Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 PHÂN TÍCH KÍCH THƯỚC

1 PHÂN TÍCH KÍCH THƯỚC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



** HÃY ĐẶT 2 NHÃN CHỒNG LÊN

NHAU.

1.

HÀN QUỐC ( MẶT TRƯỚC:

CỠ & THÀNH PHẦN CỦA ÁO.

2.

TRUNG QUỐC + ANH (MẶT

TRƯỚC: TIẾNG TRUNG Ở SAU).



** GIÁ PHẢI ĐƯỢC NHÌN THẤY

Ở THÂN TRƯỚC.

** HÀN QUỐC

NHÃN GỐC => NHÃN GIÁ =>

NHÃN CHÍNH => NHÃN CÂN

NẶNG.

** TRUNG QUỐC

NHÃN GỐC => NHÃN GIÁ =>

NHÃN CERTI => NHÃN CHÍNH

=> NHÃN TRỌNG LƯỢNG.



ĐĨNG GĨI

ĐĨNG GĨI

1.

XE CONTAINER

A)

HÀN QUỐC: TREO TRÊN

CONTAINERN VỚI GÓI HÚT ẨM.

B)

TRUNG QUỐC

HÃY ĐẶT LỚP LÓT Ở

TRÊN VÀ Ở DƯỚI.

HÃY ĐẶT MỘT SỐ GÓI

HÚT ẨM Ở DƯỚI VÀ 1 GÓI

TRONG TÚI ÁO.

2.

SIZE TÚI: 68 X 110 CM

3.

HÃY ĐĨNG GĨI NHÃN GIÁ

ĐỂ NHÌN THẤY Ở MẶT TRƯỚC.

4.

TÚI ĐƯỢC DÁN 3 ĐIỂM Ở

MẶT SAU



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



7



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



TRỌNG LƯỢNG: CỠ 90 – 150 GR.

PHẢI GIỮ CHÍNH XÁC TRỌNG LƯỢNG.

HÃY LÀM ĐÚNG THƠNG SỐ.

KHƠNG CĨ NHÃN DÁN.

MẶT CỦA NHÃN ĐƯỢC MAY TRỰC TIẾP VÀO LỚP LÓT.

THÂN SAU DÀI HƠN THÂN TRƯỚC.



HÃY ĐẶT MEX GIỮA TÚI ĐỰNG LƠNG VÀ SAU ĐĨ MAY ĐƯỜNG TRẦN.



LÀM TÚI ĐỰNG LÔNG GIỐNG TIÊU CHUẨN ĐỂ MAY TÚI LƠNG VÀ VẢI

CHÍNH CÙNG NHAU VÀ SAU ĐĨ NHỒI LƠNG VÀO.

THÂN TRƯỚC: DÙNG KHÓA #5 VÀ GIẤU KHÓA.

THÂN SAU: BOTTOM: ĐỤC LỖ + VĂN LẠI + BUỘC LẠI.

SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



8



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



LƠNG VŨ 80:20.

DÙNG CHỈ MAY: 60/3.

ĐỪNG ĐỂ GÓC TÚI BỊ BẬT RA NHƯ HÌNH.



KHƠNG TO HƠN VẢI CHÍNH CỦA TÚI LĨT.

** U CẦU MẪU:

MẪU CHUẨN: 1 CHIẾC MÀU NAVY CỠ 90.

HÃY QUAY LẠI MẪU GỐC CÙNG VỚI MẪU CHUẨN ĐỂ ĐƯỢC CHẤP

THUẬN.

MẪU ĐẦU: CỠ 90/ 1 CHIẾC/ MÀU NAVY..

GIẶT MẪU: MỖI MÀU CỠ 95/ 2 CHIẾC.

PHÁC HỌA

- MŨI MAY TRÊN 1”.



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



9



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



THƠNG SỐ.



