Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6 Thiết kế dây chuyền may

6 Thiết kế dây chuyền may

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Là nẹp che

May lộn nẹp đỡ

Diễu xq nẹp đỡ

Là nẹp đỡ

May ghim nẹp đỡ với bên chốt khóa

May lộn cổ

Là cổ

Quay túi ốp

Lộn, sửa túi ốp

Là túi ốp

Diễu miệng túi ốp

Dán túi vào thân

May ốp lót vào gấu với đường đã sang dấu

Dập ô zê

Luồn dây + gắn chốt

May chặn dây 2 đầu

May chắp cổ lót với cổ lần

May chặn giằng cổ (2)

May chặn giằng vai, gầm nách(4)

May lộn cửa tay lần với lót

May lộn gấu lần với lót

May chặn giằng đáp gấu trong (3)

Tra khóa với bên thân phải và sang dấu

Diễu khóa nẹp phải

Sang dấu cúc tại nẹp

Dập cúc nẹp(5)

Sang dấu thân trái

Dập cúc thân trái(5)

May gim nẹp che

Sang dấu thân phải để may nẹp

May nẹp che với thân trái

Lật lại và diễu nẹp che

VSCN



2.6.3 Bảng phân công lao động

Tổng thời gian gia công sản phẩm : 10985(s)

Kế hoạch sản xuất:

X = 3137 SP/ 24 ngày

Số ca:

SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



61



40

80

85

40

60

70

30

90x2

40x2

45x2

20x2

80x2

200

30x2

200

15x2

60

25x2

25x4

60x2

250

25x3

200

150

30

20x5

30

20x5

80

30

120

150

200



Bàn là

Máy 1K

Máy 1K

Bàn là

Máy 1K

Máy 1K

Bàn là

Máy 1K

Kéo

Bàn là

Máy 1K

Máy 1K

Máy 1K

Máy dập cúc

Tay

Máy 1K

Máy 1K

Máy 1K

Máy 1K

Máy 1K

Máy 1K

Máy 1K

Máy 1K

Máy 1K

Phấn

Máy dập cú

Tay+phấn

Máy dập cúc

Máy 1K

Tay+phấn

Máy 1K

Máy 1K

Tay +kéo



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



C=24 ngày x 1 ca= 24 ca

+ thời gian làm việc 1 ca: 9 giờ

+ Số ca làm việc trong 1 ngày : 1 ca

+ thời gian nghỉ giữa ca sản xuất: 1 giờ

Số lượng sản phẩm sản xuất một ca:

P= X/C=3137/24= 130,4 (sp)

Ước lượng công nhân là 30 người trên một chuyền

Nhịp dây chuyền:

N= Tsp/R

 R = Tsp/N = 10985/30=366,2(giây)

Trong đó: Tsp :tổng thời gian hồn thành sản phẩm.

Xác định số lượng lao động mỗi loại , từ đó biết được số lượng công cụ ,

thiết bị từng loại.

-Tổng thời gian gia công máy 1 kim (T1k=6385’’)

- Tổng thời gian gia công thủ công (TTC=3480’’)

- Tổng thời gian gia công bằng máy dập (Tdập=260’’)

- Tổng thời gian gia công bằng bàn là (TBL=860”)

N1K=6385/366,2= 17,5 (người)

NTC= 3480/266,2= 9,5 (người)

NBL= 860/366,2= 2,3 (người)

NDập= 260/366,2= 0,8 ( người)

- Xác định số lượng thiết bị các loại

Máy 1 kim

:18

Bàn là

:2

Kéo to

:3

Bàn thủ công

:4

Bàn là dự bị

:1

Máy 1 kim dự bị

:1

Máy dập

:1

- Bảng phân công lao động

Để phân công lao động cần căn cứ theo các điều sau:

- Căn cứ vào nhịp dây chuyền: R=366,2 (giây)

