Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Tính áp lực khu vực khai thác

1 Tính áp lực khu vực khai thác

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường đại học Mỏ - Địa chất

Bộ môn khai thác hầm lò 69

Pg = Pt + Pđ = 4,34 + 12,96 = 17,3 T/m2

b. Áp lực mỏ luồng phá hỏa

Để trực tiếp áp lực lò chợ ở luồng bảo vệ ta dựa vào giả thiết dầm

Conson một đầu ngậm vào trụ theo gương khai thác đầu kia treo tự do trong

khoảng trống đã khai thác hoặc dựa lên vì chống phá hỏa.

Theo giả thiết này có thể xảy ra 2 trường hợp phụ thuộc vào độ võng

của đá vách trực tiếp f1 và đá vách cơ bản f2.

Khi f2> f1 áp lực do cả vách cơ bản và vách trực tiếp tạo nên.

Khi f1 > f2 áp lực chỉ do đá vách trực tiếp tác dụng xuống.

* Độ võng của đá vách trực tiếp được xác định theo công thức sau

f1 = , cm

Trong đó:

3

1 : Trọng lượng thể tích của đá vách trực tiếp , 1 = 2,58T/m

h1 : Chiều dày lớp đá vách trực tiếp , h1 = 5,5 m

l1 : Chiều dài lớn nhất của dầm conson đá vách trực tiếp

l1 = b + lph

b: Chiều rộng lò chợ , b = 3,63 m

lph : Bước phá hỏa thường kỳ , lph = 0,8 m

Vậy l1 = 3,63 + 0,8 = 4,43 m = 443 cm

E1 : Mô đun đàn hồi của đá vách trực tiếp

E1 =

En1 , Ek1: Momen đàn hồi khí nén và kéo của đá vách trực tiếp

En1 = 35.104 KG/cm2 , Ek1 = 12.104 KG/cm2.

Vậy:

E1 =

J1: Mơ men qn tính đối với trục trung hồ của lớp than nóc và

đá vách trực tiếp , cm4

b': Chiều dày ống dầm côn sơn của đá vách trực tiếp và đá vách cơ bản

theo chiều dốc và lấy bằng 1 đơn vị dài



J1



 550 





12



3



.1



2



� 550. 35.10 4

550 �

.

� 16,7.106 cm 4

 1.550 �



� 35.10 4  12.104

2 �







Thay các giá trị vào cơng thức tính độ võng ta có:

Độ võng của đá cách trực tiếp là:

2,58.103.550.4434

4

6

f1 = 8.19,1.10 .16,7.10 = 2,14.10-3 cm

* Độ võng của đá vách cơ bản xác định theo công thức sau:

f2= , cm

Trong đó:

3

2: Trọng lượng thể tích của đá vách cơ bản , 2 = 2,64 T/m

h2: Chiều dày lớp đá vách cơ bản , h2 = 12 m = 1200 cm

Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất

Bộ môn khai thác hầm lò 70

l2: Chiều dài lớn nhất của dầm conson đá vách cơ bản.

h2 . u2

1200.30



 2132cm

3 2

3.2,64.10 3

l2 =

2

u2: ứng suất uốn tức thời của đá vách cơ bản u2 = 30 KG/cm

E2: Mô đun đàn hồi của đá vách cơ bản.

E2 =

En2 , Ek2: Momen đàn hồi khí nén và kéo của đá vách cơ bản

En2 = 45.104 KG/cm2 , Ek2 = 15.104 KG/cm2

E2 =

J2: Mô men quán tính đối với trục trung hồ của vách cơ bản

cm4

b': Chiều dày ống dầm côn sơn của đá vách trực tiếp và đá vách cơ bản

theo chiều dốc và lấy bằng 1 đơn vị dài.

2



� 1200 45.104

1.12003

1200 �

J2 

 1.1200 �



� 175.106 cm 4

� 45.10 4  15.104

12

2 �





Độ võng của đá vách cơ bản là:

2,64.103.1200 4432.21322 4433.2132 4434

(





)

4

6

2

3

12

f2 = 2.24.10 .175.10

= 14,61.10-3



cm

Vậy ta thấy f2> f1 nên áp lực tác dụng lên vì chống phá hoả là trọng

lượng của đá vách trực tiếp và một phần trọng lượng của vách cơ bản.

Pph = R’ + R” , T/m

* Áp lực của vách trực tiếp tác dụng lên vì chống phá hoả

R’ = ,T/m

Trong đó:

: Góc dốc lò chợ lấy bằng góc dốc trung bình của vỉa = 240

Thay số vào ta được:

R’= . = 33,32 T/m

* Áp lực của vách cơ bản tác dụng lên vì chống phá hoả

R” = , T/m

T : Trị số áp lực do sự uốn của đá vách cơ bản truyền qua lớp đá vách

trực tiếp tác dụng lên vì chống phá hoả.

