Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
n định lớp: : (1phỳt) vng

n định lớp: : (1phỳt) vng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hoạt động 1: Chữa bài tập (11phỳt)

Hoạt động của GV

Hoạt động của

Ghi bảng

HS

HS đọc đề bài . * Bài tập 29 trang 116

? Bài toán cho biết

HS trả lời

SGK

gì ? yêu cầu gì ?

Cách dựng



GV vẽ hình tạm giả

HS phân tích

- Dựng góc xÂy khác góc

sử hình đã dựng đợc

cách dựng.

bẹt, B Ax

- Dựng đờng thẳng Ax tại

? Đờng tròn tâm O

HS: tiếp xúc Ax

B

thoả mãn điều kiện

tại B,

- Dựng tia phân giác Az của

gì ?

tiếp xúc Ay

góc xÂy;giao điểm của đ? Tâm O phải nằm

HS: Nằm trên đ- ờng vuông góc và tia phân

trên đờng nào?

ờng thẳng d

giác là tâm đờng tròn.

Ax tại B và tia

x

GV yêu cầu học sinh

phân giác xÂy

B

nêu cách dựng

HS nêu cách dựng

z

và thực hiện

0

GV yêu cầu 1 học sinh dựng hình.

lên bảng

y

A



Hoạt động 2: Luyn tp

? Bài toán yêu cầu gì ? HS đọc đề bài.

HS nêu yêu cầu

GV hớng dẫn HS vẽ

của bài, nêu cách

hình

vẽ hình

HS vẽ hình vào

? Chứng minh góc COD vở,ghi gt-kl.

= 900 ta cần chứng

minh điều gì ?

GV hớng dẫn HS chứng

minh theo sơ đồ



HS góc COD =

900





OC OD





GV yêu cầu học sinh

trình bày chứng minh.

? Chøng minh CD =

AC+ BD chøng minh

nh thÕ nµo?



TÝnh chất đờng

phân giác góc

kề bù

HS trả lời miệng

HS: CD = AC +



(23phỳt)

* Bài tập 30 trang 116

SGK

Cho nửa đờng tròn (O)

Ax  AB t¹i A,By  AB t¹i

B

AB = 2R, M  (O),M 

A, B

OM  CD ,CD  Ax t¹i

C

CD  By t¹i D

a) gãc C0D =900

b) CD = AC + BD

c) AC. BD không đổi khi M

thay đổi



? CD = tổng những

đoạn thẳng nào?

? Hãy chứng minhCA =

CM,

BD = DM



BD



y







CD = CM + MD





CM = CA , BD

=DM



D

x



M



C

A



B



0







CM

a. Ta có OC là tia phân giác

góc AOM ; OD là tia phân

giác góc MOB (tính chất

tiếp tuyến )

HS:AC.BD =

mà gãc AOM kỊ bï víi gãc

CM.MD

MOB

 OC  OD t¹i O

HS : CM.MD =

0

OM2 (không đổi) C O D = 90

b. Ta cã CM = CA; MD = BD

(t/c 2 tiÕp tuyÕn c¾t nhau)

 CM + M hay CD = AC +

BD

c. Ta cã AC.BD = CM.MD (gt)

xÐt  vu«ng COD cã OM 

CD (gt)

 CM.MD = OM2 (hƯ thức lợng )

mà OM = R (không đổi)

AC. BD = R (không đổi

D = CA + BD

gt

HS lên trình bày



GV yêu cầu 1 học sinh

lên bảng

? Tích AC. BD = tích

hai đoạn thẳng nào ?

? Tích CM.MD có thay

đổi không ? vì sao ?



? Bài toán cho biết

gì ?yêu cầu gì ?

? Để chứng minh hệ

thức trên ta làm nh thế

nào ?

