Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
n định lớp: : (1phỳt) 9a:31 vng

n định lớp: : (1phỳt) 9a:31 vng

Tải bản đầy đủ - 0trang

có đúng trong trờng

hợp 1 dây hoặc 2 dây

là đờng kính của đờng tròn không ?

GV giới thiệu chú ýSGK

Hoạt động 2: Liện hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến

dây: (20 phỳt)

GV cho HS làm ?1

HS đọc ?1

2) Liện hệ giữa dây và

? Bài toán cho biết gì ? HS trả lời

khoảng cách từ tâm

tìm gì ?

đến dây

? Từ kết quả

HS nêu hớng

?1

2

2

2

2

OH + HB = OK + KD . chøng minh

a) OH  AB; OK  CD (đ/l

hãy chứng minh?1

đờng kính dây)

GV yêu cầu 2 HS trình

1

AH = BH = AB

bày chứng minh

2



GV bổ sung sửa sai



? Qua bài toán này ta

có thể rút ra kết luận

gì ?

GV giới thiệu định lý 1.

GV nhấn mạnh định lý

và lu ý: HS: AB, CD là 2

dây trong cùng 1 đờng

tròn, OH, OK là khoảng

cách từ tâm O đến

dây AB và CD.

GV cho HS làm ?2

? Bài toán yêu cầu làm

gì ?

GV yêu cầu hs thảo

luận.

GV bổ sung nhận xét

trên bảng nhóm.

? Từ bài toán trên hãy

phát biểu thành định

lý ?



HS trình bày

chứng minh trên

bảng

HS khác nhận

xét



và CK = KD =



1

CD;

2



nÕu AB = CD

 HB = KD  HB2 = KD2

mà OH2+ HB2 = OK2 + KD2

(cm trên)  OH2 = OK2

 OH = OK

b) NÕu OH = OK  OH2 =

OK2

mµ OH2+ HB2 = OK2 + KD2

(cm trªn)  HB2 = KD2 

HB = KD hay



1

1

AB = CD

2

2



AB = CD

HS trả lời

1-2 hs đọc định

Định lý 1: ( SGK)





?2

a) NÕu AB > CD th×

1

1

AB > CD

2

2

 HB > KD HB2 > KD2



HS đọc ?2

HS trả lời

mà OH2+ HB2 = OK2 + KD2

HS hoạt động

(cm trên)

nhóm

OH2 < OK2 mà OH; OK

trình bày

Đại diện nhóm trả > 0 nên OH < OK

b) Chứng minh tơng tự

lời

OK > OH ta cũng AB >



GV giới thiệu định lý 2



HS phát biểu

CD

1-2 hs đọc định Định lý 2: (SGK)



?3

A

ABC;

GV cho hs làm ?3

O giao 3

D

F

0

? Bài toán cho biết gì ? HS đọc ?3

đờng

C

tìm gì ?

HS trả lời

trung trực B

E

GV yêu cầu hs vẽ hình

D AB;

ghi gt kl

HS thùc hiÖn

DA = DB

F  AC; FA = FC

? Để so sánh độ dài BC

E BC; BE = EC

với AC ta đi so sánh 2

HS: so sánh OE

So sánh a. BC và AC

độ dài nào ?

và OF

b. AB và AC

? O là giao 3 đờng

Chng minh:

trung trực trong tam

HS: O là tâm đa) O là giao 3 đờng trung

giác suy ra O có đặc

ơng tròn ngoại

trực trong ABC O là

điểm gì ?

tiếp tam giác.

tâm đng tròn ngoại

tiếp ABC; mà OE = OF

? Vậy ta suy ra ®iỊu

HS AC = CB

(gt)

g× ?

 AC = BC (®/l 1).

HS trình bày

chứng minh

b) Có OD > OE và OE =

GV yêu cầu HS trình

OF(gt) OD > OF

bày chứng minh

ý b HS tù so s¸nh  AB < AC ( đ/l 2)

GV tơng tự hãy chứng

minh phần b

Hoạt động 3: Cđng cè - lun tËp : (7phút)

Bµi tËp 12 trang 106 SGK

A

GV yêu cầu HS nêu

HS đọc đề bài

(O;5) AB = C

K

D

cách vẽ hình.

8

0

H

Giới thiệu hình đã vẽ

I AB

sẵn trên bảng phụ.

AI = 1

B

? Yêu cầu HS ghi

HS ghi GT,KL

I  CD;

GT,KL ?

HS tÝnh OB, BH

CDAB

? Muèn tÝnh xem OH

a. OH =?

bằng bao nhiêu ta làm

HS định lý

b. CD =

nh thế nào

Pitago

AB

? Tính HB =? áp dụng

Chứng minh

kiến thức nào?

1 HStrình bày

a) Kẻ 0H AB . Ta có

HS khác trình

1

AH = HB = AB = 4 (cm)

bày vào vở

2



GV yêu cầu HS trình



OHB vuông có

OB2 = BH2 + HO2



bµy



? Chøng minh CD = AB

ta chøng minh nh thế

nào ?

GV hớng dẫn HS chứng

minh tứ giác OHIK là

hình chữ nhật.



