Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đặc điểm hình dáng

Đặc điểm hình dáng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



STT

1

2



Bước công việc



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Quy cách



May ghim và may

các đường trần các May theo đường phấn sang dấu.

chi tiết với 2 lớp

kẹp tầng

Lồi lông vào các khoảng đã may các

Nhồi lông

đường trần và các chi tiết nẹp,cổ,túi áo



3



Quay lộn và diễu



Quay lộn các chi tiết cổ áo, nẹp, túi áo.



4



Gia công thân

chính và tra tay



May chắp các đường TS và TT và diễu

vai con

Tra tay và diễu xung quanh vòng nách



5



May nẹp ve vào

lót, may đáp vào

cổ sau lót



May nẹp vs lót xong lật ngược lại mí

(đáp cổ tương tự)



6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



16

17



Chắp các đường của các chi tiết lót vs

nhau

Tra tay lót

Tra tay lót vs thân đã ghép

May mác chính và May mác chính vào giữa lót TS, mác

mác sườn

sườn may vào sườn lót

May đáp luồn dây May với thân chính tạo 2 đường trần

May diễu dồng thời dán túi vào 2 bên

Dán túi

TT

Đóng oze và luồn Đóng ơ zê đối xứng 2 bên tt và luồn

dây

dây

Tra lần trước và lần sau tương ứng vs

Tra cổ

lót

Chặn giằng

Chặn giằng cổ, vai, nách

May lộn đáp gấu

May cả 2 bên tay

tay

Dập cúc tại 4 vị trí nẹp và thân trước

Dập cúc bấm

trái

May 1 bên khóa với nẹp đỡ

Sau đó may lộn vs TT trái

Tra khóa

May bên khóa còn lại, may lộn vs TT

phải

Gia cơng thân lót



May nẹp che khóa May ghim nẹp che sau đó lật lại diễu



2.2 Bảng hướng dẫn NPL

SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



45



Những điểm cần

lưu ý

May vào đường

dán mex dã dán ở

lớp kẹp tầng.

Nhồi đến đâu may

ghim lại đến đó

Diễu miệng túi và

nẹp



Là trước khi mí

Là rẽ các đường

may

Điểm đỉnh đầu tay

Theo tài liệu

Để hở miệng túi



Để hở 2 đầu cổ để

tra khóa



Dập kín



Trường Đại học Cơng Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Bảng hướng dẫn NL

STT



Tên ngun liệu



Mẫu



Vải chính

1



(micropolyeste)



Vải lót

2



Kẹp tầng

3



6



Mex(Vải)



Bảng hướng dẫn phụ liệu



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



46



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

STT



Tên phụ liệu



1



Chỉ may 30/3



2



Chỉ may 45/2



3



Cúc bấm



4



Khóa



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT

Mẫu



Răng nhựa



5



Móc treo



6



Thẻ bài



2.3 Giác sơ đồ

2.3.1 Lý do chọn hình thức giác sơ đồ

SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



47



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



- Trong thực tế sản xuất, thường sử dụng 3 loại sơ đồ cắt:

+ Sơ đồ đơn: là sơ đồ chỉ sử dụng để giác các chi tiết của một loại sản phẩm,

để cắt những tấm vải ngắn hai đầu tấm.

+ Sơ đồ ghép: là sơ đồ ghép phối hợp các chi tiết của từ 2 sản phẩm trở lên, có

thể là sản phẩm cùng cỡ hoặc khác cỡ nhưng phải cùng mã hàng, có cùng tính chất

vải.

+ Sơ đồ phối hợp cả sơ đồ đơn và sơ đồ ghép: để trong q trình trải vải, ta có

thể sử dụng được những tấm vải có độ dài khác nhau, trên cùng một bàn cắt và đảm

bảo kế hoạch sản xuất.

2.3.2 Tiêu chuẩn chọn sơ đồ giác

Yêu cầu

- Yêu cầu về canh sợi: Giác mẫu đúng quy định về chiều canh sợi của các chi

tiết trong sản phẩm( canh sợi các chi tiết phụ thuộc vào kiểu dáng sản phẩm và yêu

cầu của khách hàng).