GV gợi ý: hãy tìm

những cặp đoạn

thẳng bằng nhau trên

hình

GV yêu cầu HS thảo

luận

GV HS nhận xét

? Qua các bài tập trên

cho biết kiến thức áp



HS đọc đề bài

HS trả lời



* Bài tập 31trang 116

SGK

A

F



HS hoạt

D

0

độngnhóm - đại

B

C

diện nhóm trình

E

bày

a)

HS: Dấu hiệu

Có AD = AF,

nhận biết TT,

BD = BE,

tÝnh chÊt 2 TT

CF = CE (tÝnh

c¾t nhau, mét số chất 2 tiếp tuyến

hệ thức về cạnh

cắt nhau)

và đờng cao

AB +AC BC

trong tam giác

= AD +DB +AF+FCBE EC

vuông.



dụng để chứng minh

là kiến thức nào



= AD+BD+AD+FCBD FC

= 2AD

b) Các hệ thức tơng tự câu

a là

2BE = BA + BC – AC

2CF = CA + CB – AB



4. Cñng cè: (3phỳt)

- Nhắc lại các tính chất của tiếp tuyến

- GV tổng quát lại cách giải các dạng bài tập đã chữa.

5. Hớng dẫn về nhà: (2phỳt)

- Học thuộc tính chất , dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng

tròn

- Làm bµi tËp 32 SGK, bµi 54; 55 sbt.

IV. RÚT KINH NGHIM:





Ngày

13/11/2017

Duyt tit 23,24,v 25ca

TCM



Trn Th Hng

nh



Ngày soạn: 19/ 11/ 2017



Ngy ging: 23/11/2017



Tiết 26: vị trí tơng đối của hai đờng tròn

I .Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc 3 vị trí tơng đối của hai đờng tròn,

tính chất của hai đờng tròn tiếp xúc nhau (tiếp điểm nằm trên

đờng nối tâm), tính chất của hai đờng tròn cắt nhau (hai giao

điểm đối xứng nhau qua đờng nối tâm). Biết vận dụng tính chất

hai đờng tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài tập về tính

toán và chứng minh.

- Kĩ năng : Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình

và tính toán.

- Thái độ : Rèn luyện tính cÈn thËn cho HS.

- Năng lực: Năng tự học, NL tư duy, NL hợp tác giải quyết vấn đề.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC

GV: SGK, SGV,thíc thẳng, compa, bảng phụ

HS: Thíc thng, compa

III. CC HOT NG dạy, học:

1.n định lớp: : (1phỳt)

vng

2.Kiểm tra bài cũ: (1phỳt)

? Nêu vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn ?

3.Bài mới: (1phỳt)

Hoạt động của GV

Hoạt động của

Ghi bảng

HS

Hoạt động 1: Ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn(1phỳt)

? Vì sao 2 đờng tròn

1) Ba vị trí tơng

phân biệt không thể

HS trả lời

đối của hai đờng

có quá 2 điểm chung ?

tròn:

GV vẽ đờng tròn cố

HS quan sát và

a) Hai đờng tròn cắt

định dùng đờng tròn

nghe GV trình

nhau

khác dịch chuyển để

bày

có hai điểm chung A

HS thấy đợc vị trí tvà B

ơng đối của 2 đờng



tròn

GV cho HS quan sát H

85 sgk

GV vẽ hình

? Khi nào 2 đờng tròn

cắt nhau?

GV giới thiệu 2 đờng

tròn cắt nhau- giao

điểm; dây chung

GV vẽ hình 86 sgk

? Thế nào là hai đờng

tròn tiếp xúc ?

? Hai đờng tròn tiếp

xúc có những vị trí

nào ?

GV giới thiệu vị trí 2

đờng tròn không giao

nhau

? Nhận xét về số điểm

chung



A



HS vẽ hình vào

vở

HS :2 đờng tròn

có 2 điểm

chung



HS vẽ hình

HS 2 đờng tròn

có 1 điểm

chung

HS : tiếp xúc

trong và tiếp xúc

ngoài

HS không có

điểm chung



0



0'

B



AB dây chung

b) Hai đờng tròn tiếp

xúc nhau

Tiếp xúc

trongTiếpxúcngoài

0



0



A



0'



A



0'



c) Hai đờng tròn

khônggiao nhau

Ngoài nhau

nhau

0



0'



Đựng



0



0'



Hoạt động 2: Tính chất đờng nối tâm (1phỳt)

Hoạt động 3: Củng cố

? Hai đờng tròn có

những vị trí nào xảy

ra ?

? Nêu tính chất đờng

nối tâm ?

GV cho HS làm ?3

? Quan sát hình vẽ xét

xem 2 đờng tròn có vị

trí ntn ?

? Chứng minh BC// OO

cần chứng m inh điều

gì ?