Thay số vào ta được:

T



14,61.103  2,14.103

4433

21323



3.19,1.104.16,7.106 3.24.104.175.106



 145 KG / cm



T = 145 KG/cm = 14,5 T/m

Vậy :

R”= .(2,4+ ). =13,1 T/m

Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất

Bộ môn khai thác hầm lò 71

Vậy tổng áp lực tác dụng lên vì chống phá hoả là:

Pph = R’ +R” = 33,32 + 13,1 = 46,42T/m

Áp lực tác dụng lên 1m chiều dài lò chợ là :

P = Pg . b + Pph = 17,3. 3,63 + 46,42= 109,22Tấn

3.2 Chọn vật liệu chống lò

Qua xem xét đánh giá dây chuyền đồng bộ thiết bị cơ giới hố khai thác

của các nước có nền cơng nghiệp khai thác than phát triển đặc biệt là các

nước có sử dụng cơng nghệ cơ giới hố hạ trần thu hồi than nóc (Nga, Pháp,

Trung Quốc, Séc..). Đồ án lựa chọn dàn chống ZFY5000/16/28 đồng bộ cơ

giới hoá để khai thác vỉa 6a của mỏ than Nam Mẫu.

Bảng III.16: Bảng đặc tính kỹ thuật của dàn chống ZFY5000/16/28

TT

Thơng số kỹ thuật

Đơn vị

Trị số

1

Khoảng chiều cao chống

mm

1600  2800

2

Khoảng cách dàn

mm

1500

3

Chiều rộng dàn

mm

1430  1600

4

Kích thước vận chuyển

mm

5200x1430x1600

5

Lực chống ban đầu

KN

3880

6

Tải trọng làm việc

KN

5000

7

Bước di chuyển dàn chống

mm

0,63

8

Số lượng cốt chống

02

9

Cường độ kháng nén nóc

MPa

0,760,79

10

Cường độ kháng nén nền

MPa

2

11

Góc dốc chống thích hợp

Độ

≤ 30

12

Áp lực trạm bơm làm việc

MPa

32,3

13

Trọng lượng dàn

Tấn

16

14

Phương thức thao tác: Điều khiển tại dàn

- Kiểm tra khả năng chịu tải của dàn chống:

Áp lực mỏ lớn nhất tác dụng lên dàn là 109,22 tấn, dàn chống

ZFY5000/16/28 có khả năng chịu tải là 509,86 tấn. Như vậy dàn chống hoàn

toàn đảm bảo khả năng chống giữ trong q trình khai thác lò chợ.

Để cung cấp dung dịch cho dàn chống hoạt động, sử dụng trạm bơm

dung dịch HA 80/320 P1.

Ngồi ra còn sử dụng các loại cột chống và xà hộp trong quá trình lắp

đặt, tháo dỡ dàn chống và máy khấu. Sau đó trong q trình khai thác để

chống tăng cường ngã 3 lò chợ với lò chuẩn bị và xử lý sự cố.

Bảng III.17: Đặc tính kỹ thuật của trạm bơm dung dịch HA 80/320 P1

TT



Thông số kỹ thuật



Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Đơn vị



Số lượng



Lớp: Khai thác D – K58



Trường đại học Mỏ - Địa chất

1

2

3

4

5

6



Áp suất bơm

Lưu lượng

Cơng suất động cơ

Điện áp

Dung tích thùng

Dung tích bình tích năng



7



Kích thước: dài x rộng x cao



8



Bộ mơn khai thác hầm lò

MPa

lít/phút

kW

V

lít

lít

mm



72



32

80

55

1140

1000

33

2880 x 980 x

980



Trọng lượng trạm bơm (2 bơm + 1

tấn

4,4

thùng chứa)

Bảng III.18 Đặc tính kỹ thuật các loại cột thuỷ lực đơn DZ 28-250/100



TT



Thông số kỹ thuật



Đơn vị



Số lượng



1



Tải trọng công tác



KN



250



2



Chiều cao cột tối đa



mm



2800



3



Chiều cao cột tối thiểu



mm



2000



4



Hành trình pít tơng



mm



800



5



Đường kính xi lanh



mm



100



6



Diện tích đế cột



cm2



109



7



Trọng lượng có nhũ tương



kg



75



8

Trọng lượng khơng có nhũ tương

kg

70

3.3. Tính tốn số lượng dàn chống lò chợ

a. Số lượng dàn chống

Số lượng dàn chống cần thiết trong lò chợ được xác định theo cơng

thức:

N=

Lc: Chiều dài lò chợ, Lc = 170m;

rd, rqđ: Chiều rộng dàn chống gương và chiều dài dàn chống quá độ,

rd = 1,5m, rqđ = 1,5m.

N= = 110 dàn

Dàn chống dự phòng 10% là 10 dàn. Tổng số lượng dàn chống 110+10 =120

dàn.

Sinh viên: Nguyễn Ngọc Sơn



Lớp: Khai thác D – K58



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Tính áp lực khu vực khai thác

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×