Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV. CÂU HỎI /BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ

IV. CÂU HỎI /BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ

Tải bản đầy đủ - 0trang

5



Hãy chứng minh thằn lằn có những đặc điểm cấu tạo phù hợp với đời

sống hoàn toàn ở cạn

6 Nêu rõ hệ tuần hồn của thắn lằn có gì giống và khác với ếch

7 So sánh bộ xương của thằn lằn với ếch

8 Lập bảng so sánh cấu tạo các cơ quan tim ,phổi ,thận của thằn lằn với

ếch

III. Mức độ vận dụng thấp

9 Giải thích tại sao khung long bị tiêu diệt ,còn những lồi bò sát cỡ nhỏ

trong những điều kiện ấy lại vẫn tồn tại và sống sót cho đến ngày nay.

10 Giải thích tại sao trứng của thằn lằn lại ít

IV. Mức độ vận dụng cao

12 Giải thích tại sao trứng của bò sát có vỏ dai hoặc vỏ đá vơi giàu nỗn

hồng

V. HƯỚNG DẴN HỌC BÀI Ở NHÀ(1p)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục “Em có biết”

- Tìm hiểu đời sống của chim bồ câu.

- Kẻ bảng 1, 2 bài 41 vào vở.

VI. PHỤC LỤC

Đặc điểm cấu tạo ngồi

Ý nghĩa thích nghi

1

Da khơ có vảy sừng bao bọc

2

Có cổ dài

3

Mắt có mi cử động được ,có nước mắt

4

Màng nhĩ nằm trong một hốc mắt nhỏ bên đấu

5

Thân dài ,đuôi rất dài

6

Bàn chân có năm ngón có vuốt

Đặc điểm cấu tạo

Tên bộ

Có vảy



Mai và yếm



Hàm và răng



Vỏ trứng



Cá sấu

Rùa

Đặc điểm đời sống

1- Nơi sống và hoạt

động

2- Thời gian kiếm

mồi

3- Tập tính



Thằn lằn



Ếch đồng



**********************************

Ngày: 20/01/2018

Kí duyệt TCM



Lò Văn Diên



LỚP CHIM

Ngày soạn: 02/02/ 2018

Ngày dạy: 7a4, 7a5: 07/02/2018

7a3: 08/02/2018

TIẾT 43: CHIM BỒ CÂU

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Trình bày được cấu tạo phù hợp với sự di chuyển trong khơng khí của

chim

- Mơ tả được hình thái và hoạt động của chim bồ câu thích nghi với sự

bay.Nêu được tập tính của chim bồ câu

- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của chim bồ câu thích nghi

với đời sống bay lượn.

- Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn.

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát tranh.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

- Kĩ năng so sánh

3. Thái độ:

- Giáo dục thái độ u thích bộ mơn.

4. Các năng lực cần phát triển:

* Năng lực chung



- Năng lực giao tiếp

- Năng lực tư duy

- Năng lực tự học ,tự quản lí

- Năng lực tự giải quyết vấn đề.

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ và làm bài tập.

* Năng lực chuyên biệt

- Năng lực nghiên cứu kiến thức

- Năng lực thực hành

II. PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, hoạt động nhóm.

III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: Máy chiếu

Bảng phụ ghi nội dung bảng 1và 2 trang 135, 136.

- HS: Mỗi HS kẻ sẵn bảng 1, 2 vào vở.

IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1. Ổn định tổ chức: (1P)

2. Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Nêu đặc điểm chung của bò sát?

- Vai trò của bò sát đối với đời sống con người?

3. Bài mới: (35p)

VB: (1p)- GV giới thiệu đặc điểm đặc trưng của lớp chim: Cấu tạo cơ thể

thích nghi với sự bay và giới hạn nội dung nghiên cứu: chim bồ câu.

Hoạt động 1: Đời sống chim bồ câu (10p)

* Mục tiêu:

- HS hiểu được đặc điểm đời sống của chim bồ câu.

- Trình bày được đặc điểm sinh sản của chim bồ câu.

* Tiến hành:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS thảo luận câu hỏi:

- HS đọc thông trong SGK trang 135,

- Cho biết tổ tiên của chim bồ câu thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi:

nhà?

+ Bay giỏi

+ Đặc điểm đời sống của chim bồ + Thân nhiệt ổn định

câu?

- 1-2 HS phát biểu, lớp nhận xét, bổ

sung.

+ Thụ tinh trong

- GV cho HS tiếp tục thảo luận:

+ Trứng có vỏ đá vơi.

- Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu? + Có hiện tượng ấp trứng nuôi con.

- So sánh sự sinh sản của thằn lằn và

chim?

