Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
n định lớp: (1 phỳt)

n định lớp: (1 phỳt)

Tải bản đầy đủ - 0trang

giải thích vì sao ?

? Kiến thức vận dụng để

so sánh 2 góc ?



đối giữa 1 điểm

và 1 đ/tr



K

OKH > OH



HS: Tr li

? Kiến thức cần nhớ của

H?

Hoạt động 2 : Cách xác

GV: một đờng tròn xác

định khi

biết tâm , bán kính hoặc

biết 1 đoạn thẳng là đờng kính của đờng tròn.

Vậy 1 đờng tròn xác định HS đọc ?2

đợc khi biết bao nhiêu

HS nêu yêu cầu

điểm

HS thực hiện vẽ

GV cho HS làm ?2 sgk

đ/tròn

? Nêu yêu cầu cầu bài ?

HS vẽ đợc vô số đGV yêu cầu HS vẽ trên bảng ờng tròn, tâm

? Qua 2 điểm ta vẽ đợc

nằm trên đờng

bao nhiêu đờng tròn, tâm trung trực của AB .

của chúng nằm ở đâu ?

GV nh vậy biết 1, 2 điểm

ta cha xác định duy nhất 1

đờng tròn.

GV cho HS làm tiếp ?3

GV yêu cầu HS vẽ đờng

tròn

? Qua 3 điểm không

thẳng hàng vẽ đợc bao

nhiêu đờng tròn ? vì sao ?

? Khi nào xác định đợc

duy nhất 1 đ/tr ?

? Vậy có mấy cách xác

dịnh 1 đờng tròn? Nêu cụ

thể từng cách ?

GV giới thiệu chú ý và cách

chứng minh chú ý sgk

GV giới thiệu đờng tròn

ngoại tiếp tam giác , tam

giác nội tiếp đờng tròn.

? Thế nào là đờng ngoại

tiếp tam giác ?



HS đọc ?3

HS thực hiện vẽ

-HS :vẽ đợc 1 đờng tròn vì tam

giác có 3 đờng

trung trực

-HS: khi biết 3

điểm không

thẳng hàng

-HS có ba cách

HS đọc chú ý và

tìm hiểu thêm

phần c/m sgk

HS nêu khái niệm



định đờng tròn

2.Cách xác định

đờng tròn



?2



?3

A



0



B



C



- Kết luận : ( SGK )

- Chó ý : ( SGK )

- Kh¸i niệm đ/tr

ngoại tiếp tam

giác : SGK /99

A



B



0



C



Bài tập 2( T100 –

SGK)

1- 5; 2- 6; 3- 4

HS thùc hiÖn nèi



GV cho HS lµm bµi tËp 2

trang 100 SGK



ghÐp

1- 5; 2- 6; 3- 4



4 .Củng cố (2phỳt)

? ịnh nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng

tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đờng tròn?

5. Hớng dẫn về nhà: (2phỳt)

-Trong bài hôm nay cần nắm đợc ký hiệu đờng tròn ; các cách

xác định 1 đờng tròn ; đờng tròn ngoại tiếp tam giác ; tâm và

trục đối xứng của đờng tròn .

- Học thuộc định lý , các kết luận.

- Làm bài tập 1;7 SGK trang 99,100

IV. RÚT KINH NGHIỆM:

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

***********************************



Ngày soạn 14/10/2017

Ngày giảng 18/10/2017

TUẦN 9, TiÕt 16: Sự xác định đờng tròn



tính chất đối xứng của đờng



tròn(Tip)

I . Mục tiêu



- Kiến thức: HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng.

HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đờng

tròn. HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng và trục đối

xứng.

- Kĩ năng: HS biết cách dựng dựng đng tròn đi qua 3 điểm không

thẳng hàng. Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong,

nằm bên ngoài đờng tròn. HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ rµng.

- Năng lực: Năng lực sử dụng ngơn ngữ, NL tư duy, NL tự học

II. CHUẨN BỊ:

GV: sách giáo khoa, sách giáo viên, thíc thẳng,com pa, tấm bìa hình tròn

HS: Thớc, com pa, 1 tấm bìa hình tròn.

