Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Chọn vật liệu chống lò

2 Chọn vật liệu chống lò

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường đại học Mỏ - Địa chất

1

2

3

4

5

6



Áp suất bơm

Lưu lượng

Công suất động cơ

Điện áp

Dung tích thùng

Dung tích bình tích năng



7



Kích thước: dài x rộng x cao



8



Bộ môn khai thác hầm lò

MPa

lít/phút

kW

V

lít

lít

mm



72



32

80

55

1140

1000

33

2880 x 980 x

980



Trọng lượng trạm bơm (2 bơm + 1

tấn

4,4

thùng chứa)

Bảng III.18 Đặc tính kỹ thuật các loại cột thuỷ lực đơn DZ 28-250/100



TT



Thông số kỹ thuật



Đơn vị



Số lượng



1



Tải trọng công tác



KN



250



2



Chiều cao cột tối đa



mm



2800



3



Chiều cao cột tối thiểu



mm



2000



4



Hành trình pít tơng



mm



800



5



Đường kính xi lanh



mm



100



6



Diện tích đế cột



cm2



109



7



Trọng lượng có nhũ tương



kg



75



8

Trọng lượng khơng có nhũ tương

kg

70

3.3. Tính tốn số lượng dàn chống lò chợ

a. Số lượng dàn chống

Số lượng dàn chống cần thiết trong lò chợ được xác định theo cơng

thức:

N=

Lc: Chiều dài lò chợ, Lc = 170m;

rd, rqđ: Chiều rộng dàn chống gương và chiều dài dàn chống quá độ,

rd = 1,5m, rqđ = 1,5m.

N= = 110 dàn

Dàn chống dự phòng 10% là 10 dàn. Tổng số lượng dàn chống 110+10 =120

dàn.

Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất

Bộ mơn khai thác hầm lò 73

b. Số lượng cột thủy lực đơn và xà kim loại

Cột thủy lực đơn DZ - 28 và xà khớp HDJB - 1200 được sử dụng

trong lò chợ để chống tăng cường khu vực ngã ba lò chợ với lò song song

chân và lò dọc vỉa thơng gió. Được chống vượt trước 15  20 m so với

gương lò chợ, mỗi xà khớp HDJB - 1200 được chống 1 cột thủy lực đơn.

Thiết kế bố trí 2 hàng vì gánh tăng cường sử dụng cột chống thủy lực đơn

và xà khớp, chống gánh trực tiếp lên vì chống của lò dọc vỉa thơng gió và lò

song song chân.

Số lượng xà khớp HDJB - 1200 là :

20

Nxà= 1, 2 . 2 . 2 = 67 xà



Số lượng cột thủy lực đơn DZ - 22 là :

Ncột = 67 . 1 = 67 cột

Như vậy tổng số lượng cột thủy lực đơn DZ - 22 là

67 . 1,1 = 74 cột

Tổng số lượng xà khớp HDJB - 1200 là

67 . 20% = 81 xà

Tổng hợp các loại thiết bị- vật tư chống giữ lò chợ được thể hiện

trong bảng sau:

Bảng III.19 Bảng liệt kê thiết bị- vật tư chống giữ lò chợ

TT

1



Tên thiết bị

Máy khấu



Mã hiệu

MB 450E



Đơn vị

Tổ hợp



Số lượng

01



2



Trạm bơm nhũ hóa



HA 80/320 P1



Tổ hợp



01



3



Dàn chống



ZFY5000/16/28



Dàn



110



4



Máng cào gương



DSS 260



Bộ



01



5



Máy chuyển tải



DSS 190



Bộ



01



6



Máy nghiền



DUK2 P1



Bộ



01



7



Thiết bị dịch chuyển



SAK1



Bộ



01



8



Cột thủy lực đơn



DZ 28-250/100



Cột



67



9



Xà khớp

HDJB - 1200



81

3.4. Lập hộ chiếu chống lò chợ

Căn cứ vào các kết quả tính tốn áp lực mỏ, thiết kế xây dựng hộ chiếu

chống giữ cho lò chợ như sau:

- Chiều dài lò chợ trung bình là 170 m được chống giữ bằng dàn chống

tự hành.

- Khoảng cách các dàn chống là 1,5 m.

Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất

Bộ môn khai thác hầm lò 74

- Tại ngã ba giữa lò chợ với lò song song chân và lò dọc vỉa thơng gió

trong phạm vi 10  15 m vượt trước gương chợ được chống tăng cường

bằng hai hàng gánh tăng cường cột thuỷ lực đơn DZ-22 kết hợp xà khớp

HDJB - 1200, mỗi xà khớp được chống 01 cột thủy lực đơn. Hàng vì tăng

cường sẽ được chống luân chuyển và đuổi theo tiến độ lò chợ

Hộ chiếu chống giữ lò chợ xem Hình III.6

4. Điều khiển đá vách

Căn cứ vào điều kiện địa chất, tính chất cơ lý của đá vách, tính chất

cơ lý của than. Ta áp dụng phương pháp điều khiển đá vách bằng phá hoả

toàn phần.

