Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phương thức sấy: xuôi chiều

Phương thức sấy: xuôi chiều

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



CT 7.3 – T 273 [6]

Trong đó :

P : Áp suất khí quyển ( mmHg ) P = 760 mmHg

Pbh : Áp suất riêng phần của hơi nước trong hỗn hợp khơng

khí



ẩm đã bão hoà hơi nước ( mmHg )







4026, 62 

4026, 62 



 = exp 12 −



235,5 + to 

235,5 + 25 





Pbh = exp 12 −





= 0.032 bar



0, 621.0,85.0.032

→xo = 760 − 0.032.0,85 = 0,017 ( kg ẩm/kg kkk ).

750



- Hàm nhiệt của khơng khí

Io = to + ( 2493 + 1,97.to ).xo ( kJ/kg kkk )

( CT 7.5 – 273 – QTTBT4 )

→ Io = 25 + ( 2493 + 1,97.25 ).0,017

= 68,22 ( kJ/kg kkk )

 Trạng thái khơng khí trước khi vào lò đốt

Nhiệt độ



: to = 250



Độ ẩm



: ϕ o = 85%



Hàm nhiệt : x0= 0,017 (kg /kkk )

20



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



Hàm ẩm



: Io = 68 ,22 (kJ /kkk)



2.3. Tính tốn các thông số của nhiên liệu

2.3.1. Thành phần của than

Nhiên liệu than đá bao gồm thành phần sau



Thành phần



C



H



O



N



S



W



A



x



%Khối lượng



82



4,56



3,44



1,8



4,25



7



7,6



3



Chuyển các thành phần trạng thái sang trạng thái làm việc

Alv = A.

C=C.



= 7,6.



100 − 7

= 7,07 %

100



100 − 7 − 7.07

100 − W − A lv

= 82.

= 70,46%

100

100



Tính tốn tương tự ta thu được thành phần của than ở chế độ làm việc



Thành phần



Clv



Hlv



Olv



Nlv



Slv



W



Alv



x



%Khối lượng



70,46



3,92



2,96



1,55



3,65



7



7,07



3



2.3.2. Nhiệt dung riêng của than đá

Cơng thức tính nhiệt dung riêng :

Ct = 837 + 3,7. to + 625.x ( J/ Kg.độ )

CT I.48 – T 153 [1]

21



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



Trong đó :

to : Nhiệt độ của than trước khi vào lò đốt (to = 250 )

x : Hàm lượng chất bốc (x = 3% )

Ct = 837 + 3,7.25 + 625.0,03 = 948,25 ( J/kgoC )

Ct = 948,25.10-3 ( kJ/kg.ºC ).



2.3.3.Nhiệt trị của than

Nhiệt trị cao của than :

Qc = 339.Clv + 1256.Hlv – 109.(Olv – Slv) ( kJ/kg )

CT VII.37 – T 110[2]

→ Qc = 339.70,64 + 1256.3,92 + 109.( 2,96 – 3,65 )

→ Qc = 28884,67 (kJ/kg).

Nhiệt trị thấp của than :

Qth = Qc - 25.( 9H + W ) = 28884,67 - 25( 9.3,92 + 7 )

= 27827,67 ( kJ/kg )

2.3.4. Lượng khơng khí khơ lý thuyết để đốt cháy 1 kg than

Lo = 0,115.Clv + 0,346.Hlv +0,043.( Slv – Olv )

Công thức VII.38 – T111 [2]

22



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



Lo = 0,115.70.46 + 0,346.3,92 + 0,043.( 3,65 – 2.96 )

= 9,49 (kg khơng khí/kg than)

2.3.5. Hệ số khơng khí thừa sau q trình hồ trộn



Do nhiệt độ khói lò sau buồng đốt rất lớn so với yêu cầu , Vì thế

trong thiết bị sấy thùng quay dùng khói lò làm TNS người ta tổ chức

hồ trộn với khơng khí ngồi trời để cho một hỗn hợp có nhiệt độ

thích hợp .Vì thế , trọng hệ thống sấy thùng quay người ta xem hệ số

khơng khí thừa là tỷ số giữa khơng khí khơ cần cung cấp thực tế cho

buồng đốt cộng với lượng khơng khí khơ cần cung cấp thực tế cho

buồng đốt cộng với lượng khơng khí khơ đưa vào buồng hồ trộn

với lượng khơng khí khơ lý thuyết cần cho q trình cháy .

