Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tit 62.giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Tit 62.giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

Hoạt động của Hoạt động của

giáo viên

học sinh



Trờng THCS

Nội dung ghi bảng



- Gv: Cho hs

nghiên cứu nd

bài toán trong

sgk.

- Gv: Nêu cách

giải toán bằng

cách lập pt?

- Gv: Yêu cầu Hs

Nhận xét?

- Gv: Cho hs

tìm hiểu nd ?1.

Gọi chiều rộng

mảnh vờn là x

m, đk?

Chiều dài

là..?

Nhận xét?

Diện tích là?

pt?

- Gv: Gọi 1 hs

giải pt.

- Gv: Yêu cầu Hs

Nhận xét?

kl?



- Hs: Nghiên

1.Ví dụ.

cứu sgk.

Bài toán: Sgk tr 57.



- Gv: Cho hs

tìm hiểu bài

toán.

Chọn ẩn?

số còn lại?

tích bằng 150

pt?

- Gv: Cho Hs

Nhận xét?

- Gv: Giải pt,

chọn

nghiệm

TMĐK?



Hs: Tìm hiểu

nd bài toán.

Số nhỏ: x, số

lớn là x+ 5.

Pt x(x + 5) =

150

- Hs: NhËn xÐt.



-



Gv:



Cho



- Hs: Chọn ẩn,

ĐK của ẩn.

Biểu thị các

đại lợng cha

biết theo.

- Hs: NhËn xÐt.

- Hs: T×m hiĨu ?1.

nd ?1.

Gäi chiỊu réng cđa mảnh vờn là

x (m) đk: x > 0.

Vậy chiều dài của mảnh vờn là x

ĐK x > 0.

+ 4 (m)

Chiều dài là x Vì diện tích còn lại của mảnh v+ 4 m.

ờn là 320 m2 nên ta có pt:

Nhận xÐt.

x(x + 4) = 320.

2

� x2 + 4x – 320 = 0

là 320 m

Pt: x2 + 4x

320 = 0

Giải pt ta đợc x1 = 16 TM, x2 = -1 Hs: giải pt.

20 loại.

KT ĐK và KL.

Vậy chiều rộng của mảnh vờn là

- Hs: Nhận xét. 16 m, chiều dài của mảnh vờn

là: 16 + 4 = 20 m.

2. Luyn tập:

Bµi 41 tr 58 sgk.

Gäi sè nhá lµ x � số lớn là x + 5.

Vì tích hai số bằng 150 nªn ta

cã pt:

x(x + 5) = 150 � x2 + 5x 150

=0

Giải pt ta đợc x1 = 10 , x2 = -15

-1 Hs: Giải pt, Vậy các cặp số cần tìm là 10

và 15 hoặc

chọn

-15 và -10.



- Hs: Thảo luận

theo

nhóm

hs theo sự phân Bài 42 tr 58 sgk.



Kế hoạch dạy học môn đại số 198

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc

Giang Tiên

thảo luận theo

nhóm.

Kiểm tra sự

thảo luận của

hs.

- Gv: Yêu cầu

các nhóm trình

bày kết quả

nhóm

- Gv: Yêu cầu Hs

Nhận xét?

- Gv: nhận xét,

bổ sung nếu

cần.



Tài



Trờng THCS



công của gv.



Gọi lãi suất cho vay một năm là x

%.

- Hs: Trình bày ĐK: x > 0

kết quả nhóm Sau 1 năm cả vốn lẫn lãi là:

mình .

2 000 000+2 000 000.x=20

000(100+ x)

- Hs: Nhận xét. Sau năm thứ hai, cả vốn lẫn lãi là:

Bổ sung.

20 000 (100 + x) + 20

000(100 + x).x%

= 200 (100 + x)2.

Sau năm thứ 2 bác Thời phải

trả

2 420 000đ nên ta có pt:

200 (100 + x)2 = 2 420

000

Giải pt ta đợc x1 = 10 (TM, )

x2 = -210 lo¹i.

VËy l·i suÊt cho vay hàng năm là

10%.

4. Củng cố (7 phút)

Cách giải bài toán bằng cách lập pt?

Gv nêu lại cách giải các bài toán trong tiết học.