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



10



Trường Đại học Cơng Nghiệp Hà Nội



SỐ



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



VỊ TRÍ



90



95



100



DÀI THÂN SAU



73



74



75



B



RỘNG VAI



43



44



45



C



RỘNG NGỰC



118



123



128



D



RỘNG GẤU



126.4



131.4



136.4



E



DÀI TAY



61



62



62



F



RỘNG NÁCH



46



47.8



49.6



G



GẤU TAY



33.6



34.4



35.2



H



VỊNG CỔ



58.6



59.6



60.6



I



DÀI KHĨA



69.5



70



70.5



150



161



A



J



KHỐI LƯỢNG

LÔNG



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



11



172



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



NGUN VẬT LIỆU

LOẠI VẢI



MỤC



CỠ



MÀU

TRẮN

NAVY

G



VẢI CHÍNH



CM-71447



50”



TRẮNG



NAVY



VẢI LĨT



VẢI

TAFFETA

KHĨA #5



46”



TRẮNG



NAVY



RĂNG

CƯA:

TRẮNG



BĂNG:

NAVY



RĂNG

CƯA:

MẠ

KỀN

TRẮNG



RĂNG

CƯA:

D/MẠ

KỀN

ĐEN



TRẮNG



XÁM



13 MM



MẠ

KỀN



MẠ KỀN



#2



TRẮNG



NAVY



2-H



MẠ KỀN



KHĨA TRƯỚC



+ LOGO



TÚI LƠNG



400T



LƠNG VŨ



GẤU ÁO



LƠNG VŨ

80:20

NẸP CHE

KHĨA

A+B+C+D

LÕ XÂU DÂY



MEX



CHẶN DÂY

(JST -46)

BUỘC DÂY

K-060



12MM



MẠ

KỀN

TRẮNG

TRẮNG



DỰNG



AO -201



58”



TRẮNG



TRẮNG



LỚP NHỒI



HAS – 905



58”



TRẮNG



TRẮNG



CHỈ MAY TRÊN



HAS - 909

CHỈ 60/3



58”

2500MM



TRẮNG

TRẮNG



TRẮNG

NAVY



CHỈ MAY DƯỚI



CHỈ 60/3



4000MM



TRẮNG



NAVY



LỚP LĨT



CHỈ 60/3



4000MM



TRẮNG



NAVY



NHÃN CHÍNH



CHỈ 60/3



4000MM



NAVY



NAVY



MĨC ÁO

TÚI LƠNG



CHỈ 60/3

CHỈ 60/3



15”

68*100



ĐEN

TRONG



ĐEN

TRONG



THÂN TRƯỚC



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



12



CHÚ Ý



NAVY

TRẮNG



CHỈ TÚI



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



PACKING

NHÃN CHÍNH



S61-01955



NHÃN GIẶT 1



S61-01450



NHÃN GIẶT 2



S61-01481



MÁC CHÍNH + MAIN



S62-00883 + S62-



TAG + GHIM LỖ



GIÁ



QUỐC)

MÁC LƠNG (TRUNG

QUỐC)

GỐC



S62-00474



TRẮNG.



S62-00550

LƠNG VŨ 80/20

LÔNG VŨ 80/20

CHỦ YÊU LÀ MÀU



(HÀN



TRẮNG.



QUỐC)

MÁC



CHỦ YÊU LÀ MÀU



TRUNG



QUỐC

MÁC TRUNG QUỐC

MÁC

LÔNG

(HÀN



MÁC



ĐEN

NHÃN HÀN QUỐC.

THÂN TRƯỚC:

TIẾNG TRUNG

THÂN SAU: TIẾNG

ANH.

ĐẶT NHÃN GIẶT

TẠI HÀN QUỐC VÀ

TRUNG QUỐC.



00367



MÁC GIÁ HÀN QUỐC

MÁC



CHÚ YẾU LÀ MÀU



GỐC



(TRUNG



CHỦ YÊU LÀ MÀU



QUỐC)



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



TRẮNG.