Để tính hệ số khơng khí thừa khơng khí ở buồng đốt và trộn người

ta sử dụng phương pháp cân bằng nhiệt lò đốt than

2.3.5.1. Nhiệt lượng vào buồng đốt khi đốt 1kg than

Qv = Q1 + Q2 + Q3 ( kJ )

Trong đó :

Q1 : Nhiệt lượng than mang vào ( tính cho 1kg than )

Q2 : Nhiệt lượng do khơng khí mang vào.

Q3 : Nhiệt do đốt 1 kg than.

23



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



a. Nhiệt lượng do than mang vào :

Q1 = Cn.tn

Trong đó :

Cn : Nhiệt dung của than ; Cn = 948,25.10-3 ( kJ/kgoC )

tn : Nhiệt độ của than ( nhiệt độ môi trường ); tn = 25oC





Q1 = 25.948,25.10-3 = 23,71 ( kJ )



b. Nhiệt lượng do khơng khí mang vào :

Q2 = Lo.Io.α

Trong đó :

Lo : Lượng khơng khí lý thuyết cho q trình cháy

Lo = 9,49 kg/kg than

Io : Hàm nhiệt của khơng khí vào buồng đốt ( kJ/kg kkk )

Io = 68,22 ( kJ/kg kkk )

α : khơng khí Hệ số thừa

Q2 = 9,49.68,22.α = 647,41α ( kJ )

Nhiệt lượng do đốt 1 kg than :

Q3 = Qc.η

Trong đó :

24



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



η : Hiệu suất buồng đốt η = 0,8

Qc : Nhiệt trị cao của than; Qc = 28884,67 kJ/kg

Q3 = 28884,67 .0,8 = 23107,736 ( kJ )

Tổng nhiệt lượng vào buồng đốt là :

Qv = Q1 + Q2 + Q3

= 23,71 + 647,41α + 23107,736

Qv = 23131,446 + 647,41α ( kJ )

2.3.5.2. Nhiệt lượng ra khỏi buồng đốt và buồng trộn

Qr = Q4 + Q5 + Q6 (kJ)

Trong đó :

Q4 : Nhiêt do xỉ mang ra.

Q5 : Nhiệt do khơng khí mang ra khỏi buồng đốt.

Q6 : Nhiệt mất mát ra môi trường.

a. Nhiệt do xỉ mang ra :

Q4 = Gxỉ.Cxỉ.Txỉ

Trong đó :

Gxỉ : Khối lượng xỉ tạo thành khi đốt 1 kg than

Gxỉ = Alv = 7,07.10-2 ( kg/kg than )

25



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



Cxỉ : Nhiệt dung riêng của xỉ; Cxỉ = 0,75 kJ/kgoC ( Bảng I.144 – 162 [1] )

Txỉ : Nhiệt độ của xỉ, chọn Txỉ = 80oC

Q4 = 7,07.10-2.0,75.80 = 4,242 ( kJ )

b. Nhiệt lượng do khói mang ra :

Q5 = Gk .Ck .Tk

Trong đó :

Gkhí : Khối lượng của chất khí trong lò.

Ckhí : Nhiệt dung riêng của khói lò.

Tk : Nhiệt độ của khói , Tk = 115°C.

Ta có :

Ckhí =



GSO2 .CSO2 + GCO2 .CCO2 + GN 2 .CN 2 + GO2 .CO2 + GH 2O.CH 2O

GK



( J/kgoC )



CT VII.42 – T112 [2]

Q5 = ( GSO .CSO + GCO CCO + GN C N + G0 CO + GH O CH O ).Tk (kJ)

2



2



2



2



2



2



2



2



2



Thành phần khối lượng các khí khi đốt 1 kg nhiên liệu

GCO 2 = 0,0367.Clv = 0,0367.70,64 = 2,59 (kg/kg than)

GSO 2 = 0,02Slv = 0,02.3,65 = 0,073 ( kg/kg than )

GN 2



= 0,769.α.Lo + 0,01.Nlv

26



2



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



= 0,769.9,49.α + 0,01.1,55 = 7,3α + 1,55.10-2 (kg/kg than)

GO 2



= 0,23.( α -1 ).Lo = 0,23.9,49.( α -1)

= 2,19.(α-1) (kg/kg than)



G H 2O = ( 9.Hlv + W ).10-2 + α.Lo.xo

= (9.3,92 + 7 ).10-2 + α.9,49.0,017

= 0,42 + 0,16α (kg/kg than )

Nhiệt dung riêng các khí ở nhiệt độ 115°C :

CCO 2 = ( 0,222 + 43.10-6.t1 ).4,18

= (0,222 + 43.10-6.115 ).4,18

= 0,949 kJ/kgºC

CO 2 = ( 0,216 + 166.10-6.t1 ).4,18

= ( 0,216 + 166.10-6.115 ).4,18

= 0,98kJ/kg°C,

CN 2 = ( 0,246 +18,9.10-6.t1 ). 4,18

= (0,246 + 18,9.10-6.115 ). 4,18

= 1,037 kJ/kg°C.