Bài 43 tr 58. (HD).

Gọi vận tốc lúc đi là x (km/h) ta có bảng phấn tích đại lợng sau:

v

t

s

120



x (km/h) (đk:

1h

Lúc đi

120 km



x>5)

x



125

Lúc về

x 5 (km/h)

h

125 km

x 5

HD hs dựa vào bảng phân tích đại lợng để lập ra pt.

5.Hớng dẫn về nhà (2 phút)

Xem lại cách giải các vd và bt.

Làm các bài 45,46,47,48 sgk tr 49.

IV. RT KINH NGHIM:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Ngy 27/03/2017

Duyt ca TTCM tit 61+62



Kế hoạch dạy học môn đại số 199

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Trờng THCS

Th



Nh Qunh



Ngày soạn: 01/4/2017

Ngày dạy : 3/4/2017(9a)

Tun 32,



Tit 63 : Lun tËp.



A. Mơc tiªu:

- Kiến thức: Củng cố việc giải bài tốn bằng cách lập phương trình.

- Kỹ năng: HS được kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình qua bước phân

tích đề bài, tìm ra mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập phương trình.

- Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, trong việc trình bày bài giải của một bài tốn bậc

hai.

- Năng lực: NL tư duy, năng lực tính toỏn, NLt hc.

B.THIT B DY HC:

- Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ.

- Häc sinh: Thíc th¼ng , SGK, ơn lại cách giải bài tốn bằng cách lập

phương trình ở lớp 8.

C. Các hoạt động dạy học trên lớp :

I. n định lớp:( 1 phút)

9a : 31

vng

II.Kim tra bi c(5 phỳt)

Chữa bài 45 tr 59 sgk.

III. Dạy học bài mới:(30 phút).

Hoạt ®éng 1 : Luyện tập

Ho¹t ®éng cđa Ho¹t ®éng cđa

Néi dung ghi bảng

giáo viên

học sinh

Bài 46 tr 59 sgk.

Chọn giá trị Gọi chiều rộng mảnh đất là

- Gv: Cho hs tìm đợc của x m. ĐK x > 0.

nghiên cứu đề ẩn

Vì diện tích mảnh đất là

bài.

Nhận xét.

240

2

240

m

nên

chiều

dài



Chọn ẩn? ĐK ẩn? Bổ sung.

x

Nhận xét?

m.

- Hs: Tìm hiểu Nếu tăng chiều rộng lên 3m

Chiều dài khu v- đề bài.

và giảm chiều dài 4m thì

ờn?

Chiều rộng: x diện tích không đổi nên ta

Nhận xét?

(x >0)

có pt:

Sau khi tăng,

Kế hoạch dạy học môn đại số 200

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

chiều dài? chiều

240

Chiều

dài:

rộng?

x

Nhận xét.

Nhận xét?

Sau khi tăng,

Pt?

chiều dài là,

- Gv: Yêu cầu Hs chiều rộng là

Giải pt?KL?

Nhận xét. �

- Gv: nhËn xÐt, pt.

bỉ sung nÕu -1 Hs: Gi¶i pt.

cần.

Trả lời.

- Hs: Nhận xét.

Bổ sung.



Trờng THCS

240



(x 3) 4 240

x



Giải pt ta đợc x1 = 12 TM, x2

= - 15 loại.

KL: chiều rộng mảnh vờn là

12 m. Chiều dài mảnh vờn là

20m.



Bài 49 tr 59 sgk.

Gọi thời gian đội 1 làm 1

mình hoàn thành C.V là x

ngày, ĐK: x >4.

- Gv: Cho hs tìm - Hs: Tìm hiểu thời gian đội 2 làm 1

hiểu đề bài.

bài.

mình xong CV trong x + 6

ngày.

- Gv: Cho hs

1

Mỗi ngày đội 1 làm đợc

thảo luận theo

x

nhóm.

- Hs: Thảo luận

1

theo nhóm.

(C.V), đội 2 làm đợc

x6

Kiểm tra sự thảo

(CV)

luận của hs.

- Gv: Yêu cầu Hs - Hs: Nhận xét. Mỗi ngày cả hai đội làm đợc

1

Nhận xét?

Bổ sung.

