Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC

TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC

Tải bản đầy đủ - 0trang

6

S mệnh và

mục tiêu



Phân tích mơi tr ng bên

ngồi

(các đe d a và thách th c)



C u trúc

tổ ch c



`



L a ch n và xây

d ng các chi n l c



Chi n l



c ch c năng



Chi n l



c kinh doanh



Chi n l



c tồn c u



Chi n l



c cơng ty



Làm phù h p chi n

l c, c u trúc và

kiểm soát



Phân tích mơi tr ng bên

trong

(tìm các nguồn lực, khả

năng và năng lực cốt lỗi)



Thi t k

kiểm soát



Thay đổi

chi n l c



(Nguồn: Lê Thế Giới và cộng sự, 2007)

Hình 2.2: Mơ hình ho ch đ nh chi n l c c bản

Theo mơ hình này thì q trình ho ch đ nh chi n l c có thể

chia thành năm b ớc chính:

(1) Lựa ch n s mệnh và các mục tiêu ch y u c a cơng ty

(2) Phân tích mơi tr ng bên ngồi để nhận d ng các c hội và đe d a

(3) Phân tích mơi tr ng bên trong để nhận d ng các điểm

m nh và điểm y u c a tổ ch c



7

(4) Lựa ch n các chi n l c trên c s tìm ki m các nguồn lực,

khả năng, năng lực cốt lõi và phát triển nó để hóa giải các nguy c , tận

dụng các c hội từ môi tr ng bên ngoài

(5) Thực thi chi n l c và kiểm tra, đi u chỉnh chi n l c.

2.4. Quy trình ho ch đ nh chi n l c c p đ n v kinh doanh

Cấp đ n v kinh doanh ho t động trong những th tr ng sản

phẩm cụ thể. Quy t đ nh rất căn bản m i công ty liên quan đ n chi n

l c cấp đ n v kinh doanh, đó là quy t đ nh v th tr ng mục tiêu để

h ớng sự phục vụ c a mình vào đó. Đ n v giành l i th c nh tranh

bằng cách khai thác các năng lực cốt lõi c a h vào th tr ng sản phẩm

đã lựa ch n. Mơ hình lựa ch n là:

S mệnh, t m nhìn và mục tiêu c a

Cơng ty Th Quang



- Mơi tr

- Mơi tr



Phân tích mơi tr

ng bên ngồi

ng nội bộ



ng



Xây d ng chi n l c

- Xác đ nh năng lực cốt lõi

- Phân tích SWOT

- Lựa ch n h ớng chi n l c

- Lựa ch n th tr ng mục tiêu

- Xây dựng các chi n l c ch c năng

Các giải pháp th c hiện chi n l



.



c



Hình 2.3: Mơ hình nghiên c u

2.4.1. S mệnh, tầm nhìn và mục tiêu.

S mệnh, tầm nhìn và các mục tiêu cung cấp một bối cảnh để

xây dựng các chi n l c cho đ n v kinh doanh. S mệnh trình bày lý

do tồn t i c a Công ty và chỉ rõ s làm gì. Tầm nhìn xác đ nh một viễn

cảnh phát triển c a doanh nghiệp. Mục tiêu ch y u xác đ nh những gì

mà cơng ty hy v ng đáp ng trong ph m vi trung và dài h n.



8

Phân tích mơi tr ng bên ngồi.

Phân tích mơi tr ng ho t động bên ngoài tổ ch c là b ớc th hai

trong quá trình quản tr chi n l c. Mục tiêu c a b ớc này là nhận diện các

c hội và nguy c từ môi tr ng bên ngồi. Phân tích mơi tr ng bên ngồi

bao gồm các y u tố từ vĩ mơ đ n đặc điểm c a ngành c nh tranh.

2.4.3. Phân tích mơi tr ng bên trong.

B ớc th ba trong quá trình quản tr chi n l c là phân tích mơi

tr ng bên trong – nhằm tìm ra các điểm m nh, điểm y u c a tổ ch c

thơng qua việc đánh giá các nguồn lực hữu hình và vơ hình c a cơng ty

và cả mối quan hệ giữa các y u tố này. Một nhiệm vụ quan tr ng c a

phân tích mơi tr ng bên trong là xác đ nh các nguồn lực và khả năng

t o dựng và duy trì một l i th c nh tranh b n vững cho công ty.