CSO 2 = 0,16 kcal/kgoC = 0,67 kJ/kgoC ( Hình I.157 – T197 [1])

27



Trường : ĐHCN Hà Nội



Khoa : CN Hoá Học



CH 2 O = ( 0,436 + 119.10-6.115 ).4,18

= 1,879 kJ/kgºC

Thay các giá trị trên vào ta được :

Q5 = ( GSO .CSO + GCO CCO + GN C N + G0 CO + GH O CH O ).Tk ( kJ )

2



2



2



2



2



2



2



2



2



2



Q5 = 134,08 + 1151,948 α ( kJ )

c. Nhiệt lượng mất mát :

Q6 = Qmm = 5%Qvào

Q6 = 0,05.( 23131,446 + 647,41α )

= 1156,5723 + 32,37α ( kJ )

→ Tổng nhiệt lượng ra khỏi buồng đốt và buồng trộn :

Qr = Q4 + Q5 + Q6

Qr = 1294,8943+ 1184,318 α ( kJ )

Cân bằng nhiệt lượng lò đốt

Qv = Qr

23131,446 + 647,41α = 1294,8943 + 1184,318 α

α = 40,67

Giá trị α tính theo lý thuyết :



28



Trường : ĐHCN Hà Nội



α =



Khoa : CN Hoá Học



Qc .ηbd + Ct .to − (9.H lv + W ).ia1 − [1 − (9.H lv + W + Alv )].Ck .t1

Lo .[x o .(ia1 − iao ) + Ck .(t1 − to )



( T57 – TTVTKHTS )

Trong đó :

Qc : Nhiệt trị cao của than; Qc = 28884,67 ( kJ/kg ).

ηbd : Hiệu suất buồng đốt ở đây chúng ta chọn ηbd = 0,8.



Ct : Nhiệt dung riêng của than; Ct = 948,25.10-2.

to : Nhiệt độ khơng khí; to = 25ºC.

t1 : Nhiệt độ của khói ra khỏi buồng trộn; t1 = 115°C.

Ck: Nhiệt dung riêng của khói; Ck = 1,004 kJ/kgºC.

Lo : Lượng khơng khí lý thuyết để đốt 1kg than; Lo = 9,49 kg/kg.

xo : Hàm ẩm của khơng khí; xo = 0,017 kg/kg kkk.

iao : Entapin của nước trong khơng khí.

iao = 2493 + 1,97.25

= 2542,25 kJ/kg.

ia1 : Entapin của nước trong khói; ia1 = 2719,55 kJ/kg

28884, 67.0,8 + 948, 25.10−3.25 − [(9.3,92 + 7).10 −2 ].2719,55

α=

9.49.[0, 017.(2719,55 − 2542, 25) + 1, 004.(115 − 25)]



29



Trường : ĐHCN Hà Nội







Khoa : CN Hoá Học



[1 − (9.3,92 + 7 + 7, 07).10 −2 ].1, 004.115

9.49.[0, 017.(2719,55 − 2542, 25) + 1, 004.(115 − 25)]



α = 24,74

Giữa lý thuyết và thực tế khác nhau quá lớn nhưng ta chọn hệ số α theo thực

tế

Chọn α = 40,67

2.4. Trạng thái của khói trước khi vào thùng sấy

2.4.1. Nhiệt độ của khói : t1 = 115ºC

2.4.2. Hàm ẩm của khói

Ga



x = L (kg/kg kkk )

k



- Khối lượng khói khơ sau buồng hòa trộn :

Lk = α.Lo+1 – ( Alv + 9Hlv + W )

= 40,67. 9,49 + 1-( 7,07 + 9. 3,92 + 7 ).10-2

= 386,46 kg/kg than

- Lượng hơi nước chứa trong khói :

Ga = ( 9.Hlv + W ) + α.Lo.xo , kg

= ( 9.3,92 + 7 ).10-2 + 40,67 .9,49.0,017

30



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phương thức sấy: xuôi chiều

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×