Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
n định lớp: (1 phỳt) 9a:31 vng

n định lớp: (1 phỳt) 9a:31 vng

Tải bản đầy đủ - 0trang

sửa sai



bài làm của 3 bạn ở

bảng, tìm ra bài giải

mẫu

- Gv nhận xét, chốt lại bài - Hs theo dõi, ghi

giải mẫu

chép

? KiÕn thøc cÇn nhí - Hs đứng ti ch

tr li

của H?

Hoạt động 2 :Gii bi toỏn thc tế (20phút)

HĐ2: Giải các bài toán thực tế

Btập 28 (sgk)

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 28 - 2 hs lần lượt đứng tại Ta có:

7

sgk:

chổ đọc bài tập 28 sgk

tg 

 60015'

4

Xem cột đèn vng góc với mặt - Hs hình dung được

đất thì cột đèn, mặt đất và tia sáng một tam giác vuông,

mặt trời tạo thành một tam giác chú ý đến các yếu tố đã

vuông

biết để vận dụng hệ

thức

- Gv nhận xét chốt lại

- 1 hs trình bày cách

tính, hs khác nhận xét

- Tương tự yêu cầu hs làm bài tập - Hs thảo luận theo bàn Btập 29 (sgk)

250

29 sgk

tìm cách làm

Cos

  

 38037 '

320

- 1 hs lên bảng trình

- Gv gọi hs trình bày bài giải

bày bài giải, hs khác

nhận xét

- Gv nhận xét chốt lại trình bày bài - Hs theo dõi, ghi chép

giải mẫu

? KiÕn thøc cÇn nhí cđa

- Hs trả lời

HĐ?

4 .Cđng cè – Lun tËp (7phút)

- Gv treo bảng phụ bài tập 36 sgk, yêu cầu hs đọc đề bài và tìm cách giải

- Hs thảo luận theo bàn tìm cách giải

- Gọi 2 hs lên bảng trình bày bài giải theo 2 hình vẽ

- Sau đó gv cùng cả lớp nhận xét chốt lại bài giải mẫu

5. Hướng dẫn về nhà(2’)

- Học sinh về nhà tiếp tục ôn tập và nắm chắc các kiến thức của chương

- Làm các bài tập 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42 sgk. Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau ôn tập

- Chuẩn bị thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm.

IV. RT KINH NGHIM:







*************************



Ngày soạn:810/2017



Ngy ging 14/10/2017



TUN 8, Tiết 14 : KIỂM TRA CHƯƠNG I

I.Mục tiêu:

-Kiến thức: Giúp học sinh nhớ lại các kiến thức đã học của chương để vận dụng làm

bài kiểm tra. Đánh giá mức độ hiểu và vận dụng kiến thức của học sinh, đặc biệt là

giải bài toán thực tế.

-Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức của chương để giải bài tập

-Thái độ: Có thái độ kiểm tra nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, chính xác.

- Năng lực: Năng lực tính tốn, NL tư duy, tổng hợp...

II.Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, đề kiểm tra

Học sinh: Giấy kiểm tra,đồ dùng học tập...

III. Các hoạt động dạy học:

1. Ổn định tổ chức:

vắng:

2. Kiểm tra bài cũ

(Không)

3.Bài mới: Kiểm tra một tiết

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT16

Mức độ

Tỉ lệ

%

Chủ đề

1. Một số hệ thức về



Mức độ nhận thức và hình thức câu hỏi

1



2



3



4



Tổng

điểm



1

cạnh và đường cao



25



1,50

1,50



trong tam giác vng

2. Tỉ số lượng giác của



2

37,5



góc nhọn

3.

+ Một số hệ thức về



3,50

3,50

3,50



12,5



2



cạnh và góc trong tam



2,00



giác vng

+ Ứng dụng của tỉ số



12,5



1



lượng giác



1,50

1



4. Ứng dụng thực tế



12,5



1,50

1



Tổng



1,50

3



1



2



100



10,0

1,50



5,00



1,50



2,00



ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Thời gian làm bài : 45 phút

(Đề bài có 01 trang)

ĐỀ BÀI

Bài 1 : (2,0 điểm)

a)Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự giảm dần :

Sin240 ; Cos350 ; Sin540 ; Cos700 ; tan 450

b) Tính :



Sin300

Cos 600



;



Sin2400+Sin2500



Bài 2 : (3,0 điểm)

^

a) Cho ΔABC vng tại A, có AC = 8 cm và C = 600 .Tính cạnh AB .

b) Cho Cos α =



3

. Tính giá trị biểu thức P = 2sin2α + 3cos2α

2



Bài 3 : (1,5 điểm)

Một cái thang dài 4 m , đặt dựa vào tường , góc giữa thang và mặt đất là 600 .