2.4.3.1. S c m nh và điểm y u.

Điểm m nh là đi u mà công ty đang làm tốt hay các đặc tính

giúp nó nâng cao khả năng c nh tranh.

Điểm y u là những khi m khuy t, kém cỏi hay một đi u kiện

nào đó đặt cơng ty vào tình th bất l i.

2.4.3.2. Bản chất l i th c nh tranh.

Một cơng ty đ c xem là có l i th c nh tranh khi tỷ lệ l i

nhuận c a nó cao h n tỷ lệ bình quân trong ngành. Hai y u tố c bản

hình thành tỷ lệ l i nhuận c a một công ty đó là: l ng giá tr mà các

khách hàng cảm nhận v hàng hóa hay d ch vụ c a cơng ty, và chi phí

sản xuất c a nó. Bốn nhân tố t o nên l i th c nh tranh đó là hiệu quả,

chất l ng, sự cải ti n và đáp ng khách hàng.

2.4.3.3. Nguồn gốc c a l i th c nh tranh b n vững.

Một năng lực cốt lõi (năng lực t o sự khác biệt) là s c m nh

độc đáo cho phép công ty đ t đ c s v t trội v hiệu quả, chất l ng,

cải ti n và đáp ng khách hàng. Các nguồn lực cốt lõi đ c sinh ra từ

hai nguồn, đó là: nguồn lực hữu hình (tài chính, tổ ch c, vật chất, và kỹ

thuật) và nguồn lực vơ hình (nhân sự, sáng ki n, danh ti ng.)

2.4.2.



9

2.4.3.4. Năng lực cốt lõi.

Năng lực cốt lõi là các nguồn lực và khả năng c a công ty đ c sử

dụng nh nguồn t o ra l i th c nh tranh. Tổ ch c có thể sử dụng bốn tiêu

chuẩn c a l i th c nh tranh: (1) đáng giá; (2) hi m; (3) khó bắt ch ớc; (4)

không thể thay th để nhận diện và t o dựng các năng lực cốt lõi.

2.4.4. Lựa ch n h ớng chi n l c.

Lựa ch n chi n l c là giai đo n th t c a quá trình quản tr

chi n l c – xác đ nh các ph ng án chi n l c ng với các điểm

m nh, điểm y u, c hội, đe d a đã đ c xác đ nh.

2.4.4.1. Xây dựng các ph ng án chi n l c.

Ma trận SWOT là công cụ đ c sử dụng để đ xuất các nhóm

chi n l c và nó đ c xây dựng trên c s tổng h p 4 nhóm y u tố:

Điểm m nh (Strengths); Điểm y u (Weaknesses); C

hội

(Opportunities) và Thách th c (Threatens).

2.4.4.2. Lựa ch n chi n l c

Các h ớng chi n l c c bản c a cấp đ n v kinh doanh là: (1)

chi n l c dẫn đ o chi phí; (2) chi n l c t o sự khác biệt; (3) các chi n

l c tập trung. Các h ớng chi n l c này phải đ c đánh giá u nh c

điểm theo các y u tố quan tr ng. Ph ng án nào có tổng điểm cao nhất

đ c coi là ph ng án tối u và đ c lựa ch n.

2.4.4.3. Phân đo n th tr ng, lựa ch n th tr ng mục tiêu.

Tùy vào h ớng chi n l c đã ch n mà việc phân đo n m c

độ thấp hay cao, ch n một hay nhi u đo n th tr ng.

2.4.4.4. Xây dựng các chi n l c ch c năng.

Tùy vào h ớng chi n l c đã ch n và m c độ phân đo n th

tr ng mà chúng ta tập trung nhi u h n vào khối c bản nào từ đó mà

đ nh h ớng cho chi n l c sản xuất-công nghệ, chi n l c nhân sự,

chi n l c marketing và chi n l c tài chính.



10

Thực thi chi n l c.

Khi công ty đã lựa ch n chi n l c để đ t mục đích c a nó,

chi n l c đó cẩn phải đ a vào thực thi và đây chính là giai đo n th

năm c a quá trình ho ch đ nh chi n l c. Thực thi chi n l c (strategy

implementation) th ng là phần khó nhất. Khi một chi n l c đã đ c

phân tích và lựa ch n, nhiệm vụ sau đó là chuyển nó thành hành động

trong tổ ch c.