GV yêu cầu HS trình



Luyện tập (1phỳt)

HS nhắc lại

3) Củng cố Luyện

tập:

HS đọc ?3 và

nêu yêu cầu của

bài

HS 2 đờng tròn

cắt nhau

HS: BC // OO



?3

A

0



C



0'



B



a) 2 đờng tròn (O) và

(O) cắt nhau tại A,B



b) Gọi I là giao điểm

Tính chất đờng của AB vµ OO’

TB cđa 

XÐt  ABC ta cã OA =



OC = R ; IA = IB (®lý)

OA = OC ; IA = IB  OI // CB (tÝnh chÊt

HS trình bày

đờng TB của tam

chứng minh

giác) OO // BC

HS :vị trí tơng



bày chứng minh

? Bài tập trên đã sử

dụng kiến thức nào ?



đối của 2 đờng

tròn ; tính chất

đờng nối tâm,

đờng TB của ;

tiên đề Ơclit.



Xét ACD có IO // BD

C, B, D thẳng hàng

(theo tiên đề Ơclit)



4. Củng cố: (3phỳt)

Nhc li các vị trí tơng đối của 2 đờng tròn?

5. Hớng dẫn về nhà (1phỳt)

-Nẵm vững 3 vị trí tờng đối của 2 đờng tròn, tính chất đờng

nối tâm.

-Làm bài tập 33; 34 (SGK), ụn lại bất đẳng thức tam giác

IV. RT KINH NGHIM:





*******************************

Ngày soạn: 19/11/2017

Ngy ging: 24/11/2017

Tiết 27: vị trí tơng đối của hai đờng tròn (Tiếp)

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán

kính của hai đờng tròn ứng với từng vị trí tơng đối của hai đờng

tròn. Hiểu đợc khái niệm tiếp tuyến chung của hai đờng tròn.

- Kĩ năng : Biết vẽ hai đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong;

biết vẽ tiếp tuyến chung của hai đờng tròn. Biết xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và

các bán kính. Thấy đợc hình ảnh của một số vị trí tơng đối của hai

đờng tròn trong thực tế.

- Thái độ : Rèn luyện tính cÈn thËn cho HS.

- Năng lực: Năng tự học, NL tư duy, NL sử dụng ngôn ngữ.

II. THIẾT BỊ DẠY HC

GV: thớc compa, phấn màu

HS: thớc, compa, ôn lại bất đẳng thức tam giác

III. CC HOT NG dạy, học:

1.ổn định lớp : (1phỳt)

vng

2.Kiểm tra bài cũ: (1phỳt)

? Nêu các vị trí tơng đối giữa 2 đờng tròn ? Phát biểu tính chất đờng nối tâm ?

3.Bài mới: (1phỳt)

GV đặt vấn đề khi 2 đờng tròn có các vị trí nh trên quan

hệ giữa đờng nối tâm và các bán kính của đờng tròn ntn ?

Hoạt động của GV

Hoạt động của

Ghi bảng

HS

Hoạt động 1: Hệ thức giữa đoạn nối tâm và bán kính(1phỳt)

GV thông báo: xét 2 đờng

1.Hệ thức giữa đoạn nối

tròn (O; R) và (O; r) với

tâm và bán kính



Rr

GV bảng phụ H90 sgk

? Nhận xét gì về độ dài

đoạn nối tâm OO với các

bán kính R, r ?

? Hãy chứng minh nhận

xét trên ?



HS quan sát

hình



a) Hai đờng tròn c¾t nhau

R – r < OO’ < R +r

A



HS :

R – r
R+r

HS: AOO’ cã

OA – O’A <

OO’< OA +

O’A (bđt tam

giác)

HS quan sát

hình

HS :cùng nằm

trên một đờng thẳng



GV bảng phụ H91; 92 sgk

? Nếu 2 đờng tròn tiếp

xúc với nhau thì tiếp

điểm và 2 tâm quan hệ

với nhau nh thế nào ?

? Nếu 2 đờng tròn tiếp

xúc ngoài thì đoạn nối

tâm và các bán kính có

quan hệ nh thế nào ?

? Tơng tự 2 đờng tròn

tiếp xúc trong thì OO

HS: A nằm

quan hệ nh thế nào với R, giữa O và O

r?

