Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
VB: (1P) .Trong tự nhiên có một số loài động vật có giá trị đặc biệt nhưng lại có nguy cơ bị tuyệt chủng. Đó là những động vật như thế nào?

VB: (1P) .Trong tự nhiên có một số loài động vật có giá trị đặc biệt nhưng lại có nguy cơ bị tuyệt chủng. Đó là những động vật như thế nào?

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Yêu cầu nêu được:

- Thế nào gọi là động vật quý hiếm?

+ Động vật quý hiếm có giá trị kinh

- Kể tên một số động vật quý hiếm mà tế.

em biết?

+ Kể 5 lồi.

- GV lưu ý phân tích thêm về động vật

quý hiếm: vừa có nhiều giá trị và có - HS lắng nghe.

số lượng ít.

- GV thơng báo thêm cho HS về động - Đại diện HS trình bày, các HS khác

vật q hiếm như: sói đỏ, bướm nhận xét, bổ sung.

phượng cánh đi nheo, phượng

hồng đất…

- Yêu cầu HS rút ra kết luận.

*Tiểu kết:

- Động vật quý hiếm là những động vật có giá trị nhiều mặt và có số lượng

giảm sút.

Hoạt động 2: Ví dụ minh hoạ các cấp độ tuyệt chủng

của động vật quý hiếm ở Việt Nam (14P)

*Mục tiêu: HS nêu được các mức độ tuyệt chủng của động vật quý hiếm

tuỳ thuộc vào giá trị của nó.

*Tiến hành:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS đọc các câu lựa - HS hoạt động độc lập với SGK,

chọn, quan sát hình SGK trang 197 và hồn thành bảng 1, xác định các giá

hoàn thành bảng 1: “ Một số động vật trị chính của các động vật quý hiếm ở

quý hiếm ở Việt Nam”

Việt Nam.

- GV kẻ bảng 1 để HS chữa bài.

- Một vài HS lên ghi kết quả để hồn

- Nên gọi nhiều HS để phát huy tính thành bảng 1.

tích cực của HS.

- HS khác theo dõi, nhận xét, bổ

- GV thông báo ý kiến đúng, phân tích sung.

kiến thức để HS lựa chọn cho đúng.

- Sửa chữa nếu cần.

Bảng 1: Một số động vật quý hiếm ở Việt Nam

Tên động vật Cấp độ đe doạ

STT

Giá trị của động vật quý hiếm

quý hiếm

tuyệt chủng

Ốc xà cừ

Rất nguy cấp

Kỹ nghệ khảm trai

1

Tôm hùm đá

Nguy cấp

Thực phẩm ngon, xuất khẩu

2

Cà cuống

Sẽ nguy cấp

Thực phẩm, đặc sản gia vị

3

Cá ngựa gai

Sẽ nguy cấp

Dược liệu chữa bệnh hen

4

Rùa núi vàng

Nguy cấp

Dược liệu, đồ kĩ nghệ

5

Gà lơi trắng

Ít nguy cấp

Động vật đặc hữu, làm cảnh

6

Khướu

đầu Ít nguy cấp

Động vật đặc hữu, làm cảnh

7

đen

Ít nguy cấp

Thẩm mĩ, làm cảnh

8

Sóc đỏ

Rất nguy cấp

Dược liệu sản xuất nước hoa

9

Hươu xạ

Ít nguy cấp

Giá trị dược liệu, vật mẫu trong y học.

10

Khỉ vàng

Qua bảng này yêu cầu HS cho biết:

- Cá nhân dựa vào bảng 1 đã hồn

thành, u cầu nêu được:



- Động vật q hiếm có giá trị gì?

+ Giá trị nhiều mặt của quá trình sống.

- Em có nhận xét gì về cấp độ đe doạ + Một số lồi có nguy cơ tuyệt chủng

tuyệt chủng của động vật quý hiếm?

rất cao, tuỳ vào giá trị sử dụng của

con người.

- Hãy kể thêm động vật quý hiếm khác + Sao la, tê giác một sừng, phượng

mà em biết?

hoàng đất.

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận.

*Tiểu kết:

- Cấp độ tuyệt chủng của động vật quý hiếm ở Việt Nam được biểu thị: rất

nguy cấp, nguy cấp, ít nguy cấp và sẽ nguy cấp.

Hoạt động 3: Bảo vệ động vật quý hiếm (10P)

*Mục tiêu: Chỉ ra được các biện pháp bảo vệ động vật quý hiếm.

*Tiến hành :

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV nêu câu hỏi:

- Cá nhân tự hoàn thiện câu trả lời,

yêu cầu nêu được:

- Vì sao phải bảo vệ động vật quý + Bảo vệ động vật quý hiếm vì chúng

hiếm?

có nguy cơ tuyệt chủng.