- Yêu cầu về định mức:

+ Định mức giác sơ đồ phải nhỏ hơn hoặc bằng định mức của khách hàng

nhưng phải đảm bảo đủ chi tiết và đúng u cầu kỹ thuật.

+ Trong trường hợp khơng có định mức của khách hàng, sơ đồ giác mẫu phải

đảm bảo hiệu xuất sử dụng của nguyên liệu, đạt hiệu quả kinh tế cao nhất.

- Yêu cầu về khoảng cách đặt các chi tiết:

+ Đối với vải uni 0.1 cm.

+ Đối với vải kẻ dọc 0.1 cm.

+ Đối với vải kẻ caro 0.1 cm.

- Nguyên tắc

- Kiểm tra đối chiếu các thông tin trên phiếu, tài liệu kỹ thuật, trên mẫu phải

đồng bộ.

- Kiểm tra số lượng chi tiết trên mẫu catton theo bảng thống kê

- Chuẩn bị giấy giác theo khổ vải.

SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



48



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



- Nguyên tắc khi giác sơ đồ:

+ Giác từ trái qua phải hoặc ngược lại

+ Giác từ hai bên vào giữa

- Các chi tiết trong sản phẩm giác xuôi theo 1 chiều, chi tiết to đặt trước chi

tiết nhỏ đặt sau, trong đó chi tiết chính đặt trước, chi tiết phụ đặt sau.

-Sắp xếp các chi tiết hợp lý, khoa học để dễ nhìn, dễ cắt, dễ kiểm tra, đảm bảo

hiệu suất sử dụng được cao nhất .

- Khi giác chú ý không để các chi tiết đuổi chiều, lệnh canh sợi , chồng lên

nhau. Đảm bảo các chi tiết không thừa không thiếu, đúng cỡ, đúng ký hiệu, bố trí

các đường cong kết hợp với các đường cong(Đường cong lồi kết hợp với đường

cong lõm), Các đường chéo kết hợp với các đường chéo (đường chéo đối xứng) các

điểm bấm, đánh dấu được sao đầy đủ vào mẫu giác.

Màu



90



95



100



942



1740



455



Cỡ

Màu Navy

Tổng



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



3137



49



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Bảng tác nghiệp cắt các cỡ

Ghép cỡ



Số mẫu



Số lá



Số bàn cắt



Vải chính

1/90



1



87



1



1/90+1/100



2



55



1



2/95



2



94



5



1/90+1/95+1/100



3



100



4



1/90+1/95



2



100



4



Vải lót

1/90



1



87



1



1/90+1/100



2



55



1



2/95



2



94



5



1/90+1/95+1/100



3



100



4



1/90+1/95



2



100



4



Mex giấy

3/90



3



157



2



5/95



5



174



2



5/100



5



91



1



Kẹp tầng

1/90



1



87



1



1/90+1/100



2



55



1



2/95



2



94



5



1/90+1/95+1/100



3



100



4



1/90+1/95



2



100



4



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



50



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Thực hiện giác sơ đồ và kết quả giác sơ đồ cho áo lông vũ 5 lớp

Vải chính cỡ 90: tiêu hao 1,117m



Vải chính cỡ 90+95:tiêu hao 2,71m



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



51



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Vải chính cỡ 90+95+100: tiêu hao 4,64m



Vải chính cỡ 90+100: tiêu hao 2,76m



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



52



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



Vải chính cỡ 95+95: tiêu hao 2,67m



Vải lót cỡ 90: tiêu hao 0,83m



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



53



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



Vải lót cỡ 90+95: tiêu hao 1,38m



Vải lót cỡ 90+95+100: tiêu hao 2,24m



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



54



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Vải lót cỡ 90+100: tiêu hao 1,5m



Vải lót cỡ 95+95: tiêu hao 1,48m



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



55



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đặc điểm hình dáng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×