Hãy vẽ hình minh họa và tính khoảng cách từ chân thang đến tường .

Bài 4 : (3,5 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC, kẻ đường cao AH. Từ H kẻ HE vng góc AB (E thuộc

AB), kẻ HF vng góc AC (F thuộc AC)

a) Chứng minh rằng : AE . AB = AF . AC

b) Cho AB = 5cm ; AH = 4cm. Tính AE, BE

^

c) Cho HCA = 300. Tính FC?

HẾT.

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 9

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Bài

Nội dung



Điểm



Bài 1

(2,0 điểm)



a)Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thú tự giảm

dần :

Sin240 ; Cos350 ; Sin540 ; Cos700: tan 450

Sin240 ; Cos350 = Sin550 ; Sin540 ;

Cos700 = Sin200

Sin 550  Sin540  Sin240  Sin200



0,5 điểm

0,5 điểm



Nên : tan450>Cos350  Sin540  Sĩn240  Sin200

Sin300

b) Tính :

Cos 600

0

Sin30

Sin300

=

=1

Cos 600

Sin300



;



Sin2400+Sin2500

0,5 điểm



Sin2400+Sin2500= Sin2400+Cos2 400 = 1

Bài 2

a)Tính cạnh AB .

AB

(3,0 điểm)

tgC =

 AB = AC.tgC



0,5 điểm

1,0 điểm



AC



AB = 8 .tg600 = 8 3

b)Cho Cos α =



3

.Tính giá trị biểu thức:

2



P = 2sin2α + 3cos2α

Từ sin2α + cos2α = 1  sin2α = 1 - cos2α

Thay vào P = 2 (1 - cos2α ) +3cos2α

= 2 - 2 cos2α +3cos2α

= 2 + cos2α

Cos α =

Bài 3

(1,5 điểm)



0,5 điểm



0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm



3

Thì P = 2 + 3/4 =

2



Vẽ hình đúng



0,5 điểm



Khoảng cách chân thang đến tường là :



0,5 điểm



4. cos 600 = 4 .



1

= 2 (m)

2



Bài 4

+ Hình vẽ

(3,5 điểm) a) Áp dụng hệ thức lượng cho AHB và AHC

+ AH2 = AE.AB

+ AH2 = AF.AC

+ Suy ra : AE.AB = AF.AC



0,5 điểm

0,50

0,25

0,25

0,25



b) Từ hệ thức AH2 = AE.AB ⇒ AE 



AH 2

AB



0,50



16

AH

=

5

AB

16 9

+ BE = AB – AE = 5 – =

5

5

2



Suy ra : AE =



0,50

0,25



c) Trong AHC vng tại H

^

Ta có : HC = HA.tg HAC = 4.tg600 = 4. 3

+ Trong HFC vuông tại F, ta có :

^



CF = HC.cos HCA = 4 3 .cos300 = 4 3 .



3

=6

2



0,50

0,50



4. Hướng dẫn về nhà

V. Rút kinh nghiệm giờ dạy;



.................................................................................................

.................................................................................................

......................................................

Ngµy 10/10 /2017

Duyệt tiết 12+13 và 14của

TTCM



Trần Thị Hồng nh



Ngày soạn: 14/ 10/ 2017



Ngy ging: 16/10/2017



Chơng II : Đờng tròn

TUN 9, Tiết 15: Sự xác định đờng tròn



tính chất đối xứng của đờng tròn



I . Mục tiêu



- Kiến thức: HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng.

HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đờng



tròn. HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng và trục đối

xứng.

- Kĩ năng: HS biết cách dựng dựng đng tròn đi qua 3 điểm không

thẳng hàng. Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong,

nằm bên ngoài đờng tròn. HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế.

- Thái độ : RÌn tÝnh cÈn thËn, râ rµng.

- Năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, NL tư duy, NL tự học

II. CHUẨN BỊ:

GV: sách giáo khoa, sách giáo viên, thíc thẳng,com pa, tấm bìa hình tròn

HS: Thíc, com pa, 1 tÊm bìa hình tròn.