III .CC HOT NG DY, HC:

1. n định lớp: (1 phỳt)

2. Kiểm tra: GV kiĨm tra dơng cơ häc tËp cđa hs

3. Bµi mới:

Hoạt động 1: Tâm đối xứng, trục đối xứng

3.Tâm đối xứng



? Hình tròn có tâm đối

xứng không ?

GV cho hs làm ?4

? Chứng minh A đờng

tròn (O) ta chứng minh nh

thế nào ?

? Có kết luận gì về tâm

đối xứng của đờng tròn ?



-HS :có tâm đối

xứng

?4

HS đọc đề bài ?4 OA =

OA

HS nêu cách c/m

mà OA = A

0

R

HS nªu kÕt luËn

nªn OA’=

sgk

R



A’(O)

- KÕt luËn: ( SGK )



GV cho hs làm ?5 ( bảng

phụ )

? Chứng minh C đờng

tròn (O) ta chứng minh nh

thế nào?



HS đọc nội dung ? 4. Trục đối xứng

5

?5

A

C đx C

HS nêu hớng chứng qua AB

0

minh

AB là

C

D

HS nêu kết luận

t/trực

B

HS :có vô số trục

của CC’.

®èi xøng

Cã 0 

AB

 0C’= 0C = R 

HS thùc hiện theo

C (0)

yêu cầu của GV



? Qua ?5 rút ra kết luận

gì ?

? Đờng tròn có mấy trục

đối xứng ?



? Dùng miếng bìa hình

tròn hãy vẽ đờng thẳng

đi qua tâm ?

GV gấp miếng bìa hình

tròn đó theo đờng thẳng

vừa vẽ để thấy hai phần

của tấm bìa trùng nhau.

Hoạt động 2: Luyện tập

? Những kiến thức cần nhớ

của bài học hôm nay là

HS ;Nhận biết 1

gì ?

điểm

nằm trong hay

ngoài

đờng tròn; cách

xác

định đờng tròn;

hiểu đợc đờng

tròn

có tâm và trục

đối

xứng

GV đa bài tập trên bảng



- Kết luận :( SGK )



B



phụ

Bài tập: Cho tam giác ABC

vuông tại A, đờng trung

tuyến AM,

AB = 6cm, AC = 8cm

(hình vẽ). CMR các điểm

A,B,C cùng thuộc 1 đờng

tròn tâm M.

? Quan sát hình vẽ ghi gt-kl

?

? CM 3 điểm A,B,C cùng

thuộc đờng tròn tâm M ta

c/m ntn ?

GV yêu cầu HS thảo luận

tìm cách c/m

GV HS nhận xét qua bảng

nhóm

? Qua bài tập em có kết

luận gì về tâm đờng tròn

ngoại tiếp tam giác vuông ?

? Kiến thức vận dụng để

làm bài tập trên là k/t nào ?



HS đọc đề bài và Bài tập:

A

tóm tắt bài toán

ABC

C

B

0

(â =

1v)

HS nêu gt - kl

Trung

HS nêu hớng c/m

tuyến

AM

HS thực hiện

AM = BM = CM

nhóm trình bày

(định lí về trung

c/m

tuyến của tam giác

vuông)

HS: Có tâm là

A, B, C (M)

trung điểm của

cạnh huyền

HS t/c trung tuyến

của tam giác

vuông



4 .Củng cố (2phỳt)

? ịnh nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng

tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đờng tròn, tõm i xng?

5. Hớng dẫn về nhà: (2phỳt)

-Trong bài hôm nay cần nắm đợc ký hiệu đờng tròn ; các cách

xác định 1 đờng tròn ; đờng tròn ngoại tiếp tam giác ; tâm và

trục đối xứng của đờng tròn .

- Học thuộc định lý , các kết luận.

- Làm bài tập phn luyn tp

IV. RT KINH NGHIM:





.

************************************

Ngày soạn: 14/ 10/ 2017

TUN9,

I . Mục tiêu:



Tiết 17



Ngày giảng: 19/10/2017

:



Lun tËp



- KiÕn thøc: Cđng cè c¸c kiÕn thức về sự xác định đờng tròn, tính

chất đối xứng của đờng tròn qua một số bài tập.