OA+OA =

OO

? Nêu lại các hệ thức vừa

HS :O nằm

chứng minh ?

giữa AO

GV bảng phụ H93 sgk

OA - OA =

? Nếu 2 đờng tròn ở

OO

ngoài nhau thì đoạn OO (vì OA =

so với R + r nh thế nào ? OO+ OA )

HS nhắc lại

? Hai đờng tròn đựng

hệ thức

nhau thì OO so với hiệu

R r nh thế nào ?

HS :OO > R

? Nêu O trùng với O thì

+ r Vì

đoạn nối tâm bằng ?

OO >OA+AB

GV khái quát cả 3 trờng

+ BO

hợp và giởi thiệu cách

OO > R +

chứng minh mệnh đề

r

đảo bằng phơng pháp

HS: OO’ < R –

ph¶n chøng.

r

GV giíi thiƯu b¶ng tãm

HS :OO’ = 0

tắt

HS đọc lại

Hoạt động 2: Tiếp tuyến chung của



0



0'

B



b) Hai đờng tròn tiếp xúc

nhau

Tiếp xúc trong

Tiếp xúc

ngoài

0

0'



A



0



A



OO = R

r



0'



OO = R +

r



c) Hai đờng tròn không

giao nhau

Ngoài nhau

Đựng

nhau

0



0



0'



OO > R + r



0'



OO < R

r



Đồng tâm OO = 0

0



* Bảng tóm tắt: (sgk )



2 đờng tròn(1phỳt



GV bảng phụ H95; 96

sgk - giới thiệu các

tiếp tuyến chung của

2 đờng tròn .

? Thế nào là tiếp

tuyến chung của 2 đờng tròn ?

? ở H96 m1 và m2 có là

tiếp tuyến chung của

2 đờng tròn không ?

? Các tiếp tuyến

chung ở H95 và H96

có gì khác nhau so với

đờng nối tâm ?



2.Tiếp tuyến chung của

2 đờng tròn:

Khái niệm: (sgk )

d1



HS trả lời



0'



0



HS: m1 ; m2 là

tiếp tuyến chung

HS : hình 95:

OO không cắt

TT chung

H96: OO cắt TT

chung



d2



m1



0'



0



m2



GV yêu cầu HS nhắc

lại các khái niệm

GV bảng phụ ?3

GV yêu cầu HS thảo

luận nhóm nhỏ



HS nhắc lại các

khái niệm

HS đọc yêu cầu

?3



?3

H97 a cã tiÕp tuyÕn chung

ngoµi d1, d2 , tiÕp tuyÕn

chung trong m

H 97b cã tiÕp tuyÕn chung

ngoµi d1 , d2

H97c cã tiếp tuyến chung

ngoài d

H97d không có tiếp tuyến

chung



? Trong thực tế có

HS hoạt động

những đồ vật hình

nhóm nhỏ trả lời

dạng và kết cấu liên

quan đến vị trí tơng

đối của 2 đờng tròn

HS lấy VD

hãy lấy VD ?

Hoạt động 3: 4. Củng cố luyện tập (1phỳt)

? Vị trí tơng đối của

2 đờng tròn cùng các

HS nhắc lại

Bài tập 35 (sgk /121)

hệ thức tơng ứng ?

HS đọc bài tập

Vị trí tSĐC Hệ thức

GV yêu cầu HS điền

35

ơng

trên bảng phụ

HS lên bảng thực

đối ..

hiện điền

Đựng nhau 0

d
HS khác nhận

Ngoài

0

d>R+r

xét

nhau

GV nhận xét bổ sung

Tiếp xúc

1

d=R+r

nhấn mạnh từ các vị

ngoài

trí tơng đối suy ra

Tiếp xúc

1

d=Rr

hệ thức và ngợc lại

trong

Cắt nhau 2

R

r


4. Củng cố: (3phỳt)

Nhc li các vị trí tơng đối của 2 đờng tròn?

5. Hớng dẫn về nhà

-Nắm vững các vị trí tơng đối của 2 đờng tròn cùng các hệ

thức tơng ứng; tính chất đờng nối tâm.