(C.V)

4

- Gv: Nhận xét,

1

1

1

bổ sung nếu

Vậy ta có pt:

+

=

cần.

x6

x

4

Giải pt ta đợc x1 = - 4 Loại, x2

= 6 TMĐK.

Vậy nếu làm một mình thì

đội 1 làm xong CV trong 6

Hs: Đọc đề bài, ngày, đội 2 làm xong CV

trong 12 ngày.

chọn ẩn, đặt

Gv: Y/c Hs đọc

đk cho ẩn , Bài 47 tr 59 sgk

và phân tích

Gọi vận tốc xe của bác Hiệp

đề bµi.

30

lµ x

Hs: lµ

( giê )

x

( km/h) , x > 0. Khi đó

30

Vận tốc xe cô Liên là x - 3



( giờ )

x3

Gv: Thời gian bác

( km/h)

Hiệp đi là Hs: Trả lời.

Kế hoạch dạy học môn đại số 201

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

? Thời gian cô

Liên đi



Gv: Vì bác Hiệp

đến trớc cô Liên

nửa giờ, tức là

thời gian đi của

bác Hiệp ít hơn

thời gian đi của

cô Liên nửa giờ

nên ta có phơng

trình nào?

Gv: y/c Hs giải

PT.



Gv: y/c Hs đọc

và nghiên cứu

đề bài.

Gv: Hãy chọn ẩn

và đặt ĐK cho

ẩn.



Thời gian bác Hiệp đi là



Hs: Giải PT và

trả lời.



Hs: Đọc và

nghiên cứu đề

bài.

Hs: Gọi lợng nớc

trong dung

dịch trớc khi

đổ thêm nớc là

x (g)

x > 0.

Hs: Trả lời



Hs: Trả lời



Gv: Nếu đổ

thêm 200g nớc

Hs: Giải PT

vào dung dịch

thì trọng lợng

của dung dịch xẽ

là ?

Hs: Trả lời.

Gv: Nồng độ

dung dịch bây

giờ là ?



30

x3



( giờ )

Vì bác Hiệp đến trớc cô Liên

nửa giờ, tức là thời gian đi

của bác Hiệp ít hơn thời

gian đi của cô Liên nửa giờ

nên ta có phơng trình:

30

30 1





x3 x 2

x ( x - 3 ) = 60x - 60x +



180

� x2 - 3x - 180 = 0

 = 9 + 720 = 729 ,  =

27

X1 = 15 ; x2 = - 12 ( loại )

Trả lời :

Vận tốc của xe bác Hiệp là

15 km/h

Vận tốc của xe cô Liên là 12

km/h

Bài 51 tr 59 sgk.

Gọi lợng nớc trong dung dịch

trớc khi đổ thêm nớc là x (g)

x>0

Nồng độ muối của dung

dịch khi đó là



Hs: Trả lời



30

x



( giờ )

Thời gian cô liên đi là



Hs: Trả lời

Gv: Vận dụng

kiến thức hoá

học, nồng độ

dung dịch khi

đó là bao

nhiêu ?



Trờng THCS



40

x 40



Nếu đổ thêm 200g nớc vào

dung dịch thì trọng lợng của

dung dịch xẽ là : x + 40 +

200 ( g )

Nồng độ dung dịch bây giờ





40

x 240



Vì nồng độ muối giảm 10%

nên ta có phơng trình.

40

40

10





x 40 x 240 100

(x+40)(x+240)



Kế hoạch dạy học môn đại số 202

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Trờng THCS

=400(x+240-x-40)

Hay x2 + 280x - 70400 = 0

'= 19600 + 70400 = 90000

 = 300

X1= 160 ; x2 = - 440 ( lo¹i )

Trả lời: Trớc khi đổ thêm nớc,

trong dung dịch có 160 g nớc.



Gv: Vì nồng độ

muối giảm 10%

nên ta có phơng

trình nào ?

Gv: y/c Hs giải

PT.



Gv: y/c Hs trả lời

4. Củng cố (5 phút)

Cách giải các dạng toán trong tiết?

Bài 50 tr 59 sgk.

