Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c. Nhiệt lượng mất mát :

c. Nhiệt lượng mất mát :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường : ĐHCN Hà Nội



α =



Khoa : CN Hoá Học



Qc .ηbd + Ct .to − (9.H lv + W ).ia1 − [1 − (9.H lv + W + Alv )].Ck .t1

Lo .[x o .(ia1 − iao ) + Ck .(t1 − to )



( T57 – TTVTKHTS )

Trong đó :

Qc : Nhiệt trị cao của than; Qc = 28884,67 ( kJ/kg ).

ηbd : Hiệu suất buồng đốt ở đây chúng ta chọn ηbd = 0,8.



Ct : Nhiệt dung riêng của than; Ct = 948,25.10-2.

to : Nhiệt độ khơng khí; to = 25ºC.

t1 : Nhiệt độ của khói ra khỏi buồng trộn; t1 = 115°C.

Ck: Nhiệt dung riêng của khói; Ck = 1,004 kJ/kgºC.

Lo : Lượng khơng khí lý thuyết để đốt 1kg than; Lo = 9,49 kg/kg.

xo : Hàm ẩm của khơng khí; xo = 0,017 kg/kg kkk.

iao : Entapin của nước trong khơng khí.

iao = 2493 + 1,97.25

= 2542,25 kJ/kg.

ia1 : Entapin của nước trong khói; ia1 = 2719,55 kJ/kg

28884, 67.0,8 + 948, 25.10−3.25 − [(9.3,92 + 7).10 −2 ].2719,55

α=

9.49.[0, 017.(2719,55 − 2542, 25) + 1, 004.(115 − 25)]



29



Trường : ĐHCN Hà Nội







Khoa : CN Hoá Học



[1 − (9.3,92 + 7 + 7, 07).10 −2 ].1, 004.115

9.49.[0, 017.(2719,55 − 2542, 25) + 1, 004.(115 − 25)]



α = 24,74

Giữa lý thuyết và thực tế khác nhau quá lớn nhưng ta chọn hệ số α theo thực

tế

Chọn α = 40,67

2.4. Trạng thái của khói trước khi vào thùng sấy

2.4.1. Nhiệt độ của khói : t1 = 115ºC

2.4.2. Hàm ẩm của khói

Ga



x = L (kg/kg kkk )

k



- Khối lượng khói khơ sau buồng hòa trộn :

Lk = α.Lo+1 – ( Alv + 9Hlv + W )

= 40,67. 9,49 + 1-( 7,07 + 9. 3,92 + 7 ).10-2

= 386,46 kg/kg than

- Lượng hơi nước chứa trong khói :

Ga = ( 9.Hlv + W ) + α.Lo.xo , kg

= ( 9.3,92 + 7 ).10-2 + 40,67 .9,49.0,017

30



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



= 6,98 ( kg/kg than ).

Vậy hàm ẩm của khói :

Ga



6,98



x = L = 386,46

k

x = 0,018 (kg/kg kkk )

2.4.3. Hàm nhiệt của khói

I1 = t1 + ( 2493 + 1,97.t1 ).x1

= 115 + ( 2493 + 1,97.750 ).0,018

= 163,95 ( kJ/kg kkk )

2.4.4. Độ ẩm

ϕ1 =



x1.P

(0, 621 + x1 ).Pbh









4026,42 

4026,42 

 = exp12 −



235,5 + t1 

235,5 + 115 





Trong đó :

Pbh = exp 12 −





= 1,669 ( bar )

P =



760

( bar )

750

760

750

ϕ1 =

(0,621 + 0,018).1,699

0,018.



31



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



ϕ 1 = 1,68 %



Vậy, trạng thái của khói lò trước khi vào thùng sấy

Nhiệt độ : t1 = 115 ºC.

Độ ẩm



: φ1 = 1,68 %.



Hàm ầm



: x1 = 0,0018 ( kg/kg kkk ).

Hàm nhiệt : I1 = 163,95 ( kJ/kg kkk



32



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hố Học



CHƯƠNG III: TÍNH TỐN THIẾT BỊ

3.1 . Cân bằng vật liệu

3.1.1. Lượng ẩm bay hơi

W = G1. , ( kg / h )

Trong đó :

G1 : lượng đậu tương vào thùng sấy; G1 = 5000 ( kg / h )

W1: Độ ẩm của vật liệu trước khi sây W1 = 35%

W2: Độ ẩm của vật liệu sau khi sấy

=>



W2 = 10%



35 − 10

W = 5000 . 100 − 10 ( kg / h)



= 1388,89 ( kg / h )



3.1.2. Lượng vật liệu ra khỏi thùng sấy

Phương trình cân bằng vật liệu

G1= G2 + W



(kg/h)



Vậy lượng vật liệu ra khỏi thùng sấy là :

G2 = G1 – W = 5000 – 1388,89 = 3611,11 ( kg / h )

3.2. Các thông số cơ bản của thùng sấy

33



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hố Học



3.2.1 Thể tích của thùng sấy

Vt = , ( m3 )

Trong đó :

W : Lượng ẩm bay hơi; W = 1388,89( kg/ h )

A : Cường độ bay hơi ẩm; A = 40 ( kg/m3.h ) ( Bảng 10.1 – T207 [4] ).

→ Vt =



1388,89

= 34,72 ( m3 )

40



3.2.2.Chiều dài đường kính và bề dày thùng

a. Chiều dài thùng :

Lt =



4.Vt



π .Dt



2



(m)



Trong đó :

Vt : Thể tích thùng; Vt = 34,72 ( m3 ).

Dt : Đường kính trong của thùng, ( m ).

Lt



Chọn D = 6

t

3



Lt =



Lt =



4.Vt .L2 t



π .Dt

3



2



(m)



4.62.34, 72

= 11, 67 (m )

π

34



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c. Nhiệt lượng mất mát :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×