Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chọn sơ bộ đường kính con lăn đỡ theo công thức:

Chọn sơ bộ đường kính con lăn đỡ theo công thức:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



4.6.3. Ứng suất tiếp xúc :

σ max = 0, 418. P.E.



R+r

( N/cm2 )

R.r



Cơng thức 10.27 – 86[9]

Trong đó :

P : Lực tác dụng trên một đơn vị chiều dài tiếp xúc

P=



P=



T

( N/cm ) ( T86[9] )

B



T 78310,4

=

= 2237,44 ( N/cm )

B

35



E : Hệ số; Theo 92 – TTTKMHCT1 ta có E = 1,75.107.

R : Bán kính ngồi của vành đai; R = 128,5 cm

r : Bán kính của con lăn đỡ; r =



65

= 32,5 ( cm ).

2



→ σ max = 0,418. 2237,44.1,75.10 7 .



128,5 + 32,5

= 16240,17 ( N/cm2 )

128,5.32,5



Ta thấy σmax = 16240,17 < [σ]CT5 = 60000 (N/cm2)

Vậy, độ bền đảm bảo.

4.6.4. Các thơng số của con lăn đỡ

Đường kính con lăn đỡ : dc = 0,65 ( m ).

83



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



Bề rộng con lăn đỡ : b = 0,23( m ).

Vật liệu làm con lăn đỡ : thép CT5.

4.7.Tính tốn con lăn chặn

Thùng đặt nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc α và có xu hướng tụt

xuống do tác dụng của trọng lực. Vì vậy cần có con lăn chặn để ngăn cho

thùng khơng tụt xuống.

Con lăn chặn có thể là hình cầu hoặc hình nón. Trong trường hợp này lựa

chọn con lăn chặn hình nón.

4.7.1. Lực lớn nhất tác dụng lên con lăn chặn

Umax = G.( sinα + f ) ( N )

Cơng thức 10.31 –T 86[9]

Trong đó :

G : Trọng lượng toàn phần của thùng; G = 271275,17 ( N ).

α : Góc nghiêng của thùng; α = 2,5o.

f : Hệ số ma sát giữa vành đai và con lăn chặn; f = 0,1.

→ Umax = 271275,17.( sin2,5+ 0,1 ) = 38960,37( N )

4.7.2. Xác định bán kính con lăn chặn

Bố trí trục con lăn chặn vng góc với trục của thùng quay.

Khi đó, góc đỉnh nón tính theo cơng thức :

84



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



tg β =



r

R



cơng thức 19.29 – T87[9]

Trong đó :

r : Bán kính con lăn chặn.

β : Góc đỉnh nón; Chọn β = 10o.

R : Bán kính của vành đai; R = 128,5 cm

r = tg10.128,5 = 22,66 ( cm ).

Chọn r = 23 cm

4.7.3. Kiểm tra độ bền của con lăn chặn

σ max = 0, 418. 3



P.E

( N/cm2 )

R



Công thức 10.33 –T 88[9]



Trong đó :

P : Lực tác dụng lên một đơn vị chiều dài tiếp xúc;

P=



U max

(N)

l



( T 88[9] )



Với l là chiều dài tiếp xúc; chọn l = 50 ( cm ).



85



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



P=



→ σ max



38960,37

= 779,2 ( N/cm ).

50



779,2.1,75.10 7

= 0,418.

= 4305,9 ( N/m2 )

128,5



Ta thấy rằng σmax < [σ]CT5 = 60000 ( N/cm2 )

Vậy, độ bền đảm bảo.

4.7.4. Các thông số của con lăn chặn

Loại con lăn : Con lăn chặn hình nón

Cách bố trí : Bố trí trục con lăn vng góc với trục thùng quay

Bán kính của con lăn chặn : r = 23 ( cm )

Góc đỉnh nón : β = 10o.



CHƯƠNG V: TÍNH TỐN THIẾT BỊ PHỤ

5.1. Tính tốn buồng đốt :

Để đốt cháy nhiên liệu tạo khói cho thùng sấy dạng khói lò người ta

thường sử dụng thiết bị đốt .Thiết bị đốt cần đảm bảo đốt cháy nhiên liệu một

cách hiệu quả mặt khác phải đơn giản về kết cấu và dễ sử dụng



86



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



Để đốt nhiên liệu là than đá người ta thường sử dụng thiết bị đốt gọi là

buồng đốt .Do trong thiết bị sấy thùng quay chỉ cần cơng suất nhiệt nhỏ vì vậy

người ta thường dùng lò đốt thủ cơng áp dụng trong hệ thống sấy thùng quay (

chủ yếu là lò đốt thủ cơng dạng ghi phẳng )

5.1.1.Diện tích bề mặt ghi lò:

F=



0, 28.B.Qt

( m2 )

r



( Cơng thức 3-2 – T105[10] )

Trong đó :

B : Lượng than cần đốt trong 1h; B =133,12 kg

Qt : Nhiệt trị thấp của than; Qt = 27827,67 kJ/kg

r : Cường độ nhiệt của ghi;

Theo bảng 3-3 – T105 [10] ta có : r = 500.103 W/m2

Vậy diện tích bề mặt ghi lò :

F=



0, 28.133,12.27827, 67

= 2, 07 ( m2 )

500.103



5.1.2. Thể tích buồng đốt

V=



Qt .B

( m3 )

q



Cơng thức 3-3 – T105 [10]

87



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chọn sơ bộ đường kính con lăn đỡ theo công thức:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×