HD: bảng phân tích đại lợng:

Khối lợng

Thể tích

Khối lợng riêng

880

Kim loại 1

880 g

cm3

x (g/cm3)

x

858

Kim loại 2

858 g

cm3

x 1 (g/cm3)

x 1

5.Hớng dẫn về nhà (2 phút)

Xem lại cách giải các vd và bt.

Làm các bài 34,35 sgk tr 56, bài 45,46,47 sbt.

IV. RT KINH NGHIM:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................



Ngày soạn:1 /4/2017

Ngày dạy : 7/4/2017(9a)



Tit 64 : ôn tập chơng IV.

A. Mục tiªu:

- Kiến thức: HS ơn tập một cách hệ thống kiến thức chương:

+ Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y  ax2 (a �0)

+ Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai

+ Hệ thức Vi-et và vận dụng để tính nhẩm nghiệm phương trình bậc hai. Tìm

hai số biết tổng và tích của chúng.

- Kỹ năng: Rèn vẽ đồ thị hàm số y  ax2 (a �0) , giải thành thạo phương trình bậc hai

vận dụng tốt cả hai cơng thức nghiệm và các phương trình qui về bậc hai.

- Thái độ: Tính cẩn thận trong tính tốn, làm việc theo qui trình.

KÕ ho¹ch d¹y häc môn đại số 203

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

- Nng lc cn t: NL tư duy, năng lực tính tốn, NLtự học.

B.THIẾT BỊ DẠY HC:

- Giáo viên: SGK, SBT, bng ph.

- Học sinh: Thớc thẳng , SGK, ụn tp chng 4

C. Các hoạt động dạy học trên lớp :

I. n định lớp:( 1 phút)

9a : 31

vắng

II.Kiểm tra bài cũ

Kết hợp kiểm tra trong quá trỡnh ụn tp

III. Dạy học bài mới:(42 phút).

Hoạt động của

Hoạt động của

Nội dung ghi bảng

giáo viên

học sinh

Hoạt động 1 :ễn tập lý thuyết

- Gv: Treo b¶ng

I. Lý thut:

phơ, cho hs nghiên

1. Hàm số y = ax2.

cứu.

Hs: Quan sát a)- Nếu a > 0 thì hs đồng

nội dung các biến khi x > 0, nghịch biến khi

kiến thức trên x < 0.

bảng phụ.

- Nếu a < 0 thì hs đồng biến

khi x < 0, nghịch biến khi x >

0.

- Hs: Thảo b) Đồ thị của hs là một đờng

- Gv: Cho hs thảo luận

theo cong Parabol đỉnh O, nhận Oy

luận theo nhóm, nhóm.

làm trục đối xứng.

điền vào dấu.

2) Phơng trình bậc hai:

cho đúng.

a) Dạng ax2 + bx + c = 0. (a

0)

b) Công thức nghiệm : = b2

Phân

công 4ac.

nhiệm vụ các Nếu < 0 pt vô nghiệm.

thành viên.

Nếu = 0 pt có nghiệm

kép :

b

x

1 = x2 =

- Gv: Cho hs trình

2a

bày kết quả của

Nếu  > 0 � pt cã 2 nghiƯm pb:

nhãm m×nh .

b

x1,2 =

2a

- Hs: Trình

c) Công thức nghiệm thu

bày kết quả

gọn:

- Gv: Yêu cầu Hs nhóm .

= b2 – ac.

nhËn xÐt?

NÕu  ’ < 0 � pt v« nghiƯm.

- Gv: nhËn xÐt,



bỉ sung nÕu cÇn. - Hs: NhËn NÕu  ’=0 pt cã nghiƯm kÐp :

KÕ ho¹ch d¹y học môn đại số 204

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

xét.

Bổ sung.



- Hs:

bày

quả .



Trờng THCS



b

a

Nếu ’ > 0 � pt cã 2 nghiÖm

pb:

b'�  '

x1,2 =

a

Trình

kết

x1 = x 2 =



3) Hệ thức Vi-et và ứng dụng:

a) Nếu pt bậc hai có nghiệm

- Gv: Yêu cầu Hs

nhËn xÐt?

- Hs: NhËn th×:

b



- Gv: nhËn xÐt, xÐt.

x1  x 2 





a

bỉ sung nÕu cÇn. Bỉ sung.