2.4.5.



CH



NG 3: TÌNH HÌNH KINH DOANH VÀ CÔNG TÁC

HO CH Đ NH CHI N L

C XUẤT KHẨU THỦY SẢN

CỦA CƠNG TY TH QUANG



3.1. Giới thiệu v cơng ty ch bi n và xu t khẩu th y sản Th Quang.

3.1.1. Q trình hình thành và phát triển.

Cơng ty ch bi n và xuất khẩu th y sản Th Quang là đ n v

thành viên c a Công ty cổ phần xuất nhập khẩu th y sản Mi n Trung

(Seaprodex Da Nang). Ti n thân là Xí nghiệp ch bi n th y sản 86

(F86), đ a điểm t i Mỹ Khê, S n Trà, TP. Đà Nẵng.

3.1.2. Nhiệm vụ, ch c năng c a công ty.

Công ty ch bi n và xuất khẩu th y sản Th Quang ho t động

trên đ a bàn trong và ngoài n ớc với các ch c năng ch y u là sản xuất,

ch bi n và xuất khẩu các sản phẩm th y sản. Đồng th i cũng cung cấp

các sản phẩm th y sản cho th tr ng nội đ a.

3.1.3. Khái quát ho t động ch bi n và xuất khẩu th y sản c a công ty.

Công ty ch bi n và xuất khẩu th y sản Th Quang với h n 750

công nhân ch bi n, chuyên cung ng các lo i th y sản s ch cho th

tr ng trong n ớc và quốc t . Nhà máy c a công ty đ c trang b các

hệ thống băng chuy n IQF siêu tốc, t đông và kho l nh với tổng công

suất lên đ n 2.500 tấn/năm.



11

3.2. K t quả ho t động kinh doanh c a Th Quang trong th i gian qua.

3.2.1. K t quả kinh doanh chung.

Ho t động sản xuất kinh doanh c a Công ty Th Quang giai

đo n 2007 – 2009 đã có những dấu hiệu khả quan. Doanh thu và l i

nhuận c a Công ty năm sau cao h n năm tr ớc.

3.2.2. Tình hình xuất khẩu c a Th Quang.

3.2.2.1. Th tr ng xuất khẩu.

Th tr ng xuất khẩu chính c a cơng ty là các th tr ng khó

tính và đầy ti m năng nh Nhật Bản, EU, Mỹ.

3.2.2.2. Khả năng m rộng th tr ng.

Trong những năm qua Công ty Th Quang đã có sự đầu t khá

lớn trong ho t động tìm ki m và m rộng th tr ng. Tuy nhiên, khả

năng m rộng th tr ng c a công ty ch a thật sự ổn đ nh..

3.2.2.3. Sản phẩm xuất khẩu c a Th Quang.

Tôm là mặt hàng xuất khẩu ch lực c a Th Quang với giá tr

xuất khẩu luôn chi m tỷ tr ng cao th i gian qua. Nh tính ổn đ nh c a

nguồn nguyên liệu đầu vào và có giá tr kinh t cao nên tôm đ c xác

đ nh là mặt hàng xuất khẩu chính c a cơng ty, kim ng ch xuất khẩu mặt

hàng tôm liên tục tăng từ năm 2007 đ n nay. Đối với các mặt hàng cá

và mực, kim ng ch xuất khẩu th i gian gần đây có dấu hiệu suy giảm.

3.3. Các nguồn l c ch y u c a Cơng ty.

3.3.1. Tình hình nguồn nhân lực.

Lực l ng lao động ch y u c a công ty là lao động phổ thông

(26%) và công nhân kỹ thuật (55%), trong đó cơng nhân bậc 1, 2 chi m

tới h n 40%. Nhìn chung chất l ng lao động c a Th Quang t ng đối

thấp. Đi u này cũng đúng với bộ phận lao động gián ti p (quản lý)

(trình độ đ i h c (7,5%) và trên đ i h c (0,26%)).

3.3.2. Đi u kiện sản xuất và công nghệ.

3.3.2.1. Nguyên liệu th y sản.

Nguyên liệu cung cấp cho ho t động c a Công ty đ n từ nhi u

nguồn khác nhau. Nguồn gốc nguyên liệu có thể là từ các tr i ni (tơm

thẻ) và từ ho t động khai thác tự nhiên (cá, mực).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×