- Cần có những biện pháp gì để bảo + Cấm săn bắn, bảo vệ mơi trường

vệ động vật quý hiếm?

sống của chúng…

- Một số HS trả lời, HS khác nhận

- GV yêu cầu HS liên hệ bản thân: xét, bổ sung.

phải làm gì để bảo vệ động vật quý - Yêu cầu:

hiếm?

+ Tuyên truyền giá trị của các động

vật quý hiếm.

- GV cho HS rút ra kết luận.

+ Thông báo nguy cơ tuyệt chủng của

động vật quý hiếm.

*Tiểu kết:

- Các biện pháp bảo vệ động vật quý hiếm:

+ Bảo vệ môi trường sống

+ Cấm săn bắn, buôn bán, giữ trái phép động vật quý hiếm.

+ Chăn ni, chăm sóc đầy đủ.

+ Xây dựng khu dự trữ thiên nhiên.

4. Kiểm tra-Đánh giá: (3P)

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Thế nào là động vật quý hiếm?

+ Phải bảo vệ động vật quý hiếm như thế nào?

5. Hướng dẫn học bài ở nhà: (1P)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục “Em có biết”.

- Tìm hiểu động vật có giá trị kinh tế ở địa phương

*******************************

Ngày soạn: 20/04/2018

Ngày dạy: 7a3: 27/04/2018

7a4,7a5: 02/05/2018



TIẾT 64 :THỰC HÀNH: TÌM HIỂU MỘT SỐ ĐỘNG VẬT CĨ TẦM

QUAN TRỌNG Ở ĐỊA PHƯƠNG (T1)

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

-Vai trò của động vật trong đời sống con người

- Nêu được tầm quan trọng của một số động vật đối với nền kinh tế ở địa

phương và trên thế giới.

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức.

3. Thái độ:

- Giáo dục ý thức u thích mơn học.

4. Các năng lực cần phát triển:

* Năng lực chung

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực tư duy

- Năng lực tự học ,tự quản lí

- Năng lực tự giải quyết vấn đề.

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ và làm bài tập.

* Năng lực chuyên biệt

- Năng lực nghiên cứu kiến thức

II. PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- HS: Sưu tầm thơng tin về một số lồi động vật có giá trị kinh tế ở địa

phương.

- GV: Hướng dẫn viết báo cáo.

IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1. Ổn định tổ chức: (1p)

- Kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ: (5P)

- Nêu các biện pháp bảo vệ động vật quý hiếm?

3. Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn cách thu thập thông tin (23P)

*Mục tiêu: HS biết cách thu thập thông tin.

*Tiến hành:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu: Hoạt động theo nhóm 6 -HS:Chia lớp thành 6 nhóm

người.

- Xếp lại nội dung các thông tin cho -HS:Xếp lại nội dung các thông tin

phù hợp với yêu cầu:

theo yêu cầu .

a. Tên loài động vật cụ thể

a. Tên loài động vật cụ thể

b. Địa điểm

VD: Tơm, cá, gà, lợn, bò, tằm, cá

c. Cách ni

sấu…

d. Cách chăn sóc

b. Địa điểm



Chăn ni tại gia đình hay địa phương

nào..

- Điều kiện sống của lồi động vật đó

bao gồm: khí hậu và nguồn thức ăn.

- Điều kiện sống khác đặc trưng của

lồi:

VD: - Bò cần bãi chăn thả

- Tôm cá cần mặt nước rộng.

c. Cách nuôi

- Làm chuồng trại :

+ Đủ ấm về mùa đông

+ Thống mát về mùa hè

- Số lượng lồi, cá thể (có thể ni

chung các gia súc, gia cầm)

-GV:Hướng hs:

d. Cách chăn sóc:

+ vệ sinh chuồn trại

+ Lượng thức ăn, loại thức ăn

+ Số kg trong 1 tháng

+ Cách chế biến: phơi khơ, lên men,

-Gía trị kinh tế:

nấu chín…

Tăng cường thu nhập kinh tế địa + Thời gian ăn:

phương

- Thời kì vỗ béo

- Thời kì sinh sản

- Ni dưỡng con non

+ Vệ sinh chuồng trại: giá trị tăng

trọng

+ Số kg trong 1 tháng

VD: Lợn 20 kg/tháng

Gà 2 kg/tháng

4. Báo cáo: (15p)

- GV: cho các nhóm lần lượt báo cáo kết quả của mình trước lớp

Các nhóm khác theo dõi bổ sung.

- GV: Nhận xét, đánh giá phần thực hành.

5. Hướng dẫn học bài ở nhà: (1P)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Chuẩn bị nội dung phần tiếp theo.

**********************************

Ngày: 21/04/2018

TCM kí duyệt



Nguyễn Thị Ánh Phương



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VB: (1P) .Trong tự nhiên có một số loài động vật có giá trị đặc biệt nhưng lại có nguy cơ bị tuyệt chủng. Đó là những động vật như thế nào?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×