Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hoạt động 1: Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm và bộ ăn thịt.(20p)

Hoạt động 1: Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm và bộ ăn thịt.(20p)

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Sói



cây

-Trên mặt -Đàn

đất



-Răng nanh dài -Đuổi

nhọn,răng

hàm mồi

dẹp bên sắc.

,vắt

mồi



-Ăn động

vật



*Tiểu kết:

Nội dung bảng 1

Hoạt động 2: Đặc điểm cấu tạo phù hợp với đời sống của

bộ gặm nhấm, bộ ăn sâu bọ và bộ ăn thịt (14p)

*Mục tiêu: HS tìm được những đặc điểm phù hợp của 3 bộ này là bộ

răng, cấu tạo chân và chế độ ăn.

*Tiến hành

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS sử dụng nội dung - Cá nhân HS xem lại thơng tin bảng,

bảng 1, quan sát lại hình và trả lời câu quan sát chân, răng của các đại diện.

hỏi:

- Trao đổi nhóm và hồn thành câu hỏi.

- Dựa vào cấu tạo của bộ răng phân

biệt bộ ăn sâu bọ, bộ ăn thịt và bộ

gặm nhấm?

- Đặc điểm cấu tạo chân báo, sói phù - Thảo luận tồn lớp về đáp án, nhận

hợp với việc săn mồi và ăn thịt như xét, bổ sung.

thế nào?

- Rút ra các đặc điểm cấu tạo thích

- Nhận biết bộ thú ăn thịt, thú ăn sâu nghi với đời sống của từng bộ.

bọ, thú gặm nhấm nhờ cách bắt mồi

như thế nào?

- Chân chuột chũi có đặc điểm gì phù

hợp với việc đào hang trong đất?

*Tiểu kết

- Bộ thú ăn thịt

+ Răng cửa sắc nhọn, răng nanh dài nhọn, răng hàm có mấu dẹp sắc.

+ Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt êm.

- Bộ thú ăn sâu bọ:

+ Mõm dài, răng nhọn

+ Chân trước ngắn, bàn rộng, ngón tay to khoẻ để đào hang.

- Bộ gặm nhấm:

+ Răng cửa lớn luôn mọc dài, thiếu răng nanh.

4. Kiểm tra-Đánh giá(3p)

Câu 1: Hãy lựa chọn những đặc điểm của bộ thú ăn thịt trong các đặc

điểm sau:

a. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.

b. Răng nanh dài, nhọn, răng hàm hẹp hai bên, sắc.

c. Rình và vồ mồi.

e. Ngón chân có vuốt cong, nhọn sắc, nệm thịt dày.

g. Đào hang trong đất.

Câu 2: Những đặc điểm cấu tạo sau của bộ thú nào?

a. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.



b. Răng cửa mọc dài liên tục

c. Ăn tạp

5. Hướng dẫn học bài ở nhà (1p)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”. Tìm hiểu đặc điểm sống của trâu, bò, khỉ…

**********************

Ngày soạn: 09/03/2018

Ngày dạy: 7a4, 7a5: 14/03/2018

7a3: 15/03/2018

TIẾT 51: SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾP)

BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Học sinh biết được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ,

bộ thú gặm nhấm và bộ thú ăn thịt.

- Học sinh phân biệt được từng bộ thú thông qua những đặc điểm cấu tạo

đặc trưng.

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức.

- Kĩ năng thu thập thông tin và kĩ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ:

- Giáo dục ý thức tìm hiểu thế giới động vật để bảo vệ lồi có lợi.

4. Các năng lực cần phát triển:

* Năng lực chung

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực tư duy

- Năng lực tự học ,tự quản lí

- Năng lực tự giải quyết vấn đề.

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ và làm bài tập.

* Năng lực chuyên biệt

- Năng lực nghiên cứu kiến thức

II. PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, hoạt động nhóm.

III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: Tranh: H50.1- 50.3

+ Máy chiếu, bảng phụ, phiếu học tập.

- HS: Xem trước bài mới.

IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1. Ổn định tổ chức: (1p)

- Kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ: ( 5P)



- Nêu đặc điểm cấu tạo của cá voi phù hợp với điều kiện sống ?

