Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Máy máy chuyển tải DSS190/ 2.75

Máy máy chuyển tải DSS190/ 2.75

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường đại học Mỏ - Địa chất

31



Máy gạt



32



Máy xúc



33

34

35



Cáp điện



36

37



Bộ mơn khai thác hầm lò

Cái



8



350



2800



Cái



6



800



4800



Máy nén khí



Cái



10



26



260



Máy vơ



Cái



10



134



1340



m



10000



0,2



2000



Ơ tơ Kamaz



Cái



16



600



9600



Ơ tơ Sam sung



Cái



8



900



7200



Ơ tơ Huyndai



Cái



10



800



8000



T.Bị



8



550



4400

245

001,3



Các thiết bị khác



38



Tổng



Tổng chi phí mua sắm thiết bị :

Ctb = 245 001,3.106đ

3. Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị và một số chi phí phụ khác, (Cph)

Chi phí này lấy bằng 10% chi phí mua sắm thiết bị và xây dựng mặt bằng.

Vậy ta có chi phí vận chuyển, lắp đặt và chạy thử thiết bị là.

Cph = 10%(Ctb + Cmb) = 0,1.(245 001,3 + 67 886 ).106

= 31288,7 .106 Đồng

4. Tổng vốn đầu tư

Được thể hiện trên Bảng VI.4

Bảng VI.4. Bảng tổng hợp vốn đầu tư

STT



Tên chi phí



Thành tiền (106đ)



1



Xây dựng các cơng trình mỏ



4398286



2



Mua sắm thiết bị



245001,3



3



Các chi phí khác



31288,7



4



Tổng



4674576



Vậy tổng vốn đầu tư là : Cđt = 4674576.106đ

VI.3.2. Nguồn vốn đầu tư

Vốn đầu tư được vay từ các ngân hàng đầu tư với lãi suất 8%/năm



Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất



Bộ mơn khai thác hầm lò



VI.4. Giá thành tấn than

Hạch toán giá thành sản phẩm dựa trên kế hoạch sản xuất hàng năm của

Cơng ty.

Các yếu tố chi phí được dựa trên hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật hiện

đang áp dụng trong ngành than và Công ty, yếu tố chi phí tính trên một tấn

than nguyên khai bao gồm:

VI.4.1. Chi phí sản xuất 1 tấn than nguyên khai tại cửa lò

Trong khu vực khai thác có 6 lò chợ khoan nổ mìn, 1 lò chợ cơ giới hóa

đồng bộ.Như đã tính tốn ở Chương 3 thì giá thành khai thác 1 tấn than đối

với lò chợ khoan nổ mìn 145467 đ/tấn và đối với lò chợ cơ giới hóa là

105230 đ/tấn. Vậy giá thành khai thác 1 tấn than ngun khai trung bình tại

cửa lò là:

C1 = (6 . 145467 + 1. 105230) /7

= 139718,8 đ/tấn

VI.4.2. Chi phí sàng tuyển

Chi phí này lấy theo định mức chung của mỏ:

C2 = 30 000 đ/tấn

VI.4.3. Chi phí thơng gió

Như đã tính tốn ở Chương 4

C3 = 23949,6 đ/tấn.

VI.4.4. Chi phí lương cán bộ công nhân viên (bộ phận gián tiếp và mặt

bằng)

+ Tiền lương cán bộ công nhân viên gián tiếp là : 4 500 000 đồng/tháng

+ Tiền lương công nhân mặt bằng là : 5 000 000 đồng/tháng

Vậy tổng số tiền lương phải trả cho công nhân 1 tháng là :

480 . 5 000 000 + 200 . 4 500 000 = 3300 . 106 đồng/tháng

Như vậy chi phí tiền lương cho công nhân mặt bằng và bộ phân gián

tiếp là :

C4 = = 19800 đồng/tấn

Trong đó :

Amo : Sản lượng than khai thác 1 năm, Amo = 2 000 000 tấn

n : Số tháng làm việc trong năm, n = 12 tháng

Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất



Bộ môn khai thác hầm lò



VI.4.5. Chi phí động lực cho 1 tấn than từ lò chợ về nơi sàng tuyển (C5)

C5 = N . K , Đồng/ tấn

Trong đó :

K: Giá thành 1kwh điện, K = 2000 Đồng/kWh

N: Năng suất tiêu thụ điện, N= 35 kWh/tấn

Thay số ta được :

C5 = 70.000 Đồng /tấn

VI.4.6. Chi phí bảo hiểm cho cán bộ công nhân viên (bộ phận gián tiếp và

mặt bằng)

C6 = 23% . C4 = 23% . 19800 = 4554 đồng/tấn

VI.4.7. Các chi phí khác

Bao gồm tài sản cố định, chi phí sửa chữa lớn tài sản số định, chi phí mơi

trường và các chi phí khác ngồi sản xuất.