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình

học.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ rµng.

- Năng lực: Năng lực tính tốn, NL tư duy, NL tự học

II. CHUẨN BỊ :

GV: sách giáo khoa, sách giáo viên, thước thẳng,com pa.

HS: Sách giáo khoa,thíc, com pa.

III. CC HOT NG DY, HC:

1. n định lớp: (1phỳt )

9a: 26 vng

9a: 26 vng

2. Kiểm tra: :) (5phỳt)? Nêu cách xác định 1 đờng tròn ; đờng

tròn ngoại tiếp tam giác ; nêu các kết luận về tâm đối xứng và trục

đối xứng của đờng tròn ?

3. Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập v nh: (12phỳt)

Hoạt động của Hoạt động của

Ghi bảng

GV

HS

GV gọi 2 HS

HS đọc đề bài Bài tập 1 trang 99 SGK

đồng thời lên

Hình chữ nhật ABCD ; AB = 12cm ;

chữa

HS 1 chữa bài 1 BC = 5cm

GV bổ sung sửa HS 2 chữa bài 7 A ; B ; C ; D  (O ; R)

sai

HS cả lớp nhận

Tính R = ?

B

A

12

? Để chứng minh xét

Chứng minh :

các điểm thuộc

0

ABCD là hình

5

đờng tròn ta

chữ nhật nên

làm nh thế nào ? HS: chứng minh OA= OB = OC = D

C

các điểm cách

OD

đều 1 điểm

A ; B ; C ; D  (O ; OA)

AC = 12 2  5 2 = 13(cm ) (®/l Pi ta

go)

OA =

GV đa đề bài

tập 7 lên bảng

phụ

GV yêu cầu HS

đọc lại sau khi

đã nối

? Để nối các cột

trong bài tập 7

ta làm nh thế



HS thực hiện

nối

HS đọc lại

HS trả lời



Bài

1)

2)

3)



1

. AC = 6,5 (cm)

2



tập 7 trang 101 SGK

- 4)

- 6)

- 5)



nào ?

Hoạt động 2 : Luyện tập: (24 phỳt)

GV vẽ sẵn hệ

HS đọc đề bài Bài tập 4 trang 99 SGK

trục tọa độ xOy

Gọi đờng tròn tâm O bán kính R

có lới ô vuông và

OA = 12 12 2

y

có đờng tròn .

HS thực hiện

OA = 2 < 2 =

? Hãy biểu diễn

biểu diễn

R

các điểm A; B; C

x

0

A nằm trong

trên mặt phẳng HS tính OA;

(O)

tọa độ ?

OB ; OC

OB = 12  2 2  5

? Dựa vào hình

OB = 5 > 2 = R

vẽ hãy xác định

B nằm ngoài (O) ; OC = 2 + 2 =

vị trí các điểm

4

với đờng tròn ?

HS :hệ thức vị

? Để xác định

trí tơng đối

vị trí các điểm giữa 1 điểm và OC = 2 C nằm trên (O)

trong trờng hợp

1 đ/tr

trên ta vận dụng

kiến thức nào ?

? Bài toán cho

HS đọc đề bài

biết gì ? tìm

HS trả lời

Bài tập 3 trang 100 SGK

gì ?

A

a) Xét ABC

HS1 phần a

GV yêu cầu 2 HS HS 2 phần b

â = 900

vẽ hình hai

OB = OC (gt)

B

C

0

phần

HS nhận xét

OA là trung

tuyến ứng với

cạnh huyền BC OB = OC = OA

GV gợi ý để 2 HS HS tr¶ lêi

 A ; B ; C  (O ; OB)

trình bày c/m

b) Xét ABC

GV bổ sung sửa

A

có OA = OB =

sai

OC = R  ABC

? Qua bµi tËp có

B

1

có OA = BC

2



nhận xét gì về

tâm đờng tròn

ngoại tiếp tam

giác vuông ?



C



OA là trung

tuyến

ứng 1 cạnh tam giác ABC là tam

giác vuông

HS trả lời

HS suy nghĩ và

nêu cách dựng



? Bài toán cho



0



Bài tập 8 trang 101 SGK



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

n định lớp: (1 phỳt)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×