3. Bài mới:

VB:(1p)GV dẫn dắt hs vào bài

Hoạt động 1: Bộ ăn sâu bọ (10p)

*Mục tiêu: HS thấy được đặc điểm đời sống và tập tính của bộ ăn sâu bọ.

*Tiến hành

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK - HS đọc và quan sát hình.

quan sát H50.1 kết hợp hình trên máy

chiếu.

- GV cho HS hoạt động cặp đôi trong - HS hoạt động cặp đôi trả lời câu

vòng 1 phút trả lời câu hỏi :

hỏi.

? Em có nhận xét gì về mõm của thú - Mõm kéo dài thành vòi.

thuộc bộ ăn sâu bọ ?

? Bộ răng của thú ăn sâu bọ có đặc - Bộ răng gồm các răng đều nhọn,

điểm gì ?

răng hàm có 3-4 mấu nhọn.

? Hệ giác quan của bộ ăn sâu bọ như - Thị giác kém phát triển, song khứu

thế nào ?

giác rất phát triển.

- GV : gọi đại diên của một bàn lên trả - HS trả lời

lời.

- Cho các nhóm khác nhận xét.

- HS nhận xét bổ sung

- GV chốt đó chính là đặc điểm cấu - HS ghi vở.

tạo chung của bộ ăn sâu bọ.

- GV nhấn mạnh trên hình một số đặc - HS chú ý nghe giảng.

điểm cơ bản( đặc biệt là bộ răng)

- GV yêu cấu HS nghiên cứu thông tin - HS đọc thông tin SGK

dưới hình 50.1 trả lời câu hỏi.

? Hãy cho biết tập tính về đời sống, - HS trả lời

cách bắt mồi của bộ ăn sâu bọ.

+ Đời sông : Đào hang trong đất, tìm

mồi, sống đơn độc.

- GV ngồi 2 đại diện trên , dựa vào - HS suy nghĩ trả lời.

đặc điểm cấu tạo em hãy kể tên một

số loài thú khác thuộc bộ ăn sâu bọ.

- GV : Chiếu một số đại diện của bộ - HS quan sát

ăn sâu bọ cho HS quan sát.

- GV tại sao người ta gọi là bộ ăn sâu - HS trả lời vì thức ăn của chúng là

bọ ?

sâu bọ.

.

*Tiểu kết:

- Đặc điểm cấu tạo: Gồm các thú nhỏ có mõm kéo dài thành vòi, bộ răng

với các răng đều nhọn, thị giác kém phát triển, khứu giác rất phát triển.

- Đời sống: Đào hang trong đất, tìm mồi, sống đơn độc.

- Đại diện: Chuột chù, chuột chũi,…

Hoạt động 2: Bộ gặm nhấm (10p)

*Mục tiêu: HS thấy được đặc điểm đời sống và tập tính của bộ gặm

nhấm.

*Tiến hành :



Hoạt động của GV

? vì sao người ta xếp chuột đồng, sóc

vào bộ gặm nhấm ?

- GV yêu cầu HS đọc thơng tin SGK

quan sát hình 50.2 A

- GV u cầu hoạt động cặp đơi theo

bàn trong vòng 1 phút trả lời câu hỏi.

? Để phục vụ cho chế độ gặm nhấm

thì bộ răng của chúng có đặc điểm cấu

tạo thích nghi như thế nào ?

- GV gọi đại diện trả lời câu hỏi



- GV cho nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét bổ sung chốt ghi bảng

đây chính là đặc điểm cấu tạo của bộ

gặm nhấm mà chúng ta cần ghi nhớ.

- GV liên hệ ni nhím, sóc cần nhiều

thức ăn để phục vụ chế độ gặm nhấm

của chúng.

- GV u cầu HS nghiên cứu các

thơng tin dưới hình 50.2 B, C

? Hãy cho biết tập tính về đời sống,

cách bắt mồi của bộ gặm nhấm ?

- GV cho HS nhận xét câu trả lời

- GV nhận xét bổ sung chốt kiến thức,

ghi bảng.

- GV vậy ngoài 2 đại diện trên dựa

vào đặc điểm cấu tạo kể tên một số

đại diện khác của bộ gặm nhấm ?

- GV : Chiếu một số đại diện của bộ

gặm nhấm cho HS quan sát.