�x .x  c

�1 2 a

b) NÕu a + b + c = 0 th× pt ax2

+ bx + c = 0 cã hai nghiƯm lµ

c

x1 = 1, x2 =

a

c) NÕu a – b + c = 0 th× pt ax 2

+ bx + c = 0 cã hai nghiƯm lµ

c

x1 =-1, x2 = a

d) NÕu a + b = S vµ a.b = P

thì a, b là hai nghiệm của pt x 2

– S.x + P = 0.



- Gv: Gäi 1 hs lên

bảng vẽ đồ thị, dới

lớp vẽ vào vở.

- Gv: Yêu cầu Hs

nhận xét?



Hoạt động 2: Bài tập

II. Bài tập:

-1

Hs:

Lên Bài 54 tr 63 sgk.

bảng vẽ đồ * Vẽ đồ thị

thị, dới lớp vẽ a)

vào vở.

- Hs: Quan sát,

nhận xét.

Bổ sung.



- Gv: nhận xét,

bổ sung nếu cần.

- Gv: Dựa vào đồ

thị, xác định các - Hs: Hoành

hoành độ của các độ các điểm

điểm M, N?

M và N là - 4.

- Gv: Yêu cầu Hs

Kế hoạch dạy học môn đại số 205

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

nhận xét?

- Hs: Nhận

- Gv: Xác định xét.

tung độ của các

điểm M ; N

- Hs: Tung độ

- Gv: Yêu cầu Hs các điểm M;

nhận xét?

N thứ tự là 4,

- Gv: Nhận xÐt, -4.

bỉ sung nÕu cÇn. - Hs: NhËn

xÐt.

- Gv: Gäi 1 hs lên Bổ sung.

bảng giải pt.

- Gv: Yêu cầu Hs

nhËn xÐt?

- Gv: Gäi 1 hs lªn -1 Hs: lªn bảng

bảng vẽ các đồ giải pt.

thị.

- Hs: Nhận

xét.

- Gv: Yêu cầu Hs Bổ sung.

nhận xét?

-1

Hs:

Lên

- Gv: Xác định bảng vẽ 2 đt

hoành độ giao trên cùng một

điểm của 2 đồ mptđ.

thị hs?

- Hs: Nhận

- Gv: Gọi 1 hs lên xét.

bảng làm bài

Bổ sung.

- Hs: Hoành

- Gv: Nhận xét, độ các giao

bổ sung nếu cần. điểm là -1; 2

-1 Hs: lên bảng

làm bài.



Trờng THCS

Hoành độ điểm M là

-4

hoành độ điểm M là 4.

b) tung độ của điểm N và N

là -4

Bài55 tr 63 sgk.

a) Gi¶i pt;

x2 – x – 2 = 0

ta cã x1 = -1,

x2 = 2.



y



2



1

x



b) VÏ ®t 2 hs

y = x2 và

y = x + 2 trên 1 hệ trục toạ

độ:

-1



O



c) Hai nghiệm tìm đợc của

câu a) chính là hoành độ

giao điểm của hai đồ thị hai

hs trên.

Bài 56 tr 63 sgk. Gi¶i pt:

3x4 – 12 x2 + 9 = 0. đặt x2 =

t,

ĐK: t 0 ta cã pt 3t2 – 12t + 9

= 0. Gi¶i pt ta cã t1 = 1 TM, t2

= 3 TM§K. � pt ®· cho cã 4

nghiƯm x1,2 = �1, x3,4 = 3 .



4. Củng cố (5 phút)

Hệ thống lại các lí thuyết trong chơng.

Cách giải các dạng toán trong tiết học ?

Bµi 50 tr 59 sgk.

5.Híng dÉn vỊ nhµ (2 phút)

Học kĩ lí thuyết

Xem lại cách giải các vd và bt.

Làm các bài 56,57,58,59,61,65 sgk.