13



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



** LƯỢNG LÔNG CẦN DÙNG CHO BF7X8NO2.

CỠ:90

THÂN

THÂN

TRƯỚC

TRƯỚC

(THÂN

(THÂN

PHẢI CỦA TRÁI CỦA

NGƯỜI

NGƯỜI

MẶC)

MẶC)

X1

X1

4.10

5.50

5.00

5.60

6.00

6.60

5.10

5.50

20.20

23.20

20.20

23.20

TÔNG KHỐI LƯỢNG



THÂN

SAU



TAY



X1

12.00

12.20

13.50

15.50

53.20

53.20

150



X2

3.80

3.60

3.50

3.50

14.40

28.80



150GR

TAY

DƯỚI



X2

1.00

2.20

1.60

1.00

5.80

11.60



CỔ



X1

13.00



13.00

13.00



CỠ: 95



161GR



THÂN

THÂN

TRƯỚC

TRƯỚC

(THÂN

(THÂN

PHẢI CỦA TRÁI CỦA

NGƯỜI

NGƯỜI

MẶC)

MẶC)

X1

X1

4.39

5.89

5.35

5.99

6.42

7.06

5.46

5.89

21.61

24.82

21.61

24.82

TÔNG KHỐI LƯỢNG



THÂN

SAU



TAY



TAY

DƯỚI



CỔ



X1

12.84

13.05

14.45

16.59

56.92

56.92

161



X2

4.07

3.85

3.75

3.75

15.41

30.82



X2

1.07

2.35

1.71

1.07

6.21

12.41



X1

13.91



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



14



13.91

13.91



Trường Đại học Cơng Nghiệp Hà Nội



CỠ: 100

THÂN

THÂN

TRƯỚC

TRƯỚC

(THÂN

(THÂN

PHẢI

TRÁI

CỦA

CỦA

NGƯỜI

NGƯỜI

MẶC)

MẶC)

X1

X1

4.69

6.30

5.72

6.41

6.87

7.56

5.84

6.30

23.13

26.56

23.13

26.56

TƠNG KHỐI LƯỢNG



Khoa Cơng Nghệ May & TKTT



172

GR

THÂN SAU



TAY



TAY

DƯỚI



CỔ



X1

13.74

13.97

15.46

17.75

60.91

60.91

172



X1

4.35

4.12

4.01

4.01

16.49

32.97



X1

1.14

2.52

1.83

1.14

6.64

13.28



X1

14.88



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



15



14.88

14.88



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



- Lập kế hoạch sản xuất

CÔNG TY MAY…

PHỊNG KẾ HOẠCH

LỆNH SẢN XUẤT

Phòng kế hoạch



Chủng loại:Áo lơng vũ 5 lớp



Mã hàng: BF7X38N02



Ngày : 24-07-2017



COL

OR



COL.NO



PORTION



90



95



100



TOTA

L



XAN



R



KOREA



942



174



455



3137



NGÀY

GIAO

HÀNG

20/8/2017



597



2196



18/9/2017



H



0



NAV

Y

TRẮ

NG



1



CHINA



TOTAL



SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



576

151

8



102

3



276

3



16



1052



5333



Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội



Khoa Công Nghệ May & TKTT



1.2 Xây dựng bảng thống kê và tỷ lệ cắt các cỡ.

1.2.1 Xây dựng bảng thơng số

Qua tìm hiểu và nghiên cứu chiều cao, vòng ngực, vòng mơng trung bình của thanh

niên Việt Nam độ tuổi 18-25 tuổi em đưa ra bảng số liệu như sau:

STT

1

2

3



STT

1

2

3

4



STT

1

2

3

4



Chiều cao (cm)

160-166

167-173

174-180



Tần suất (%)

35,3%

52,94%

11,76%



Vòng ngực

72-76

77-81

82-86

87-91



Tần suất

7,84%

17,65%

58,82%

11,79%



Vòng mơng

80-85

86-91

91-97

98-103



Tần suất

5,9%

47,05%

37,25%

9,8%



[[[

Tỷ lệ cắt các cỡ

Bảng tỉ lệ cắt các cỡ

Màu

Cỡ

Màu Navy

Tổng



90



95



100



942

3137



1740



455



CỠ: 95

1.3 THIẾT KẾ MẪU MỎNG

Trước khi thiết kế cần phải:

SV: Lê Thị Lan Anh – May 2 – K9



17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 PHÂN TÍCH KÍCH THƯỚC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×