- HS suy nghĩ và trả lời.

-GV gọi hs nhận xét

- GV chốt lại kiến thức.

- Hiện tượng ấp trứng và ni con có

ý nghĩa gì?



- GV phân tích: Vỏ đá vơi  phơi phát

triển an tồn.

ấp trứng  phơi phát triển ít lệ thuộc

vào mơi trường.

*Tiểu kết:

- Đời sống:

+ Sống trên cây, bay giỏi

+ Tập tính làm tổ

+ Là động vật hằng nhiệt

- Sinh sản:

+ Thụ tinh trong

+ Trứng có nhiều nỗn hồng, có vỏ đá vơi

+ Có hiện tượng ấp trứng, ni con bằng sữa diều.

Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển (24p)

* Mục tiêu: HS giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của chim

thích nghi với sự bay.

* Tiến hành:

a. Cấu tạo ngoài

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát hình 41.1 - HS quan sát kĩ hình kết hợp với

và 41.2, đọc thơng tin trong SGK thông tin trong SGK, nêu được các

trang 136 và nêu đặc điểm cấu tạo đặc điểm:

ngoài của chim bồ câu.

+ Thân, cổ, mỏ.

- GV gọi HS trình bày đặc điểm cấu + Chi

tạo ngồi trên tranh.

+ Lơng

- GV u cầu các nhóm hồn thành - 1-2 HS trình bày, lớp bổ sung.

bảng 1 trang 135 SGK.

- Các nhóm thảo luận, tìm các đặc

- GV gọi HS lên điền trên bảng phụ.

điểm cấu tạo thích nghi với sự bay,

-GV gọi hs nhận xét.

điền vào bảng 1.

- GV sửa chữa và chốt lại kiến thức - Đại diện nhóm lên bảng chữa, các

theo bảng mẫu.

nhóm khác nhận xét, bổ sung.

*Tiểu kết:

Đặc điểm cấu tạo ngồi của chim bồ câu thích nghi với sự

bay

Đặc điểm cấu tạo thích nghi với sự

Đặc điểm cấu tạo

bay

Thân: hình thoi

Giảm sức cản của khơng khí khi bay

Chi trước: Cánh chim

Quạt gió (động lực của sự bay), cản

khơng khí khi hạ cánh.

Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngón sau

Giúp chim bám chặt vào cành cây và

khi hạ cánh.

Lơng ống: có các sợi lơng làm thành Làm cho cánh chim khi giang ra tạo

phiến mỏng

nên một diện tích rộng.

Lơng bơng: Có các lơng mảnh làm Giữ nhiệt , làm cơ thể nhẹ

thành chùm lông xốp

Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm khơng có Làm đầu chim nhẹ

răng

Cổ: Dài khớp đầu với thân.

Phát huy tác dụng của giác quan, bắt



mồi, rỉa lông.

b. Di chuyển

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ hình - HS thu nhận thơng tin qua hình 

41.3, 41.4 SGK.

nắm được các động tác.

- Nhận biết kiểu bay lượn và bay vỗ + Bay lượn

cánh?

+ Bay vỗ cánh

- Yêu cầu HS hồn thành bảng 1.

- Thảo luận nhóm  đánh dấu vào

-GV yêu cầu đai diện nhóm báo cáo.

bảng 2

- GV gọi 1 HS nhắc lại đặc điểm mỗi Đáp án: bay vỗ cánh: 1, 5

kiểu bay.

Bay lượn: 2, 3, 4.

- GV chốt lại kiến thức.

*Tiểu kết:

- Chim có 2 kiểu bay:

+ Bay lượn.

+ Bay vỗ cánh.

4. Củng cố- Kiểm tra-Đánh giá: (3p)

- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời

sống bay?

- Nối cột A với các đặc điểm ở cột B cho phù hợp

Cột A

Cột B

Kiểu bay vỗ - Cánh đập liên tục

cánh

- Cánh đập chậm rãi, không liên tục

Kiểu bay lượn

- Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh

- Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của khơng khí và

hướng thay đổi của các luồng gió

5. Hướng dẫn học bài ở nhà: (1p)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục “Em có biết”

- Kẻ bảng trang 139 vào vở.

******************************

Ngày soạn: 02/02/ 2018

Ngày dạy: 7a4: 08/02/2018

7a3: 09/02/2018

7a5: 10/02/2018

TIẾT 44: THỰC HÀNH

QUAN SÁT BỘ XƯƠNG – MẪU MỔ CHIM BỒ CÂU

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- HS nhận biết một số đặc điểm của bộ xương chim thích nghi với đời sống

bay.

- Trình bày được cấu tạo của các loại xương chim đẻ thích nghi với sự bay.