C7 = 40% ( C1 + C2 + C3 + C4 + C5 + C6 ) = 115209 đ/tấn

VI.4.7. Giá thành cho 1 tấn than sạch ( Gts )

Gts = ( C1 + C2 + C3 + C4 + C5 + C6 + C7 ) = 403231,4

VI.5. Hiệu quả kinh tế

VI.5.1. Doanh thu bán than của Công ty (DT)

Giá bán than của cơng ty than Nam Mẫu hiện nay trung bình là

Gt = 1.000.000 đ/tấn than sạch

Với sản lượng khai thác là Amỏ = 2 000 000Tấn/năm

Tổng doanh thu của mỏ là:

DT = Amỏ . Gt = 2 000 000 . 1.000 000

= 2 000 000.106 đ/năm.

VI.5.2. Lợi nhuận hàng năm của mỏ

Lơi nhuận hàng năm của mỏ được xác dịnh theo cơng thức:

L = (Gt - Gts).Am - T, đồng.

Trong đó:

Gt : Là giá bán 1 tấn than sạch ,Gt = 1.000.000 đ/tấn

Gts : Giá thành 1 tấn than sạch, Gts = 403231,4 đ/tấn

T : Thuế các loại, T = Tdt + Ttn + TVAT , đ

Tdt: Thuế doanh thu, theo quy định của Tập đoàn Than Việt Nam,

thuế doanh thu lấy bằng 1%doanh thu.

Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất



Bộ môn khai thác hầm lò



Tdt = 1%.DT = 1%.2 000 000.106 = 20 000.106 đ/năm

Ttn: Thuế tài nguyên, theo quy định thì được lấy bằng 1% tổng chi phí

trong 1 năm của mỏ.

T tn = 2%.DT = 40 000.106 đ/năm.

TVAT: Thuế giá trị gia tăng, đối với ngành ta lấy bằng 5% doanh thu:

TVAT = 5%.DT = 5%.2 000 000.106 = 100 000.106 đ/năm

T = (20 000 + 40 000 + 100 000).106 = 160 000.106 đ/năm

Thay số ta được :

L = (1 000 000 - 403231,4).2.106 - 160 000.106

= 1,03.1012 đ/năm

VI.5.3. Thuế lợi tức

Trong giới hạn đồ án tốt nghiệp ta lấy thuế lợi tức bằng 20% lợi nhuận

Tlt = 20% . L = 20% . 1,03.1012 = 2,06.1011 đ/năm

VI.5.4. Lợi nhuận ròng cơng ty

Lr = L - Tlt = (1,03 – 0,206).1012 = 0,824.1012 đ/năm

VI.5.5. Thời gian thu hồi vốn của mỏ

Thời gian thu hồi vốn được xác định theo cơng thức:

T = Cđt/Lr ,năm

Trong đó:

Cđt : Tổng vốn đầu tư thời kì xây dựng cơ bản, Cđt = 4674576.106đ

Lr : Lợi nhuận ròng hàng năm của mỏ : Lr = 824000.106 đ/năm

Thay số vào và tính tốn ta có :

T = 4674576/824000 = 5,7 �6 năm

Thời gian thu hồi vốn của mỏ tính thêm cả thời gian xây dựng cơ bản là:

T = 6 + 3 = 9 năm

Như vậy, thời gian thu hồi vốn của mỏ là 9 năm, đồ án đạt hiệu quả đầu tư

VI.6 Kết Luận

Qua việc tính tốn các chỉ tiêu kinh tế ta thấy việc đầu tư vào khai thác

đem lại hiệu quả kinh tế cao

Bảng VI.5. Bảng tóm tắt chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật

STT



Các chỉ tiêu



Đơn vị



Số lượng



1



Số cán bộ, công nhân viên



Người



2131



2



Tổng vốn đầu tư



đồng



4674576.106 đ



Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất



Bộ mơn khai thác hầm lò



3



Giá thành khai thác 1 tấn than



đồng/tấn



4



Giá bán 1 tấn than sạch



đồng/tấn



1 000 000



5



Lợi nhuận hàng năm của mỏ



đồng/năm



1030000.106



6



Lợi nhuận ròng



đồng/năm



824000.106



7



Thời gian thu hồi vốn



Năm



9



Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



403231,4



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất



Bộ mơn khai thác hầm lò



KẾT LUẬN

Sau một thời gian miệt mài nghiên cứu các tài liệu, cộng với sự tận tình

hướng dẫn của các thầy giáo bộ mơn khai thác hầm lò, em đã hồn thành. Bản

đồ án tốt nghiệp. Qua quá trình làm bản đồ án này đã giúp cho em hiểu sâu hơn

về đặc điểm cấu tạo địa tầng cũng như các phương án mở vỉa và khai thác,

chống giữ có thể áp dụng cho khu trung tâm mỏ than Nam Mẫu. Quá trình làm

đồ án này cũng giúp cho em được củng cố sâu rộng hơn những kiến thức đã học

và tạo cho em có tầm nhìn bao qt, sâu sắc hơn những công việc của ngành

khai thác mỏ.