HS kẻ OK CD,

chứng minh

OK = OH



đ/lPitago)

52 = 42 = OH2  OH = 3

b) KỴ OK  CD

Tứ giác OHIK có 3 góc vng

nên là hình chữ nhật

 OK= IH= AH – AI

= 4 - 1 = 3(cm

Có OH= OK=3cm nên AB =

CD



4. Híng dÉn vỊ nhµ: : (2phỳt)

- Nắm chắc các định lý về dây và khoảng cách từ

tâm đến dây.

- Học thuộc các định lý ®ã.

- Lµm bµi tËp 13; 14; 15 trang 106 SGK

IV. RT KINH NGHIM:







Ngày soạn: 28/10/ 2017



Ngy ging: 03/11/2017



Tun 11 Tiết 21: vị trí tơng đối

của đờng thẳng và đờng tròn

I .Mục tiêu:



- Kiến thức: HS nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và

đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm. Nắm đợc định lí

về tính chất tiếp tuyến. Nắm đợc các hệ thức giữa khoảng cách từ

tâm đờng tròn đến đờng thẳng và bán kính đờng tròn ứng với

từng vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn.

- Kĩ năng : HS biết vận dụng các kiến thức đợc học trong giờ để

nhận biết các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn. Thấy

đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng

tròn trong thực tế.

- Thái độ : RÌn tÝnh cÈn thËn, nghiêm túc.

- Năng lực: Năng lực tính tốn, NL tư duy, NL ngơn ngữ

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC

- GV: SGK, SGV, thíc thẳng, compa



- HS: thớc, compa

III. CC HOT NG dạy, học:

1.n định lớp: : (1phỳt)

: 31 vng

2. Kiểm tra bài cũ: (4phỳt)

? Nêu vị trí tơng đối giữa điểm và đờng tròn cùng các hệ

thức tơng ứng.

? Nêu định lý về liên hệ giữa đờng kính và dây trong đờng tròn

3. Bài mới: (35phỳt)

Hoạt động 1: Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng

tròn(20phỳt)

Hoạt động của GV

Hoạt động

Ghi bảng

của HS

GV nêu vấn đề giữa đ1. Ba vị trí tơng đối

ờng thẳng và đờng tròn

của đờng thẳng và đcó những vị trí nào xẩy

ờng tròn

ra?

HS quan sát ?1

GV minh họa vị trí tơng

đối của đờng thẳng và HS trả lời

đờng tròn

? Nêu các vị trí tơng đối HS trả lời ?1

của đờng thẳng và đờng tròn ?

HS đọc

GV cho HS làm ?1

thông tin

GV Từ ?1 giới thiệu các vị

trí tơng đối.

a) Đờng thẳng và đờng

GV yêu cầu HS đọc SGK HS: có hai

tròn cắt nhau

và cho biết:

điểm chung

?2

? Khi nào nói đờng

thẳng a cắt đờng tròn

(O)?

HS làm ?2

?2

GV giới thiệu cát tuyến

qua hình vÏ 2 trêng hỵp

HS: OH= 0

H71 sgk .

0

GV cho HS làm tiếp ?2

HS:- OH <

R

a

? Trong trờng hợp đờng

OB hay

B

A

H

thẳng a đi qua tâm O

OH < R

thì

HA = HB =

OH

OH = ?

R2 OH2


? Nếu đờng thẳng a

không đi qua tâm O

HS: AB = 0

HA = HB

thì OH so với R nh thế

thì

= R 2 0H 2

nào ? Nêu cách tính HB

OH = R

và HA theo R và OH ?

? Nếu khoảng cách OH

HS : có 1



tăng thì ®é lín AB gi¶m,

khi ®ã AB = 0 hay A

trïng B thì OH = ?

? Khi đó đờng thẳng a

và đờng tròn (O;R) có

mấy điểm chung ?

GV yêu cầu HS đọc sgk

? Khi nào nói đờng

thẳng a và đờng tròn

(O;R) tiếp xúc nhau ?

? a đợc gọi là gì ? điểm

chung duy nhất gọi là

gì ?

GV vẽ hình lên bảng

? Nhận xét gì về vị trí

của OC đối với đờng

thẳng a vµ

OH = ?

GV híng dÉn HS chøng

minh nhËn xÐt bằng phơng pháp phản chứng.

? Từ kết quả trên suy ra

định lý nào ?

GV nhấn mạnh định lý

tính chất cơ bản của

tiếp tuyến đờng tròn.

? Khi nào đờng thẳng

gọi là tiếp tuyến của đờng tròn ?



GVgiới thiệu vị trí thứ 3

giữa đờng thẳng và đờng tròn.



điểm chung

HS đọc sgk

HS trả lời

HS: a đợc

gọi là tiếp

b) Đờng thẳng và đờng

tuyến của

tròn tiếp xúc nhau.

đờng tròn,

O

điểm chung

gọi là tiếp

a

điểm

C

HS vẽ hình

vào vë

OH = R

HS: 0C  a;

H  C;

0H = R

HS nêu

định lý

-2 hs đọc

định lý

HS nêu gt

kl

HS:Khi đờng thẳng

và đờng

tròn có 1

điểm

chung.

* d = R

đờng thẳng

là tiếp

tuyến của

đờng tròn

HS đọc sgk

HS nghe GV

gii thiu



* Định lý: SGK

ờng thẳg a là tiếp tuyến

của (O)

C là tiếp điểm



a OC

c) Đờng thẳng và đờng

tròn không giao nhau.

O



a



C

H



OH > R



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

n định lớp: : (1phỳt) 9a:31 vng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×