những dấu hiệu khả quan. Doanh thu và l i

nhuận c a Công ty năm sau cao h n năm tr ớc.

3.2.2. Tình hình xuất khẩu c a Th Quang.

3.2.2.1. Th tr ng xuất khẩu.

Th tr ng xuất khẩu chính c a cơng ty là các th tr ng khó

tính và đầy ti m năng nh Nhật Bản, EU, Mỹ.

3.2.2.2. Khả năng m rộng th tr ng.

Trong những năm qua Cơng ty Th Quang đã có sự đầu t khá

lớn trong ho t động tìm ki m và m rộng th tr ng. Tuy nhiên, khả

năng m rộng th tr ng c a công ty ch a thật sự ổn đ nh..

3.2.2.3. Sản phẩm xuất khẩu c a Th Quang.

Tôm là mặt hàng xuất khẩu ch lực c a Th Quang với giá tr

xuất khẩu luôn chi m tỷ tr ng cao th i gian qua. Nh tính ổn đ nh c a

nguồn nguyên liệu đầu vào và có giá tr kinh t cao nên tơm đ c xác

đ nh là mặt hàng xuất khẩu chính c a công ty, kim ng ch xuất khẩu mặt

hàng tôm liên tục tăng từ năm 2007 đ n nay. Đối với các mặt hàng cá

và mực, kim ng ch xuất khẩu th i gian gần đây có dấu hiệu suy giảm.

3.3. Các nguồn l c ch y u c a Cơng ty.

3.3.1. Tình hình nguồn nhân lực.

Lực l ng lao động ch y u c a công ty là lao động phổ thông

(26%) và công nhân kỹ thuật (55%), trong đó cơng nhân bậc 1, 2 chi m

tới h n 40%. Nhìn chung chất l ng lao động c a Th Quang t ng đối

thấp. Đi u này cũng đúng với bộ phận lao động gián ti p (quản lý)

(trình độ đ i h c (7,5%) và trên đ i h c (0,26%)).

3.3.2. Đi u kiện sản xuất và công nghệ.

3.3.2.1. Nguyên liệu th y sản.

Nguyên liệu cung cấp cho ho t động c a Công ty đ n từ nhi u

nguồn khác nhau. Nguồn gốc nguyên liệu có thể là từ các tr i nuôi (tôm

thẻ) và từ ho t động khai thác tự nhiên (cá, mực).



12

3.3.2.2. Năng lực sản xuất và cơng nghệ.

Q trình ch bi n, bảo quản c a công ty đ c nhân viên kỹ

thuật và nhân viên quản lý chất l ng giám sát chặt ch , tuân th các

tiêu chuẩn chất l ng nhằm đảm bảo sản phẩm có chất l ng tốt nhất.

3.3.2.3. Tình hình nghiên c u và phát triển sản phẩm mới.

Ho t động nghiên c u và phát triển sản phẩm mới đã đ c Công ty

quan tâm thực hiện trong vài năm gần đây. Trong các năm qua Tổ R&D đã

nghiên c u sản xuất một số sản phẩm xuất khẩu mới từ cá, tơm.

3.3.3. Tình hình tài chính.

Mặc dù c cấu nguồn vốn khơng phù h p và nguy c r i ro cao

do tỷ lệ n chi m trên 90% tổng tài sản, tuy nhiên do đặc thù c a ngành

th y sản đang có những u đãi từ vốn vay cũng nh đi u kiện vay vốn,

cho nên khi phân tích các chỉ số ho t động và l i nhuận c a Công ty,

chúng ta có thể nhận thấy Cơng ty tận dụng tốt c hội sử dụng nguồn

vốn vay trong kinh doanh.

3.3.4. Công tác quản lý chất l ng.

Hệ thống quản lý chất l ng đang áp dụng: GMP, SSOP,

HACCP và ISO 9001:2000. Qua các đ t kiểm tra đ nh kỳ c a

NAFIQAVED, phân x ng sản xuất c a Công ty đ u đảm bảo tiêu

chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm, ti p tục duy trì EU CODE.

3.3.5. Ho t động Marketing.

Ph ng th c marketing đã chuyển hẳn từ bán hàng thụ động

sang ch động, tự b ớc ra th tr ng, tìm ki m và thi t lập quan hệ với

khách hàng thông qua các ho t động nh : tham dự các hội ch th y sản

quốc t hàng năm, ti p th qua m ng internet, quảng cáo trên một số t p

chí và website th ng m i th y sản quốc t , thực hiện một số CD,

catalogue quảng cáo.

3.4. Th c tr ng công tác xây d ng k ho ch c a công ty.

Công tác lập k ho ch đ c ti n hành nhanh chóng, đáp ng

đ c đ nh h ớng kinh doanh trong ngắn h n, tuy nhiên trong tình hình

th tr ng bi n động thì các thay đổi k ho ch chỉ mang tính đối phó,

cơng ty ch a có một chi n l c cụ thể nào cho đ nh h ớng phát triển

lâu dài cho công ty.