- Xác định được các cơ quan tuần hồn, hơ hấp, tiêu hoá, bài tiết và sinh

sản trên mẫu mổ chim bồ câu.

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết trên mẫu mổ.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.



3.Thái độ:

- Giáo dục thái độ nghiêm túc, tỉ mỉ.

4. Các năng lực cần phát triển:

* Năng lực chung

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực tư duy

- Năng lực tự học ,tự quản lí

- Năng lực tự giải quyết vấn đề.

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ và làm bài tập.

* Năng lực chuyên biệt

- Năng lực nghiên cứu kiến thức

- Năng lực thực hành

II. PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, hoạt động nhóm.

III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: Tramnh H42.1-42.2.

Bộ xương chim.

- HS:xem trước bài

IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1. Ổn định tổ chức: (1P)

2. Kiểm tra bài cũ:(5p)

- Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống

bay?

3. Bài mới: (23p)

Hoạt động 1: Quan sát bộ xương chim bồ câu (10p)

*Mục tiêu:

- HS nhận biết các thành phần bộ xương.

- Nêu được các đặc điểm bộ xương thích nghi với sự bay.

*Tiến hành:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát bộ xương, - HS quan sát bộ xương chim, đọc

đối chiếu với hình 42.1 SGK, nhận chú thích hình 42.1, xác định các

biết các thành phần của bộ xương.

thành phần của bộ xương.

- Yêu cầu nêu được:

+ Xương đầu

+ Xương cột sống

+ Lồng ngực

+ Xương đai: đai vai, đai lưng

+ Xương chi: chi trước, chi sau

- GV gọi 1 HS trình bày phần bộ - HS nêu các thành phần trên mẫu bộ

xương.

xương chim.

- GV cho HS thảo luận: Nêu các đặc - Các nhóm thảo luận tìm các đặc

điểm bộ xương thích nghi với sự bay. điểm của bộ xương thích nghi với sự

bay thể hiện ở:



- GV chốt lại kiến thức đúng.



+ Chi trước

+ Xương mỏ ác

+ Xương đai hông

- Đại diện nhóm phát biểu, các nhóm

khác nhận xét, bổ sung.



*Tiểu kết:

- Bộ xương gồm:

+ Xương đầu

+ Xương thân: Cột sống, lồng ngực.

+ Xương chi: Xương đai, các xương chi.

Hoạt động 2: Quan sát các nội quan trên mẫu mổ (13p)

*Mục tiêu : Nhận biết được các hệ cơ quan của chim

*Tiến hành :

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát hình 42.2 - HS quan sát hình, đọc chú thích 

SGK kết hợp với tranh cấu tạo trong ghi nhớ vị trí các hệ cơ quan.

xác định vị trí các cơ quan.

- HS nhận biết các hệ cơ quan trên

- GV cho HS quan sát mẫu mổ  nhận mẫu mổ.

biết các hệ cơ quan và thành phần cấu - Thảo luận nhóm và hồn thành

tạo của từng hệ cơ quan, hoàn thành bảng.

bảng trang 139 SGK.

- Đại diện nhóm lên hồn thành bảng,

- GV kẻ bảng gọi HS lên chữa bài.

các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV chốt lại bằng đáp án đúng.

- Các nhóm đối chiếu, sữa chữa.

Các hệ cơ quan

- Tiêu hố

- Hơ hấp

- Tuần hồn

- Bài tiết



Các thành phần cấu tạo trong các

hệ

- Ống tiêu hố và tuyến tiêu hố

- Khí quả, phổi, túi khí

- Tim, hệ mạch

- Thận, xoang huyệt



- GV cho HS thảo luận:

- Các nhóm thảo luận  nêu được:

- Hệ tiêu hố ở chim bồ câu có gì + Giống nhau về thành phần cấu tạo

khác so với những động vật có xương + Ở chim: Thực quản có diều, dạ dày

sống đã học?

gồm dạ dày cơ và dạ dày tuyến.

4.Báo cáo (15 p)

- Lấy điểm 15’

- Mỗi nhóm viết báo cáo theo mẫu sau

Nhóm :…..

Lớp:……

Họ và tên:…

BÁO CÁO THU HOẠCH BÀI THỰC HÀNH :QUAN SÁT BỘ

XƯƠNG MÃU MỔ CHIM BỒ CÂU

Đề bài:

Dựa vào kết quả quan sát trên hình vẽ và mẫu mổ, kể tên các thành phần

trong từng hệ để hoàn chỉnh bảng sau:

Các cơ quan

Cá thành phần cấu tạo trong hệ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV. CÂU HỎI /BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×