Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Quan sát nội quan

b. Quan sát nội quan

Tải bản đầy đủ - 0trang

điểm cấu tạo trong của ếch trang 118,

thảo luận và trả lời câu hỏi:

- Yêu cầu nêu được:

- Hệ tiêu hố của ếch có đặc điểm gì + Hệ tiêu hố: lưỡi phóng ra bắt mồi,

khác so với cá?

dạ dày, gan mật lớn, có tuyến tuỵ.

- Vì sao ở ếch đã xuất hiện phổi mà + Phổi cấu tạo đơn giản, hơ hấp qua

vẫn trao đổi khí qua da?

da là chủ yếu.

- Tim của ếch khác cá ở điểm nào? + Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hồn.

Trình bày sự tuần hoàn máu của ếch?

- Yêu cầu HS quan sát mơ hình bộ

não ếch, xác định các bộ phận của

não.

- GV chốt lại kiến thức.

- GV cho HS thảo luận:

- HS thảo luận xác định được các hệ

- Trình bày những đặc điểm thích nghi cơ tiêu hố, hơ hấp, tuần hoàn thể

với đời sống trên cạn thể hiện ở cấu hiện sự thích nghi với đời sống

tạo trong của ếch?

chuyển lên trên cạn.

* Tiểu kết:

- Cấu tạo trong của ếch:

Hệ cơ quan

Đặc điểm

Tiêu hóa

- Miệng có lưỡi có thể phóng ra bắt mồi

- Có dạ dày lớn ,ruột ngắn ,gan-mật lớn ,có tuyến tụy.

Hơ hấp

- Xuất hiện phổi .Hơ hấp nhờ nâng hạ của thềm miệng

- Da ẩm có hệ mao mạch dày đặc dưới da làm nhiệm vụ hơ hấp

Tuần hồn

Xuất hiện vòng tuần hồn phổi,tạo thành 2 vòng tuần hồn với

tim 3 ngăn(2 tâm nhĩ ,1tâm thất).nên máu đi nuoi cơ thể là máu

pha

Bài tiết

- Thận vẫn là thận giữa giống cá,có ống dẫn nước tiểu xuống

bóng đái lớn trước khi thải ra ngoài qua lỗ huyệt

Thần kinh

- Não trước ,thùy thị giác phát triển

- Tiểu não kém phát triển

- Hành tủy

- Tủy sống

Sinh dục

- Ếch đực khơng có cơ quan giao phối

- Ếch cái đẻ trứng ,thụ tinh ngoài

4. Báo cáo: (10P)

- GV:Yêu cầu hs làm báo cáo theo mẫu sau

- Trình bày những đặc điểm thích nghi với đồi sống trên cạn thể hiện cấu

tạo trong của ếch?

- Vẽ và ghi các phần của bộ não ếch

- Hãy cho biết ếch có bị chết ngạt không nếu ta cho ếch vào một lọ

nước.đầu chui xuống dưới?Từ kết quả thí nghiệm em có thể rút ra kết luận gìvề

sự hơ hấp của ếch?

5. Hướng dẫn học bài ở nhà: (1p)

- Học bài và hoàn thành báo cáo theo mẫu SGK trang 119.

*****************************

Ngày: 21/8/2017



Kí duyệt TCM



Lò Văn Diên



Ngày soạn: 19/01/2018

Ngày dạy: 7a4, 7a5: 24/01/2018

7a3: 25/01/2018

TIẾT 39: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CỦA LỚP LƯỠNG CƯ

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Mơ tả được tính đa dạng của lớp lưỡng cư.Trình bày được đặc điểm

chung của lưỡng cư

- Nêu được vai trò của lưỡng cư.trong tự nhiên và đời sống con người đặc

biệt là những loài quý hiếm

- Nêu các dặc điểm để phân biệt ba bộ phận trong lớp lưỡng cư việt nam

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát tranh hình nhận biết kiến thức.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

* KNS:+Kĩ năng tìm kiếm xử lí thơng tin khi đọc SGK.

+ Kĩ năng hợp tác đắng nghe tích cự

+ Kĩ năng so sánh .phân tích ,khái quát

+ Kĩ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ nhóm.

3. Thái độ:

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích.

4. Các năng lực cần phát triển:



* Năng lực chung

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực tư duy

- Năng lực tự học ,tự quản lí

- Năng lực tự giải quyết vấn đề.

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ và làm bài tập.

* Năng lực chuyên biệt

- Năng lực nghiên cứu kiến thức

- Năng lực thực hành

II. PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp, hoạt động nhóm.

III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: Phiếu học tập ,tranh vẽ H37.1-37.5.