4.1. Bước phá hỏa ban đầu

Bước phá hỏa ban đầu phụ thuộc vào bước sập đổ ban đầu của đá

vách trực tiếp. Theo GS. Boorrisop, bước sập đổ ban đầu của đá vách trực

tiếp được xác định theo cơng thức :

,m

Trong đó:

: Hệ số giảm khẩu độ do bị rão khi uốn của đá vách ,= 0,5

htt : Chiều dày đá vách trực tiếp sập đổ khi phá hoả , htt = 9,75 m =

975cm

: Giới hạn bền uốn của đá vách trực tiếp ,= 10 KG/cm2

q: Tải trọng của đá vách trực tiếp q = 1 .htt = 2,5KG/ cm2

:Hệ số biến dạng ngang ,= 0,25

Thay số ta được :



2.9752.10

Lbd  0,5

 1424cm  14,24m

2,5(1  0,25)

Vậy ta chọn bước phá hỏa ban đầu là Lbd = 14 m

4.2. Bước phá hỏa thường kỳ

Theo tính tốn và kinh nghiệm thực tế đã khai thác tại lò chợ khai

thác lớp trên đá vách trực tiếp và vách cơ bản của vỉa sẽ sâp đổ ngay sau

khi kết thúc 1 chu kỳ khai thác. Do đó bước phá hỏa thường kỳ lấy bằng

tiến độ của gương sau một chu kỳ khấu là 2,4 m.

5. Tổ chức chu kỳ sản xuất ở gương lò chợ khai thác

Với chiều dài lò chợ Llc = 170 m, góc dốc = 24 0, và cơng nghệ cơ

giới hóa đồng bộ. Lò chợ có thể hồn thành 3 chu kỳ khấu trong 1 ngày

đêm. Trên cơ sở đó, đồ án chọn chế độ làm việc của lò chợ như sau: Mỗi

ngày làm việc 3 ca, mỗi ca 8h.



Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất

Bộ mơn khai thác hầm lò

5.1 Xác định khối lượng công việc trong một chu kỳ ở gương khai thác

+ Di chuyển dàn chống : 110 dàn

+ Di chuyển máng cào, 170 m

+ Thu hồi than nóc :

Sản lượng than nóc thu hồi 1 chu kỳ là :

Ath = Lth . mth . r.  . Cth

mth : Chiều cao lớp thu hồi, mth = 1,65 m

Cth : Hệ số thu hồi than nóc, Cth = 0,6

Ath = 170 . 1,65 . 0,8 . 1,64 . 0,6 = 220,8 tấn

Khối lượng cơng tác thu hồi than nóc là 220,8 tấn

+ Củng cố lò chợ : 170m

+ Chuyển vật liệu

+ Công tác phụ khác

5.2 Thành lập đội thợ

Số người trong đội thợ cần thiết được xác định theo công thức:

Ni = , người-ca

Trong đó:

Ni : Số người cần thiết để thực hiện công việc thứ i

Vi : Khối lượng công việc thứ i

Di : Định mức lao động công việc thứ i

Bảng III.20: Khối lượng công việc và lao độngcần thiết trong 1 chu kỳ

TT



Tên công việc



Định

Khối

mức

lượng

Di/ngVi

ca



75



Ni

Ca I



Ca II Ca III



1



Nâng cơ cấu giữ tạm nóc (m)



170



40



4,2



4,2



2



Di chuyển dàn chống, máng cào trước

(giàn)



110



35



(3,1)



(3,1)



40



4,2



4,2



73



3,1



3,1



85

-



2



2



2

18



3

4

5

6



Di chuyển máng cào sau

170

Thu hồi than nóc

220,8

( tấn)

Kiểm tra ,củng cố lò chợ (m)

170

Kiểm tra bảo dưỡng đồng bộ thiết bị

-



7



Vận hành trạm bơm nhũ hóa, phun

sương mù



-



-



2



2



2



8

9

10



Trực Cơ điện

bơm thốt nước đường lò

Chống tăng cường và thu hồi vì



-



-



1

2

2



1

2

2



1

2

2



Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất

chống đầu lò chợ

Chống tăng cường và thu hồi vì

11

chống chân lò chợ

12

Vận hành máy chuyển tải

13

Chuyển vật liệu bồi dưỡng

14

Vận hành máng cào lò chợ (m)

15

Vận hành máy khấu (cái)

16



Chỉ đạo sản xuất



17



Tổng



76



Bộ mơn khai thác hầm lò

-



-



2



2



2



170

1



42

-



1

2

4,1

4



1

2

4,1

4



1

2

4,1



-



-



1



1



1



37,7



37,7



37,1



Tổng số người cần thiết để hồn thành cơng việc trong một chu kỳ lò chợ là

37,7 người. Thành lập đội thợ gồm 37 người.

Kiểm tra hệ số vượt mức: Kvm = 37,7/37 = 1,01

1
5.3 Thời gian hồn thành các cơng tác trong một chu kỳ

Được xác định theo công thức:

,( giờ)

Trong đó:

Ni : Số người- ca cần thiết hồn thành công việc thứ i

T: Thời gian làm việc trong chu kỳ , T = 24h;

 i : Hệ số tăng năng suất ,  i = 0,875



Ntt : Số người thực tế làm công việc thứ i

Kvm : Hệ số vượt mức, Kvm = 1,01

Bảng III.21: Bảng kết quả tính tốn:

TT

1

2



Tên cơng việc

Giao ca

Vận hành máy khấu



Ni

8



Ntt

8



T

24



Kvm

1.01



α

0.875



Ti

3

20,8



3



Nâng cơ cấu giữ tạm nóc



8,4



8



24



1.01



0.875



21,8



4



Di chuyển máng cào sau



8,4



8



24



1.01



0.875



21,8



5



Thu hồi than nóc(tấn)



6,2



6



24



1.01



0.875



18,7



(8)



24



1.01



0.875



16,1



6



24



1.01



0.875



20,8



18



24



1.01



0.875



20,8



6



24



1.01



0.875



20,8



6

7

8

9



Di chuyển dàn chống,

(6,2)

máng cào trước

Kiểm tra ,củng cố lò chợ

6

(m)

Kiểm tra bảo dưỡng đồng

18

bộ thiết bị

Vận hành trạm bơm nhũ

6

hóa, phun sương mù



Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Chọn vật liệu chống lò

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×