Hoạt động của HS

- HS trả lời

+ Vì chúng ln gặm nhấm, khoét

thức ăn, đồ đạc.



- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi

- HS trả lời

+ Răng cửa lớn sắc, luôn mọc dài,

thiếu răng nanh nên răng cửa cách

răng hàm một khoảng gọi là khoảng

trống hàm. Răng hàm dùng để nghiền

nhỏ thức ăn.

- HS nhận xét câu trả lời.

- HS ghi vở

- HS Chú ý nghe giảng

- HS đọc thông tin trả lời câu hỏi

+ Sống trên cây, đào hang trong đất,

tìm mồi, sống theo đàn.

- HS Nhận xét, bổ sung.

- HS Ghi vở.

- HS suy nghĩ trả lời.

- HS quan sát

- HS ghi vở



*Tiểu kết:

- Đặc điểm cấu tạo: Răng cửa lớn sắc, luôn mọc dài, thiếu răng nanh nên

răng cửa cách răng hàm một khoảng gọi là khoảng trống hàm.

- Đời sống: Trên cây và đào hang trong đất, tìm mồi, sống theo đàn.

- Đại diện: Chuột đồng, sóc, nhím...

Hoạt động 3: Bộ ăn thịt (10p)

*Mục tiêu: HS thấy được đặc điểm đời sống và tập tính của bộ ăn thịt.

*Tiến hành :

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK

- HS đọc thơng tin SGK

- GV chiếu hình 50.3 A, B lên bảng

- HS quan sát

+ Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đơi - HS hoạt động nhóm trả lời câu hỏi



theo bàn trong vòng 1 phút trả lời câu

hỏi ?

? Bộ ăn thịt có mấy loại răng ? đặc

điểm, vai trò của từng loại răng ?

- GV gọi đại diện nhóm lên trả lời

- Đại diện nhóm trả lời

Có đủ 3 loại răng:

+ Răng cửa ngắn, sắc để róc xương .

+ Răng nanh lớn, dài, nhọn để xé

mồi.

+ Răng hàm có nhiều mấu dẹp, sắc

để cắt, nghiền mồi.

- GV gọi nhóm khác nhận xét câu trả

lời của nhóm bạn.

- GV nhận xét bổ sung chốt kiến thức

Đây là đặc điểm cấu tạo bộ răng của

thú ăn thịt mà chúng ta cần ghi nhớ

ghi bảng.

- GV chiếu hình 50.3 C

? Đặc điểm cấu tạo chân của bộ ăn

thịt thích nghi với lối sống săn mồi

như thế nào ?

- GV y/c nhận xét câu trả lời của bạn

- GV nhận xét, bổ sung chốt kiến

thức.

- GV yêu cầu HS nghiên cứu các

thơng tin dưới hình 50.3 E, G

? Hãy cho biết tập tính về đời sống,

cách bắt mồi của bộ ăn thịt ?



- HS nhận xét câu trả lời.



- HS ghi vở.

- HS quan sát cấu tạo trả lời câu hỏi

Đặc điểm cấu tạo chi.

+ Các ngón chân có vuốt cong dưới

có đệm thịt dày nên bước đi rất êm.



- HS đọc thông tin trả lời câu hỏi

+ Trên mặt đất, trên cây, sống theo

đàn.

- Cách bắt mồi:

+ Hổ, Báo: săn mồi đơn độc bằng

cách rình và vồ mồi.

+ Sói: săn mồi theo đàn bằng cách

đuổi mồi.

- GV cho HS nhận xét câu trả lời

- HS Nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét bổ sung chốt kiến thức, - HS Ghi vở.

ghi bảng.

- GV vậy ngoài 2 đại diện trên dựa - HS suy nghĩ trả lời.

vào đặc điểm cấu tạo kể tên một số

đại diện khác của bộ ăn thịt ?

- GV : Chiếu một số đại diện của bộ - HS quan sát

gặm nhấm cho HS quan sát.

- HS ghi vở

* Tiểu kết:

- Đặc điểm cấu tạo bộ răng: Có đủ 3 loại răng

+ Răng cửa ngắn, sắc để róc xương .

+ Răng nanh lớn, dài, nhọn để xé mồi.

+ Răng hàm có nhiều mấu dẹp, sắc để cắt, nghiền mồi.