-Làm bài tập 36; 37 ; 38 trang 123 SGK. Đọc phần có thể em cha

biÕt

IV. RÚT KINH NGHIỆM:

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Ngµy

23/11/2017

Duyệt tiết 26và 27của TCM



Trần Thị Hồng

Ánh



Ngµy so¹n: 15/11/2017 Ngày giảng:2/ 12/2017

TUẦN 15, TiÕt 28: lun tËp



I . Mục tiêu:



- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về vị trí tơng đối của

hai đờng tròn, tính chất của đờng nối tâm, tiếp tuyến chung của

hai đờng tròn .

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích, chứng

minh thông qua các bài tập. Cung cấp cho HS một vài ứng dụng

thực tế của vị trí tơng đối của hai đờng tròn, của đờng thẳng

và đờng tròn.

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS.

- Năng lực: Năng tự học, NL tư duy, NL sử dụng ngơn ngữ.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC

GV: thíc, compa, phấn màu, bng ph

HS: thớc, compa, ôn lại bất đẳng thức tam giác

III. CC HOT NG dạy, học:

1.ổn định lớp : (1phỳt)

vng

2.Kiểm tra bài cũ: (7phỳt)

Gọi 1HS lên bảng làm bài tập: điền vào ô trống trong bảng sau

R



r



4

2

3

1

5

2

3

5

2

3.Bài mới:

Hoạt động của GV



d



Hệ thức



Vị trí tơng đối của 2

đ/tr



d=R-r



Tiếp xúc trong



6

3,5

5

1,5



Ngoài nhau



Hoạt động

Ghi bảng

của HS

Hoạt động1: Chữa bài tập (12phỳt)

HS đọc nội

Bài tập 36 trang 123 sgk

D

? Bài toán cho biết gì dung bài

Cho (O; OA)

C

1

? yêu cầu gì ?

HS trả lời

và (O; OA)

2

GV gọi HS lên bảng

A 0' 0

AD cắt (O)

chữa

HS làm trên

tại C

bảng

AD cắt (O) tại

HS cả lớp cùng

D

GV nhận xét bổ sung làm và nhận

a)

Xác định vị trí của (O)

? Xét vị trí của hai

xét



đờng tròn dựa vào

kiến thức nào ?



? Để chứng minh AC =

CD vận dụng kiến

thức nào ?

? Ngoài cách chứng

minh trên còn có cách

nào khác không ?



HS :chỉ ra hệ

thức suy ra vị

trí tơng đối



HS: tam giác

cân, tam giác

vuông, đờng

cao, đờng

trung tuyến

HS nêu cách

chứng minh



và O)

b) AC = DC

CM

a) Gọi (O) là tâm của đờng

tròn đờng kính OA ta có

OO = OA OA (O nằm giữa

O, A) 2 đờng tròn tiếp xúc

trong

b) Xét ACO có OA là đờng

kính

mà ACO nội tiếp (O) ; mặt

khác

OA = OO = r CO là trung

tuyến ứng với cạnh OA

1

2



CO= OA



góc ACD = 1v

XÐt  AOD cã OA = OD

  AOD cân tại O có CO

AD

CO là đờng cao CO là

trung trực, trung tuyến do

đó AC = DC

Hoạt động 2: Luyện tập (20phỳt)

Bi tp 38 tr 123 SGK:

-GV treo bảng phụ vẽ hình

/

HS:

?Đường tròn (O ;1cm) tiếp

xúc ngồi với (O;3cm) thì O O O/ =3+1=4cm

O/ bằng bao nhiêu

Vậy các tâm O/ nằm trên

đường nào ?

HS: Nằm trên

(O;4cm)

? Các(I;1cm) tiếp xúc trong

với (o;3cm) thì OI bằng bao

nhiêu.

HS:OI=3-1=2cm

a) Nằm trên ( 0 ;4cm)

? Vậy các tâm I nằm trên

b) Nằm tren ( 0;2cm)

đường nào

HS: nằm trên

-GV treo bảng phụ vẽ sẳn

(O;2cm)

hình và hướng dẫn học sinh

Bài tập 39 tr 123 sgk:

v hỡnh

? Bài toán cho biết gì

? yêu cầu gì ?

GV yêu cầu HS nêu



B

I



HS đọc đề bài

HS trả lêi



C

O



A



O/



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

n định lớp: : (1phỳt) vng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×