III .CC HOT NG DY, HC:

1. n định líp: (1 phút)

2. KiĨm tra: GV kiĨm tra dơng cơ häc tËp cđa hs

3. Bµi míi:

Hoạt động khởi động: GV gii thiu kin thc ca chng

Hoạt động 1 : Nhắc lại về đờng tròn

Hoạt động của GV

Hoạt động của

Ghi bảng

HS

1.Nhắc lại về đGV vẽ đờng tròn tâm O

HS nhắc lại

ờng tròn

bán kính R

R

O

? Yêu cầu hs nhắc lại định

nghĩa đờng tròn đã học ở

lớp 6

GV giới thiệu 3 vị trí của

điểm M đối với đờng tròn

- Ký hiệu (O ; R)

(0 ; R) trên bảng phụ :

hay (O)

- Vị trí tơng đối

R

R

R 0

0

giữa 1 điểm và 1

0

M

M

đờng tròn :

HS trả lêi

M n»m ngoµi (O;R)

M

 OM > R

? Cho biÕt hƯ thức liên hệ

M nằm trên (O; R)

giữa độ dài OM và bán

OM = R

kính R của đờng tròn

M nằm trong (O; R)

trong từng trờng hợp ?

HS đọc đề bài

OM < R

GV giới thiệu vị trí tơng

đối giữa 1 điểm và 1 đờng tròn

GV cho HS làm ?1 sgk (GV

vẽ sẵn hình )

? So sánh góc OKH và OHK

làm nh thế nào ?

? Hãy so sánh OK và OH ?



HS so sánh OH và

OK

HS: OH > R,

OK< R

OH > OK

OKH > OHK

HS :vị trí tơng



?1

K

0



H



giải thích vì sao ?

? Kiến thức vận dụng để

so sánh 2 góc ?



đối giữa 1 điểm

và 1 đ/tr



K

OKH > OH



HS: Tr li

? Kiến thức cần nhớ của

H?

Hoạt động 2 : Cách xác

GV: một đờng tròn xác

định khi

biết tâm , bán kính hoặc

biết 1 đoạn thẳng là đờng kính của đờng tròn.

Vậy 1 đờng tròn xác định HS đọc ?2

đợc khi biết bao nhiêu

HS nêu yêu cầu

điểm

HS thực hiện vẽ

GV cho HS làm ?2 sgk

đ/tròn

? Nêu yêu cầu cầu bài ?

HS vẽ đợc vô số đGV yêu cầu HS vẽ trên bảng ờng tròn, tâm

? Qua 2 điểm ta vẽ đợc

nằm trên đờng

bao nhiêu đờng tròn, tâm trung trực của AB .

của chúng nằm ở đâu ?

GV nh vậy biết 1, 2 điểm

ta cha xác định duy nhất 1

đờng tròn.

GV cho HS làm tiếp ?3

GV yêu cầu HS vẽ đờng

tròn

? Qua 3 điểm không

thẳng hàng vẽ đợc bao

nhiêu đờng tròn ? vì sao ?

? Khi nào xác định đợc

duy nhất 1 đ/tr ?

? Vậy có mấy cách xác

dịnh 1 đờng tròn? Nêu cụ

thể từng cách ?

GV giới thiệu chú ý và cách

chứng minh chú ý sgk

GV giới thiệu đờng tròn

ngoại tiếp tam giác , tam

giác nội tiếp đờng tròn.

? Thế nào là đờng ngoại

tiếp tam giác ?



HS đọc ?3

HS thực hiện vẽ

-HS :vẽ đợc 1 đờng tròn vì tam

giác có 3 đờng

trung trực

-HS: khi biết 3

điểm không

thẳng hàng

-HS có ba cách

HS đọc chú ý và

tìm hiểu thêm

phần c/m sgk

HS nêu khái niệm



định đờng tròn

2.Cách xác định

đờng tròn



?2



?3

A



0



B



C



- Kết luận : ( SGK )

- Chú ý : ( SGK )

- Khái niệm đ/tr

ngoại tiếp tam

giác : SGK /99

A



B



0



C



Bài tập 2( T100

SGK)

1- 5; 2- 6; 3- 4

HS thùc hiÖn nèi



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

n định lớp: (1 phỳt) 9a:31 vng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×