13



CH



NG 4: XÂY D NG CHI N L C XUẤT KHẨU THỦY SẢN

CHO CÔNG TY TH QUANG GIAI ĐO N 2010 – 2015



4.1. T m nhìn và mục tiêu c a cơng ty Th Quang.

4.1.1. Tầm nhìn.

“Trở thành cơng ty có uy tín hàng đầu Việt Nam trong việc

cung cấp những sản phẩm thuỷ sản chất lượng cao, phong phú về

chủng loại và mang tính đặc thù riêng”.

4.1.2. Mục tiêu.

4.1.2.1. Căn c xác đ nh mục tiêu.

- Nhu cầu th y sản th giới.

- K ho ch phát triển 2010 – 2015 c a Seaprodex Danang.

4.1.2.2. Mục tiêu c a Th Quang.

1. Mục tiêu tổng quát.

Bảng 4.3: Mục tiêu tài chính



TÀI CHÍNH



Ho t

động



Mục tiêu

c nđ t

Doanh thu

L i nhu n

Quản lý chi

phí hiệu quả



Ch số đo

Doanh thu từ SX

c a Công ty

L i nhuận năm

2010

Khấu hao



ĐVT



Ch tiêu

năm 2010



Ch tiêu

năm 2015



Tr. USD



16,5



33,2



Tỷ đồng



3



6



Tỷ đồng



7,5



7,5



2. Mục tiêu cụ thể.

- M c cổ t c tăng ít nhất 10% qua mỗi năm.

- Thu nhập bình quân c a ng



i lao động dẫn đầu trong khối



doanh nghiệp cùng ngành t i khu vực Mi n Trung.

- Xây dựng ti n đ vững chắc cho mối liên k t d c nuôi trồngch bi n-xuất khẩu thuỷ sản.

- Hồn thiện mơ hình tổ ch c nhằm đáp ng đ

giai đo n 2010-2015.



c các mục tiêu



14

4.2.



Phân tích mơi tr



ng bên ngồi c a cơng ty Th Quang.



B ớc ti p theo trong quy trình ho ch đ nh chi n l

tích mơi tr



c là phân



ng bên ngoài để nhận diện những c hội và thách th c.



Việc phân tích mơi tr



ng kinh doanh bên ngồi đ



c ti n hành qua



những nội dung chính nh tình hình kinh t th giới, mơi tr



ng vĩ mơ



Việt Nam, các y u tố v luật pháp, các y u tố v ti n tệ và lãi suất, môi

tr



ng ngành và c nh tranh.

Phân tích tình hình kinh t th giới cho thấy rằng n n kinh t



th giới s dần thoát khỏi suy thoái và b ớc vào th i kỳ ổn đ nh h n từ

năm 2010. Các n n kinh t lớn đang dần phục hồi, các th tr



ng lớn v



th y sản nh Nhật, Mỹ, Châu Âu có những dấu hiệu khả quan v nhập

khẩu để đáp ng nhu cầu tiêu dùng nội đ a đang phục hồi. Bên c nh đó

nhu cầu tiêu dùng các sản phẩm th y sản trên th tr



ng th giới cũng



tăng theo cùng với sự phục hồi c a n n kinh t th giới. V luật pháp,

sự hiểu bi t ch a thấu đáo v hệ thống luật pháp, đặc biệt là trong kinh

doanh xuất nhập khẩu



các th tr



ng lớn nh Nhật, Mỹ, EU là thách



th c thực sự cho cơng ty Th Quang nói riêng và các cơng ty xuất khẩu

th y sản nói chung c a Việt Nam. Sự bi n động c a n n kinh t Việt

Nam do ảnh h



ng c a suy thoái kinh t toàn cầu làm cho tỷ giá ngo i



tệ cũng bi n động thất th



ng, đi u này gây khó khăn cho ho t động



kinh doanh xuất nhập khẩu. V mơi tr



ng ngành và c nh tranh, có khá



nhi u y u tố tích cực cho ngành th y sản b i vì uy tín c a th



ng hiệu



th y sản Việt Nam và sự phục hồi nhu cầu tiêu dùng.

Trong nghiên c u này cũng đã phân tích các y u tố c nh tranh

trong ngành là: đối th c nh tranh ti m tàng, đối th c nh tranh trong

ngành, năng lực th



ng l



ng c a khách hàng, khả năng th



ng l



ng



c a nhà cung ng và sản phẩm thay th . Qua đó cho thấy rằng, ngành

th y sản vẫn còn là một kênh đầu t khá hấp dẫn, có khả năng thu hút



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3: TÌNH HÌNH KINH DOANH VÀ CÔNG TÁC HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA CÔNG TY THỌ QUANG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×