- Đặc điểm cấu tạo chi:



+ Các ngón chân có vuốt cong dưới có đệm thịt dày nên bước đi rất êm.

- Đời sống: Trên mặt đất, trên cây, sống theo đàn.

- Cách bắt mồi:

+ Hổ, Báo: săn mồi đơn độc bằng cách rình và vồ mồi.

+ Sói: săn mồi theo đàn bằng cách đuổi mồi.

- Đại diện: Hổ, Báo, Sói…

4. Củng cố- Kiểm tra-Đánh giá: (8p)



5. Hướng dẫn học bài ở nhà: (1p)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”. Tìm hiểu đặc điểm sống của trâu, bò, khỉ…

*************************************

Ngày soạn: 09/03/2018

Ngày dạy: 7a4: 15/03/2018

7a3: 16/03/2018

7a5: 17/03/2018

TIẾT 52: SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾP)

CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG



I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân biệt bộ guốc chẵn, bộ

guốc lẻ.Nêu được đặc điểm chung và vai trò của thú trong tự nhiên và đời sống

con người ,nhất là những thú nuôi

- Đặc điểm bộ linh trưởng, phân biệt được các đại diện của bộ linh trưởng

- Phân biệt các bộ

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

*KNS:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK và quan sát hình

- Kĩ năng lắng nghe tích cực

- Kĩ năng ứng xử giao tiếp

- Kĩ năng trình bày sáng tạo.

3. Thái độ:

- Giáo dục ý thức yêu quý và bảo vệ động vật rừng.

4. Các năng lực cần phát triển:

* Năng lực chung

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực tư duy

- Năng lực tự học ,tự quản lí

- Năng lực tự giải quyết vấn đề.

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ và làm bài tập.

* Năng lực chuyên biệt

- Năng lực nghiên cứu kiến thức

II. PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, hoạt động nhóm.

III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: Máy chiếu, bảng phụ, phiếu học tập.

- HS: Xem trước bài mới.

IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1. Ổn định tổ chức: (1p)

- Kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Nêu đặc điểm cấu tạo phù hợp với đời sống của bộ ăn thịt, bộ ăn sâu bọ

vàbộ gặm nhấm?

3. Bài mới

(35p)

VB:(1p)GV dẫn dắt hs vào bài

Hoạt động 1: Các bộ móng guốc (10p)

* Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm chung của bộ móng guốc. Phân biệt

được bộ guốc chẵn và bộ guốc lẻ.

* Tiến hành :



Hoạt động của GV

- Yêu cầu HS đọc SGK trang 166,

167; quan sát hình 51.3 để trả lời câu

hỏi:

- Tìm đặc điểm chung của bộ móng

guốc?

- u cầu HS chọn từ phù hợp điền

vào bảng trong vở bài tập.

- GV kẻ bảng để HS chữa bài.

- GV nên lưu ý nếu ý kiến chưa thống

nhất, cho HS tiếp tục thảo luận.

- GV đưa nhận xét và đáp án đúng.



Hoạt động của HS

- Cá nhân HS tự đọc thơng tin SGK

trang 166, 167.

u cầu:

+ Móng có guốc.

+ Cách di chuyển.

- Trao đổi nhóm để hồn thành bảng

kiến thức.

- Đại diện các nhóm lên điền từ phù

hợp vào bảng.

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.



Bảng chuẩn kiến thức

Cấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc

Tên động vật Số ngón chân

Sừng

Chế độ ăn

Lối sống

Lợn

Chẵn (4)

Khơng sừng

Ăn tạp

Đàn

Hươu

Chẵn (2)

Có sừng

Nhai lại

Đàn

Ngựa

Lẻ (1)

Khơng sừng Khơng nhai lại

Đàn

Voi

Lẻ (5)

Khơng sừng Khơng nhai lại

Đàn

Tê giác

Lẻ (3)

Có sừng

Khơng nhai lại

Đơn độc

Những câu

Chẵn

Có sừng

Nhai lại

Đàn

trả lời lựa

Lẻ

Khơng sừng Khơng nhai lại

Đơn độc

chọn

Ăn tạp

- Yêu cầu HS tiếp tục trả lời câu hỏi:

- Tìm đặc điểm phân biệt bộ guốc

chẵn và bộ guốc lẻ?