- HS:Học bài cũ ,xem trước bài mới.

IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

1. Ổn định tổ chức: (1p)

2. Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Yêu cầu HS nộp bản thu hoạch giờ trước.

3. Bài mới: (35p).

VB: (1p) .GVdẫn dắt vào bài

Hoạt động 1: Đa dạng về thành phần loài (10p)

* Mục tiêu:

- HS nêu được các đặc điểm đặc trưng nhất để phân biệt 3 bộ lưỡng cư. Từ

đó thấy được mơi trường sống ảnh hưởng đến cấu tạo ngoài của từng bộ.

*Tiến hành:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát hình - Cá nhân tự thu nhận thông tin về

37.1 SGK, đọc thông tin và làm đặc điểm 3 bộ lưỡng cư, thảo luận

nhóm và hồn thành bảng.

bài tập bảng sau:

- Đại diện nhóm trình bày, các

Đặc điểm phân biệt

Tên bộ

Hình

Kích thước nhóm khác nhận xét, bổ sung.

lưỡng cư

Đi

- u cầu nêu được: các đặc điểm

dạng

chi sau

đặc trưng nhất phân biệt 3 bộ: căn

Có đi

cứ vào đi và chân.

Khơng

đi

Khơng

chân

- Thơng qua bảng, GV phân tích mức

độ gắn bó với mơi trường nước khác - HS trình bày ý kiến.

nhau  ảnh hưởng đến cấu tạo ngoài

từng bộ.

- HS tự rút ra kết luận.

* Tiểu kết:

- Lưỡng cư có 4000 lồi chia làm 3 bộ:

+ Bộ lưỡng cư có đi



+ Bộ lưỡng cư không đuôi

+ Bộ lưỡng cư không chân.

Hoạt động 2: Đa dạng về mơi trường và tập tính(9p)

*Mục tiêu: HS nắm được sự ảnh hưởng của môi trường tới tập tính và hoạt

động của lưỡng cư.

*Tiến hành:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS quan sát hình 37 (1- - Cá nhân HS tự thu nhận thông tin

5) đọc chú thích và lựa chọn câu trả qua hình vẽ, thảo luận nhóm và hồn

lời điền vào bảng trang 121 GSK.

thành bảng.

- GV treo bảng phụ, HS các nhóm - Đại diện các nhóm lên chọn câu trả

chữa bài bằng cách dán các mảnh giấy lời dán vào bảng phụ.

ghi câu trả lời.

- Nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ

- GV thông báo kết quả đúng để HS sung nếu cần.

theo dõi.

* Tiểu kết:

Một số đặc điểm sinh học của lưỡng cư

Tập tính tự

Tên lồi

Đặc điểm nơi sống

Hoạt động

vệ

Cá cóc Tam - Sống chủ yếu trong nước - Ban ngày

- Trốn chạy ẩn

Đảo

nấp

Ễnh ương lớn - Ưa sống ở nước hơn

- Ban đêm

- Doạ nạt

- Ưa sống trên cạn hơn

- Ban đêm

- Tiết nhựa

Cóc nhà

độc

- Sống chủ yếu trên cây, - Ban đêm

- Trốn chạy ẩn

Ếch cây

bụi cây, vẫn lệ thuộc vào

nấp

môi trường nước.

- Sống chủ yếu trên cạn

- Chui luồn Trốn, ẩn nấp

Ếch giun

trong hang đất

Hoạt động 3: Đặc điểm chung của lưỡng cư(6p)

*Mục tiêu:Biết được đặc điểm chung của lưỡng cư

*Tiến hành:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu các nhóm trao đổi và trả - Cá nhân HS thu thập thông tin SGK

lời câu hỏi:

và hiểu biết của bản thân, trao đổi

- Nêu đặc điểm chung của lưỡng cư nhóm và rút ra đặc điểm chung của

về môi trường sống, cơ quan di lưỡng cư.

chuyển, đặc điểm các hệ cơ quan?

*Tiểu kết:

Lưỡng cư là động vật có xương sống thích nghi với đời sống vừa cạn vừa

nước.

+ Da trần và ẩm

+ Di chuyển bằng 4 chi

+ Hô hấp bằng phổi và da

+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hồn, máu pha ni cơ thể.

+ Thụ tinh ngồi, nòng nọc phát triển qua biến thái.

+ Là động vật biến nhiệt.

Hoạt động 4: Vai trò của lưỡng cư(9p)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Quan sát nội quan

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×