Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 THIẾT KẾ MẪU MỎNG

3 THIẾT KẾ MẪU MỎNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



- Xác định các thông số cần thiết (bảng thơng số).

- Lập bảng tính tốn để dựng hình các chi tiết.

- Độ dư của các loại đường may.

- Thí nghiệm để xác định độ co, độ cộm của vải do tác động của các yếu tố sau:

- Do giặt: Đo trước khi giặt và sau khi giặt (đã phơi khơ) tính bằng %.

- Do tác động của thiết bị may(cm hoặc %).

- Tác động của quá trình là nhiệt( nhiệt độ).

- Lập bảng xác định kích thước mẫu mỏng theo công thức :

( DxR)mm = ( DxR)dh + Dđm+Cc+ Cto + Ctb

Trong đó:

Dmm: chiều dài mẫu mỏng.

Rmm: chiều rộng mẫu mỏng.

Ddh: chiều dài hình thiết kế.

Rdh : chiều rộng hình thiết kế.

Cc : độ sờm sơ của mép vải (0,1- 0,3cm / 1 mép vải).

Cto: độ co do tác động của quá trình là nhiệt, giặt sấy.

Ctb: độ co do tác động của thiết bị may.

- Xác định độ co của vải



C)

D) Hình ảnh

Phương pháp xác định độ co vải

Để xác định độ co của vải ta làm như sau:

SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



18



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



B1: Cắt mảnh vải có kích thước 50x50 cm

B2 :Cắt 2 lớp kẹp tầng có độ rộng hơn so với vải chính 2cm

B3: Dùng bàn là là qua vải để vải phẳng

B4: Sang dấu các vị trí đường trần trên cả vải chính và kẹp tầng

B5: Dán mex vào vị trí sang dấu ở kẹp tầng

B6: May các đường trần đã sang dấu ở vải chính với 2 lớp kẹp tầng

B7: Diễu xung quanh khổ vải để hở 1 đầu để nhồi lông

B8: Nhồi lông theo định mức và ghim đường hở lại

Dọ co của vải được tính theo cơng thức sau :

R =(L1-L2)/L1 *100%

Trong đó:

R là độ co vải

L1 là thơng số kích thước ban đầu (cm)

L2 là thơng số kích thước sau khi ép ( cm)

Lượng dư xơ vải không đáng kể : cm.

Lượng dư sơ đồ sẽ được tính đến trong trường hợp giác sơ đồ bằng tay. Quá trình

giác sơ đồ bằng tay, mẫu cứng được di đi di lại nhiều lần làm cho mẫu cứng bị mòn

dần do đó mới có hiện tượng co sơ đồ. Còn trong trường hợp giác sơ đồ bằng máy

ta sẽ khơng tính tới độ co này.

Ta được :



1.3.1 Bảng thơng số sau khi tính độ co:

Tính độ co

MÀU



KÍCH THƯỚC VẢI



ĐỘ CO



VẢI



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



19



DỌC



ĐỘC CO

NGANG



(%)



(%)



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Ban đầu

Màu

xanh

navy



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Sau khi thử



Dọc



Ngang



Dọc



Ngang



50cm



50cm



48cm 49,5cm



KÍCH THƯỚC VẢI



4



1



ĐỘ CO



MÀU



DỌC



ĐỘC CO

NGANG



VẢI



(%)



(%)



4



1



Ban đầu

Màu

xanh

navy



Sau khi thử



Dọc



Ngang



Dọc



50cm



50cm



48cm 49,5cm



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



Ngang



20



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



Bảng thơng số sau khi tính độ co



SỐ ĐO( CO DỌC 4%,CO



VỊ TRÍ ĐO



KÍ HIỆU



Dài áo sau



Das



77



Rộng vai



Rv



44,5



Vòng ngực



Vn



124,5



Vòng mơng



Vm



132,7



Dài tay



Dt



64,5



Rộng bắp tay



Rbt



48,3



Cửa tay



Rct



37,7



Vòng cổ



Vc



60,2



Túi áo



Ta



26,5x21x15,5



Dài khóa



Dk



70



Khối lượng áo



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



NGANG1%)



161gram



21



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Bản thiết kế áo lông vũ 5 lớp sau khi tính độ co



a. Thiết kế thân sau trước

Vẽ trục oy có độ dài bằng Da=77cm

Xác định rộng cổ Rc=Vc/6+0,5=10,5cm. Sau đó thiết kế vẽ đường vòng cổthân sau

Xác định xuôi vai Xv=2,5cm => Rv= 44,5/2=22,25cm

Độ dài từ giữa cổ đến giữa ngực: Vn/5+2=26,84cm

Rộng ngực: Rn=Vn/4=31,05cm => thiết kế đường vòng nách thân sau

Rộng mơng: Rm=Vm/4=33,2cm

Đáp cổ TS, lấy từ cạnh cổ ra 6cm, chiều cao 8cm

Nối các điểm đã thiết kế để được thân sau

Đáp gấu TS 6cm



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



22



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



b, Thiết kế thân trước

Từ đường dài áo TT đã xác định ở trên, Rc=Vc/6+0,5=10,5cm , cao

cổ=Vc/6+3,5=13,5cm=> thiết kế đường con cổ tt

Rn=((Vn/2)-1)/2=30,25cm=>TK đường vòng nách TT

Rm=((VN=m/2)-1)/2=32,7cm

Nẹp ve: lấy từ chân cổ vào 6cm

Lấy vát lên về giữa thân trước 2cm

Thiết ké đường trần cho TT và TS: tính từ gấu lên chia làm 4 khoảng

17cmx17cmx17xm và còn lại, đáp gấu liền 6cm, đường trần dây dù 2cm, tính từ

gấu lên là 4cm

Đáp gấu TT 6cm

c, Thiết kế tay

Dt=62,5cm

Rộng BT=Rbt/2=23

Dài khuỷu tay=Dt/2=5=38cm

Xác định các điểm vẽ đường cong.=>thiết kế các đường cong

Đáp gấu tay 5cm

Thiết kế đường trần cho 2 mang tay: chia làm 3 khoảng tính từ gấu lên 18cmx18 và

còn lại

d, Thiết kế cổ

Dc=Vc/2=30,01cm

SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



23



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



Cao cổ 15cm

Lấy lên đường dưới cổ 1,5cm, thu nhỏ đường trên vào mỗi bên 3cm

e, Thiết kế nẹp

Nẹp che, nẹp đỡ=Da+Cao cổ x 5/3,5cm

g, Thiết kế túi áo

Dựa vào tỷ lệ TT thiết kế túi áo

Các mẫu lót sẽ ngắn hơn thân chính 6cm, riêng mẫu lót tay là 5cm



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



24



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



1.4 Thiết kế mẫu cứng

Ra đường may các chi tiết 1cm

Mẫu lót ngắn hơn mẫu chính 6cm và ra đường may 1cm

Các mẫu kẹp tầng tương tự mẫu chính



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



25



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



Khoa Công Nghệ May & TKTT



26



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 THIẾT KẾ MẪU MỎNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×