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về:

+ Đặc điểm chung của bộ

+ Đặc điểm cơ bản để phân biệt bộ

guốc chẵn và guốc lẻ.



- Các nhóm sử dụng kết quả của bảng

trên, trao đổi nhóm và trả lời câu hỏi:

- Yêu cầu:

+ Nêu được số ngón chân có guốc

+ Sừng, chế độ ăn

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm

khác nhận xét, bổ sung.



*Tiểu kết:

- Đặc điểm của bộ móng guốc

+ Số ngón chân tiêu giảm, đốt cuối mỗi ngón có bao sừng gọi là guốc.

- Bộ guốc chẵn: số ngón chân chẵn, có sừng, đa số nhai lại.

- Bộ guốc lẻ: số ngón chân lẻ, khơng có sừng (trừ tê giác), khơng nhai lại

Hoạt động 2: Bộ linh trưởng(10p)

*Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm cơ bản của bộ, phân biệt được một số

đại diện trong bộ.

*Tiến hành :

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

* Đặc điểm chung của bộ

- HS tự đọc thông tin SGK trang 168,

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thơng tin quan sát hình 51.4 kết hợp với những

SGK và quan sát hình 51.4, trả lời câu hiểu biết về bộ này để trả lời câu hỏi:

hỏi:

- Yêu cầu:



- Tìm đặc điểm cơ bản của bộ linh + Chi có cấu tạo đặc biệt.

trưởng?

- Tại sao bộ linh trưởng leo trèo rất + Chi có khả năng cầm nắm, bám

giỏi?

chặt.

- Một vài HS trình bày, các HS khác

* Phân biệt các đại diện

nhận xét, bổ sung.

- Phân biệt 3 đại diện của bộ linh - Cá nhân tự tìm đặc điểm phù hợp 3

trưởng bằng đặc điểm nào?

đại diện ở sơ đồ trang 168.

- GV kẻ thành bảng so sánh để HS - 1 số HS lên bảng điền vào các điểm,

điền.

HS khác nhận xét, bổ sung.

Bảng kiến thức chuẩn

Tên động

vật

Khỉ hình người

Khỉ

Vượn

Đặc điểm

Chai mơng

Khơng có

Chai mơng lớn

Có chai mơng nhỏ

Túi má

Khơng có

Túi má lớn

Khơng có

Đi

Khơng có

Đi dài

Khơng có

*Tiểu kết:

- Bộ linh trưởng

+ Đi bằng bàn chân

+ Bàn tay, bàn chân có 5 ngón

+ Ngón cái đối diện với các ngón còn lại giúp thích nghi với sự cầm nắm

và leo trèo.

+ Ăn tạp

Hoạt động 3: Đặc điểm chung của lớp thú (6p)

*Mục tiêu: HS nắm được những đặc điểm chung của lớp thú thể hiện là

lớp động vật tiến hóa nhất.

*Tiến hành :

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức đã - HS trao đổi nhóm, thống nhất tìm ra

học về lớp thú, thông qua các đại diện đặc điểm chung nhất.

để tìm đặc điểm chung.

Chú ý đặc điểm: bộ lơng, đẻ con, - Đại diện nhóm trình bày, các nhóm

răng, hệ thần kinh.

khác nhận xét, bổ sung.

*Tiểu kết:

- Đặc điểm chung của lớp thú:

+ Là động vật có xương sống, có tổ chức cao nhất

+ Thai sinh và nuôi con bằng sữa

+ Có lơng mao, bộ răng phân hố 3 loại

+ Tim 4 ngăn, bộ não phát triển, là động vật hằng nhiệt.

Hoạt động 4: Vai trò của thú (8p)

* Mục tiêu: HS nắm được giá trị nhiều mặt của lớp thú.

* Tiến hành :

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- Yêu cầu HS đọc SGK và trả lời câu - Cá nhận HS tự nghiên cứu thông tin

hỏi:

trong SGK trang 168.

- Thú có những giá trị gì trong đời - Trao đổi nhóm và trả lời:



sống con người?

- Chúng ta phải làm gì để bảo vệ và

giúp thú phát triển?

- GV nhận xét ý kiến của HS và yêu

cầu HS rút ra kết luận..