- Căn cứ vào thời gian thực hiện các nguyên công

- Điều kiện chênh lệch cho phép K=(0,9-1,15)R

-Rmin= 329,6” và Rmax=421,3”

- Tải trọng max = 115% và tải trọng min = 90 %

SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



62



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



- Căn cứ vào khả năng chuyên mơn hóa của các yếu tố cơng nghệ sau:

+Cùng 1 loại thiết bị

+Cùng một bậc thợ

+Cùng 1 loại chỉ may

+ Cùng một loại chất liệu

+ Cùng 1 kiểu đường may



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



63



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Bảng phân cơng lao động



S

T

T



BƯỚC CƠNG VIỆC



THỜI

GIAN

GIA

CƠNG



THIẾT

BỊ



TẢI

LAO

SỐ TRỌN

BẬC ĐỘNG LAO

G

THỢ THỰC ĐỘNG

TẾ

(%)



CHUẨN BỊ

1



Kiểm tra số lượng BTP

lần,lót, kẹp tầng



1860



Thủ cơng



3



Kiểm tra chất lượng bán

thành phẩm



Thủ cơng



3



Sang dấu các vị trí đường

trần ở lần chính và kẹo

tầng TT,TS,MT to và nhỏ



Thủ cơng



3



Dán mex vào các vị trí

đường trần đã sang dấu



Bàn là



4



Cân lơng theo định mức

đã cho sẵn



Thủ cơng



4



5,1



5



102



2,8



3



94



GIA CƠNG THÂN TRƯỚC LẦN

2



May trần các đường trang

trí đã sang dấu



1040



Máy 1K



3



May ghim xung quanh 2

TT



Máy 1K



3



Gọt sửa những phần thừa



Thủ công



3



Nhồi lông vào các khoảng

đã may



Thủ cơng



4



Ghim xq 2 TT



Máy 1K



3



GIA CƠNG TÚI

SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



64



Trường Đại học Cơng Nghiệp Hà Nội



S

T

T



3



BƯỚC CƠNG VIỆC



May ghim túi ốp



THỜI

GIAN

GIA

CƠNG

770



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



THIẾT

BỊ



TẢI

LAO

SỐ TRỌN

ĐỘNG

BẬC

LAO

G

THỰC

THỢ

ĐỘNG

TẾ

(%)



Máy 1K



3



Nhồi lơng vào túi



Thủ công



4



Quay túi ốp



Máy 1K



3



Lộn, sửa túi ốp



Thủ công



3



Bàn là



3



Diễu miệng túi ốp



Máy 1K



3



Dán túi vào thân



Máy 1K



4



Là túi ốp



2,3



2



76



1,8



2



91



6.36



6



106



GIA CƠNG THÂN SAU LẦN

4



May trần các đường trang

trí đã sang dấu



670



Máy 1K



4



May ghim xung quanh TS



Máy 1K



3



Gọt sửa những phần thừa



Thủ công



3



Nhồi lông vào các khoảng

đã may



Thủ công



4



Ghim xq TS



Máy 1K



3



GIA CƠNG TAY LẦN

5



May trần các đường trang

trí đã sang dấu ở mang tay

to+nhỏ



Máy 1K



4



May ghim xung quanh 4

mang tay



Máy 1K



3



Gọt sửa những phần thừa



Thủ công



3



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



2330



65



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



S

T

T



THỜI

GIAN

GIA

CƠNG



BƯỚC CƠNG VIỆC



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



THIẾT

BỊ



TẢI

LAO

SỐ TRỌN

ĐỘNG

BẬC

LAO

G

THỰC

THỢ

ĐỘNG

TẾ

(%)



Nhồi lơng vào các khoảng

đã may



Thủ công



4



Ghim xq mang tay



Máy 1K



3



Chắp bụng tay



Máy 1K



3



Diễu bụng tay



Máy 1K



4



May nốt mang tay to với

mang tay nhỏ(đối kẻ)



Máy 1K



4



May chắp vai con lần TT

và TS



Máy 1K



3



Diễu vai con



Máy 1K



3



May chắp sườn lần TT

với TS(đối kẻ)