Với bản đồ án này em đã thiết kế mở vỉa và khai thác cho Khu trung

tâm với những phương án tối ưu nhất để áp dụng cho quá trình mở vỉa và khai

thác, vận tải và thơng gió.

Trong q trình đào các đường lò chuẩn bị đã áp dụng cơng nghệ đào lò

cơ giới hoá tiên tiến nhất. Để đẩy nhanh thời gian xây dựng cơ bản sớm đưa

mỏ vào sản xuất, để giảm tới mức tối thiểu tổn thất than với hệ thống khai

thác đã chọn có thể áp dụng hiệu quả nhất trong q trình khai thác. Đứng trước khó khăn của ngành mỏ về vật liệu chống giữ nguồn tài nguyên rừng ngày

càng khan hiếm. Với vật liệu chống giữ lò bằng gỗ vừa chi phí cao mà khả

năng tăng sản lượng lại không lớn. Để giải quyết vấn đề này và đáp ứng yêu

cầu sản lượng ngày càng cao đồ án áp dụng cơng nghệ tiên tiến vào chống giữ

lò chợbằng giàn tự hành.

Với phương pháp này cho phép nâng năng suất lao động của cơng

nhân, sản lượng của lò chợ lên cao. Việc lựa chọn sơ đồ mở vỉa bằng giếng

nghiêng cho mỏ giúp giảm tới mức thấp nhất về vốn đầu tư trang thiết bị vận

tải và thông gió mà hiệu quả cao. Nói chung với các phương án đó được chọn

có thể cho phép mỏ than Nam Mẫu có khả năng phát triển và mở rộng đáp

ứng được nhu cầu than của các ngành công nghiệp khác. Trong quá trình làm

bản đồ án này mặc dù đã có rất nhiều cố gắng nhưng khơng tránh khỏi những

khuyết điểm. Em rất mong nhận được các ý kiến quý báu của các thầy giáo

cùng các bạn đồng nghiệp để giúp em tiến bộ hơn trong quá trình làm việc và

học tập sau này.



Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất



Bộ môn khai thác hầm lò



Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn các thầy giáo trong bộ môn khai thác

hầm lò, và đặc biệt là thầy giáo Th.S Lê Quang Phục hướng dẫn em trong

suốt quá trình làm đồ án cùng các bạn đồng nghiệp đã tận tình hướng dẫn và

giúp đỡ em hoàn thành bản đồ án.

Em xin trân trọng cảm ơn!

Hà Nội, ngày tháng năm 2017

Sinh viên thực hiện :



Tạ Tùng Lâm



Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất



Bộ môn khai thác hầm lò



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Đặng Văn Cương:

Mở vỉa và khai thác than hầm lò

Nhà xuất bản giao thông vận tải - Hà Nội - 1998

2. Lê Như Hùng:

Nguyên lý thiết kế mỏ hầm lò

Nhà xuất bản giao thông vận tải - Hà Nội - 1998

3. Lê Như Hùng:

Giáo trình thiết kế mở hầm lò

Hà Nội - 1993

4. Trần Văn Thanh

Bài giảng cơng nghệ và cơ khí hố khai thác than hầm lò

Hà Nội -2000

5. Nguyễn Xũn Hựng - Thanh Hiếu (Tài liệu dịch)

Sổ tay tóm tắt của cán bộ kỹ thuật Mỏ

Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật - 1974

6. Đỗ Trọng Sơn - Vũ Mạnh Tân - Hồ Quốc Dũng:

Kỹ thuật khai thác Mỏ than hầm lò

Nhà xuất bản cơng nhân kỹ thuật - Hà Nội - 1976

7. Nguyễn Văn Đước - Nguyễn Công Trịnh - Nguyễn Văn Quyển - Đặng

Văn Quân:

Cơ sở xây dựng ngầm trong mỏ (tồn tập) - NXB Xây dựng

8- Nguyễn Đình Ấu - Như Văn Bách:

Phá vỡ đất đá bằng phương pháp khoan nổ mìn,

Nhà xuất bản giáo dục ,1996

9. Hồng Kim Phụng:

Địa chất thuỷ văn và tháo khô các Mỏ khoáng sản cứng, Hà Nội 1999

10. Trần Xuân Hà - Đặng Vũ Chí - Nguyễn Văn Sung:

Bài giảng kỹ thuật thơng gió mỏ hầm lò, Trường Đại học Mỏ - Địa chất

, Hà Nội 2004



Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất



Bộ mơn khai thác hầm lò



MỤC LỤC

LỜI NĨI ĐẦU..................................................................................................1

CHƯƠNG I. ĐẶC ĐIỂM VÀ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT KHU MỎ.................3

I.1. Địa lý tự nhiên.........................................................................................3

I.2. Điều kiện địa chất...................................................................................6

I.3. Kết luận.................................................................................................14

CHƯƠNG II:MỞ VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ...................................15

II.1. Giới hạn khu vực thiết kế....................................................................15

II.2 Tính trữ lượng.......................................................................................15

II.3 Sản lượng và mỏ tuổi............................................................................17

II.4. Chế độ làm việc của mỏ......................................................................18

II.5 Phân chia ruộng mỏ..............................................................................19

II.6 Mở vỉa...................................................................................................20

II.7 Thiết kế thi cơng đường lò mở vỉa........................................................37

II.8. Kết luận................................................................................................54

CHƯƠNG III: KHAI THÁC...........................................................................55

III.1. Đặc điểm địa chất và các yếu tố ảnh hưởng đến công tác khai thác. .55

III.2. Lựa chọn hệ thống khai thác..............................................................56

III.3 Xác định các thông số của hệ thống khai thác....................................59

III.4. Quy trình cơng nghệ khai thác...........................................................62

III.5. Xác định số lượng lò chợ hoạt động đồng thời để đảm bảo công suất

mỏ..............................................................................................................108

III.6. Kết luận............................................................................................109

CHƯƠNG IV: THƠNG GIĨ VÀ AN TỒN...............................................110

A. THƠNG GIĨ........................................................................................110

IV.1. Khái qt chung................................................................................110

IV.2. Lựa chọn hệ thống thơng gió............................................................111

IV.3. Tính lượng gió chung cho mỏ...........................................................114

IV.4. Tính phân phối gió và kiểm tra tốc độ gió........................................119

IV.5. TÍNH HẠ ÁP CHUNG CỦA MỎ....................................................121

IV.6. XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CƠNG TÁC CỦA QUẠT............................128

IV.7. TÍNH GIÁ THÀNH THƠNG GIÓ...................................................132

IV.8. KẾT LUẬN......................................................................................134

Sinh viên: Tạ Tùng Lâm - Khai thác B K57



Trường đại học Mỏ - Địa chất



Bộ môn khai thác hầm lò



B – AN TỒN VÀ BẢO VỆ LAO ĐỘNG...................................................135

IV.9. Ý NGHĨA VÀ MỤC ĐÍCH CỦA CƠNG TÁC BẢO HỘ LAO ĐỘNG

...................................................................................................................135

IV.10. NHỮNG BIỆN PHÁP VỀ AN TOÀN...........................................135

IV.11. Tổ chức thực hiện cơng tác an tồn...............................................137

CHƯƠNG V:VẬN TẢI, THỐT NƯỚC VÀ MẶT BẰNG CÔNG NGHIỆP

.......................................................................................................................138

A. Vận tải..................................................................................................138

V.1. Khái niệm...........................................................................................138

V.2. Vận tải trong lò..................................................................................138

V.3. Vận tải ngồi mặt bằng......................................................................147

V.4. Thơng kê thiết bị vận tải....................................................................148

V.5. Kết luận..............................................................................................149

B. THOÁT NƯỚC....................................................................................149

V.6. Khái niệm...........................................................................................149

V.7. Hệ thống thoát nước...........................................................................149

V.8 Thống kê các thiết bị và cơng trình thốt nước mỏ:...........................154

V.9. Kết luận:.............................................................................................154

C. Mặt bằng cơng nghiệp..........................................................................154

V.10. Địa hình và u cầu xây dựng mặt bằng cơng nghiệp.....................154

V.11. Bố trí các cơng trình trên mặt bằng..................................................155

CHƯƠNG VI: KINH TẾ...............................................................................159

VI.1. Khái niệm.........................................................................................159

VI.2. Biên chế tổ chức của mỏ..................................................................159

VI.3. Vốn đầu tư........................................................................................160

VI.4. Giá thành tấn than............................................................................164

VI.5. Hiệu quả kinh tế...............................................................................166

VI.6 Kết Luận................................................................................................167

KẾT LUẬN...................................................................................................168

TÀI LIỆU THAM KHẢO.............................................................................170

MỤC LỤC.....................................................................................................171



Sinh viên: Tạ Tùng Lâm - Khai thác B K57



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Máy máy chuyển tải DSS190/ 2.75

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×