- Yêu cầu:

+ Phân tích từng giá trị như: cung cấp

thực phẩm, dược phẩm…

+ Xây dựng khu bảo tồn, cấm săn bắn.

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác

nhận xét bổ sung.



*Tiểu kết:

- Vai trò: Cung cấp thực phẩm, sức khoẻ, dược liệu, nguyên liệu làm đồ mĩ

nghệ và tiêu diệt gặm nhấm có hại.

- Biện pháp:

+ Bảo vệ động vật hoang dã.

+ Xây dựng khu bảo tồn động vật.

+ Tổ chức chăn ni những lồi có giá trị kinh tế.

4. Củng cố- Kiểm tra-Đánh giá: (3p)

- GV yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau

? So sánh đặc điểm các tạo và tập tính của khỉ hình người với khỉ và vượn.

? Hãy minh họa bằng những ví dụ cụ thể về vai trò của thú?

? Phân biệt thú guốc chẵn và thú guốc lẻ?

- HS:Trả lời

5. Hướng dẫn học bài ở nhà: (1P)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Tìm hiểu một số tập tính, đời sống của thú.

***************************

Ngày: 10/03/2018

Kí duyệt TCM

Lò Văn Diên

Ngày soạn: 09/03/2018

Ngày dạy: 7a4: 15/03/2018

7a3: 16/03/2018

7a5: 17/03/2018

TIẾT 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TIẾP THEO)

CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Nêu được những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc.Phân biệt được bộ

guốc lẻ và bộ guốc chăn.Giải thích sự thích nghi với sự di chuyển nhanh.

- Nêu được đặc điểm bộ linh trưởng.phân biệt được các đại diện của bộ linh

trưởng

- Nêu được vai trò của thú

- Trình bày đặc điểm chung của thú.

2. Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, so sánh tổng hợp kiến thức

3. Thái độ:

- u thích mơn học, bảo vệ các loại thú.

4. Các năng lực cần phát triển:

* Năng lực chung



- Năng lực giao tiếp

- Năng lực tư duy

- Năng lực tự học ,tự quản lí

- Năng lực tự giải quyết vấn đề.

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ và làm bài tập.

* Năng lực chuyên biệt

- Năng lực nghiên cứu kiến thức

II. PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, hoạt động nhóm.

III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: Máy chiếu, bảng phụ, phiếu học tập.

- HS: Xem trước bài mới.

IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1. Ổn định tổ chức: (1p)

2. Kiểm tra bài cũ: (ko)

3. Bài mới:

*Vào bài: Ở các bài trước các em đã nghiên cứu một số bộ của lớp thú. Tiết

hôm nay, cô trò mình tiếp tục nghiên cứu các bộ còn lại của lớp thú.

Hoạt động 1: Các bộ móng guốc (15')

a. Đặc điểm

*Mục tiêu:

- Nêu được đặc điểm chung của thú móng guốc

*Tiến hành:

Hoạt động GV

Hoạt động HS

- GV: yêu cầu hs nghiên cứu thông - HS nc thu thập thông tin

tin, kết hợp với H52.1-51.2SGK, đồng

thời chiếu slide lên bảng.

- GV: yc hs trả lời câu hỏi sau:

- HS hoạt động cá nhân.

+ Em có nhận xét gì về số lượng ngón

chân của thú móng guốc? Đốt cuối

của mỗi ngón có đặc điểm gì?

+ Tốc độ di chuyển của thú móng

guốc như thế nào? Vì sao thú móng - HS trả lời=>HS # nhận xét bổ sung

guốc di chuyển nhanh?

- GV chiếu Slide tốc độ di chuyển của

1 số loài móng guốc, so sánh với các - HS chú ý nghe ,rút ra kết luận

thú khác.

- GV liên hệ môn TD chạy ngắn, chạy

bền. Khi chạy chỉ tiếp xúc đất = nửa - HS chú ý nghe. Liên hệ để áp dụng

bàn chân trên.

khi học thể dục

* Tiểu kết:

- Số lượng ngón chân tiêu giảm, đốt cuối của mỗi ngón có bao sừng bao

bọc, gọi là guốc.

- Di chuyển nhanh vì có chân cao và diện tích tiếp xúc của guốc với đất

hẹp.

b. Phân loại



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hoạt động 1: Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm và bộ ăn thịt.(20p)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×