Máy 1K



4



Sang dấu đường vòng

nách lần



Thủ cơng



3



Tra tay



Máy 1K



4



Diễu xung quanh vòng

nách



Máy 1K



4



GIA CƠNG THÂN LĨT

6



May chắp đáp cổ với TS

lót



Máy 1K



3



Mí đáp cổ với TS lót



Máy 1K



3



May nhãn chính



Máy 1K



3



May chắp vai con lót TT

và TS



Máy 1K



3



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



650



66



1,7



2



88



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



S

T

T



THỜI

GIAN

GIA

CƠNG



BƯỚC CƠNG VIỆC



Là rẽ vai con



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



THIẾT

BỊ



TẢI

LAO

SỐ TRỌN

ĐỘNG

BẬC

LAO

G

THỰC

THỢ

ĐỘNG

TẾ

(%)



Bàn là



3



Máy 1K



4



Bàn là



3



May mang tay to với

mang tay nhỏ lót



Máy 1K



3



Là rẽ 2 đường sườn tay và

bụng tay lót



Máy 1K



Sang dấu đường vòng

nách lót



Thủ cơng



3



Tra tay lót



Máy 1K



4



May chắp sườn lót TT với

TS đồng thời may ghim

nhãn SD bên sườn trái lót

Là rẽ sườn lót



GIA CƠNG NẸP CHE, ĐỠ

7



8



May ghim xung quanh 2

nẹp với kẹp tầng



Máy 1K



3



Gọt sửa những phần thừa



Thủ công



3



Nhồi lông vào các khoảng

đã may



Thủ công



4



May lộn nẹp che



Máy 1K



4



Máy 1K



3



Bàn là



4



May lộn nẹp đỡ



Máy 1K



3



Diễu xq nẹp đỡ



Máy 1K



3



Diễu xq nẹp che

Là nẹp che



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



410



390



67



1,1



1



112



1,06



1



106



Trường Đại học Cơng Nghiệp Hà Nội



S

T

T



BƯỚC CƠNG VIỆC



THỜI

GIAN

GIA

CƠNG



Là nẹp đỡ

May ghim nẹp đỡ với bên

chốt khóa



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



THIẾT

BỊ



TẢI

LAO

SỐ TRỌN

ĐỘNG

BẬC

LAO

G

THỰC

THỢ

ĐỘNG

TẾ

(%)



Bàn là



3



Máy 1K



3



GIA CÔNG CỔ

9



May ghim xung quanh cổ

với kẹp tầng



430



Máy 1K



3



Gọt sửa những phần thừa



Thủ công



3



Nhồi lông vào các khoảng

đã may



Thủ cơng



4



Quay lộn cổ



Máy 1K



4



1,2



1



120



6,65



7



95



HỒN THIỆN

10 May ốp lót vào gấu với

đường đã sang dấu



Máy 1K



4



Dập ô zê



Máy dập



3



Luồn dây + gắn chốt



Thủ công



4



May chặn dây 2 đầu



Máy 1K



3



May chắp cổ lót với cổ

lần



Máy 1K



3



May chặn giằng cổ (2)



Máy 1K



3



May chặn giằng vai, gầm

nách(4)



Máy 1K



3



May lộn cửa tay lần với

lót



Máy 1K



4



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



2435



68



Trường Đại học Cơng Nghiệp Hà Nội



S

T

T



BƯỚC CƠNG VIỆC



THỜI

GIAN

GIA

CƠNG



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



THIẾT

BỊ



TẢI

LAO

SỐ TRỌN

ĐỘNG

BẬC

LAO

G

THỰC

THỢ

ĐỘNG

TẾ

(%)



May lộn gấu lần với lót



Máy 1K



4



May chặn giằng đáp gấu

trong (3)



Máy 1K



3



Tra khóa với bên thân

phải và sang dấu



Máy 1K



4



Diễu khóa nẹp phải



Máy 1K



4



Sang dấu cúc tại nẹp



Thủ công



3



Dập cúc nẹp(5)



Máy dập



4



Sang dấu thân trái



Thủ cơng



3



Dập cúc thân trái(5)



Máy dập



4



May lộn bên khóa trái vào

thân



Máy 1K



4



May gim nẹp che



Máy 1K



4



Sang dấu thân phải để

may nẹp



Thủ công



4



May nẹp che với thân trái



Máy 1K



4



Lật lại và diễu nẹp che



Máy 1K



4



VSCN



Thủ công



3



11 Tổng



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



10985(s

)



30



69



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Bảng: Thiết bị lắp đặt trên dây chuyền



STT



CÔNG CỤ



THIẾT BỊ



THIẾT BỊ



TỔNG



THỰC TẾ



DỰ TRỮ



THIẾT BỊ



1



Máy 1 kim



18



1



19



3



Máy dập



1



0



1



4



Bàn là



2



1



3



5



Bàn thủ



4



0



4



công

6



Kéo



3



0



3



7



Ma nơ canh



2



0



2



2.6.4 Dải chuyền

Trướckhi dải chuyền, bộ phận quản lý chuyền may nhận kế hoạch sản xuất, các tài

liệu liên quan đến mã hàng để chuẩn bị cho sản xuất.

Sau khi nhận được các tài liệu liên quan tổ trưởng có trách nhiệm:

Đơn đốc, đẩy nhanh hơn tiến độ hoàn thiện hết tất cả các sản phẩm có liên quan

đến mã hàng trước đo sản xuất tại chuyền.

Dựa vào bảng thiết kế chuyền và tay nghề công nhân lên kế hoạch và xác định các

thiết bị cần dùng để sản xuất mã hàng, bố trí lao động cho từng vị trí làm việc một

cách phù hợp nhất.

Tổ phó chuẩn bị các thiết bị, cơng cụ cải tiến, bố trí chuyền may phù hợp đẩm bảo

cơng suất. Tiếp nhận bán thành phẩm từ nhà cắt, tiến hành kiểm tra số lượng chi

tiết, số lượng sản phẩm, thông số kĩ thuật của bán thành phẩm.

Kỹ thuật truyền tiến hành hướng dẫn công nhân may đúng thao tác, ngăn chặn các

cơng đoạn làm sai quy trình và chịu trách nhiệm về kỹ thuật sản phẩm.



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



70



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Công nhân thực hiện đúng thao tác như đã được kỹ thuật truyền hướng dẫn.

QA chuyền may nắm vững tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình cơng nghệ, yêu cầu chất

lượng đối với sản phẩm để phổ biến cho từng công đoạn làm việc. Kết hợp với kỹ

thuật chuyền để khắc phục những sai hỏng.

Trong quá trình sản xuất hàng loạt tại chuyền:

Tổ trưởng : theo dõi năng suất của truyền để báo cáo với lãnh đạo. Cân đối số

lượng mã hàng.

Tổ phó: phân phối bán thành phẩm đến từng vị trí, theo dõi tiến độ sản xuất từng

cơng đoạn, tránh cho có cơng đoạn bị ùn tắc, sản phẩm k thốt truyền. Nếu như có

bán thành phẩm lỗi thì tổng hợp lại và xin thay bán thành phẩm để bổ sung cho đủ

số lượng sản phẩm.

Công nhân ln cố gắng tăng năng suất, nếu có vấn đề khơng rõ thì liên hệ tổ

trưởng, kỹ thuật chuyền để đảm bảo chất lượng, năng suất.

Khi sắp kết thúc mã hàng tổ phó kiểm tra lại số lượng sản phẩm đã hoàn thiện và

đạt yêu cầu, số lượng sản phẩm hư hỏng tiến hành chỉnh sửa, hoàn thiện lốt chỗ

hàng còn lại.



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



71



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 Thiết kế dây chuyền may

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×