IV. RT KINH NGHIM:

Kế hoạch dạy học môn đại số 206

9 trang

Năm học 2017 - 2018



4



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Ngy 03/4/2017

Duyt ca TTCM tit 63+64

Th

Nh Qunh



Ngày soạn:15/04/2017

Ngày dạy : 17/04/2017(9a)

Tun 33, Tit 65: ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 1)

I. MỤC TIÊU.

- Kiến thức: HS ệ thống hhoá các kiến thức đại số 9 học kì II gồm:

+ Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. Vẽ đồ thị hàm số y  ax2(a �0)

+ Giải phương trình bậc hai một ẩn bằng cơng thức nghiệm, phương trình qui

về phương trình bậc hai

- Kỹ năng: HS giải thành thạo hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, phương trình bậc hai

một ẩn, biết vẽ đồ thị hàm số y  ax2(a �0) .

- Thái độ: Tính cẩn thận trong tính tốn, làm việc theo qui trình.

- Năng lực: NL tư duy, năng lực tính tốn, NLt hc.

B.THIT B DY HC:

- Giáo viên: SGK, SBT, thc thẳng.

- Häc sinh: Thíc th¼ng , SGK, ơn tập giải hệ phương trình, phương trình,

vẽ đồ thị hàm số.

C. C¸c hoạt động dạy học trên lớp :

Kế hoạch dạy học môn đại số 207

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

I. n định lớp:( 1 phút)

9a : 31

vắng

II.Kiểm tra bài cũ

Kết hợp kiểm tra trong quá trỡnh ụn tp

III. Dạy học bài mới:(37phút).

Ni dung ghi bng

Hot động của GV

Hoạt động của HS

Hoạt động 1: ÔN TẬP GIẢI HỆ P.T BẬC NHẤT HAI ẨN

- Hãy nêu các cách giải hệ Giải hệ ppt bậc nhất bằng

pt bậc nhất hai ẩn?

+ Phương pháp thế

1. Giải hệ phương trình

- Yêu cầu HS giải hệ pt

+ Phương pháp cộng

bậc nhất hai ẩn

sau bằng phương pháp thế + phương pháp đồ thị

Bài 1:Giải hệ pt sau :

4x  3y  6

HS1: Giải trên bảng

a)







2x  y  4



1HS giải hệ pt sau bằng

phương pháp cộng đại số







2x  3y  8

5x  2y  1











4x  3y  6

4x  3(4 2x)  6



2x  y  4

y  4  2x

2x  6

x3





y  4 2x

y  2











Lưu ý HS cách sử dụng p. HS2:

2x  3y  8

4x  6y  16

pháp phù hợp. Đối với hệ



5x  2y  1

15x  6y  3

pt có hệ số của x hoặc y là

1 hoặc -1 thì nên giải bằng � 19x  19 � x  1

5x  2y  1

y  2

p. pháp thế thì giải dễ hơn.

Hai bài tập trên hướng dẫn

HS về nhà tự vẽ đồ thị xác

định toạ đô giao điểm nêu

HS tự vẽ đồ thị vào vở

nghiệm của hệ



























4x  3y  6

4x  3(4 2x)  6



2x  y  4

y  4  2x

2x  6

x3





y  4 2x

y  2









b)











2x  3y  8

4x  6y  16



5x  2y  1

15x  6y  3

19x  19

x 1





5x  2y  1

y  2











Hoạt động 2: ÔN TẬP VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ y  ax2 (a �0)

GV nêu bài tập :

Bài 2: (P): y = x2;

2. Vẽ đồ thị hàm số

Bài 2: Cho Parabol (P)

(D): y = - x + 2

Bài 2: (P): y = x2;

y  x2 và đường thẳng (D): a)

(D): y = - x + 2

a)

x

-2

-1

0

y = -x + 2

1

2

x

-2

-1

0

a) Vẽ (P) và (D) trên cùng

1

2

y=

4

1

0

một mặt phẳng toạ độ.

2

x

1

4

y=

4

1

0

b) Tìm toạ độ giao điểm

2

x

1

4

A, B của (P) và (D) bằng

phép tính.

x

0

c) Tính diện tích AOB

2

x

0

(đ.vị trên trục là cm).

2

y = -x + 2 2

0

y = -x + 2 2

Yêu cầu cả lớp làm gọi

0

A

(P)

một HS v th trờn

(P)

bng A

C

C

Kế hoạch dạy

họcB môn đại số 208

9 trang

(D)

Năm học 2017

B - 2018

x

O



O



(D)



x



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tit 62.giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×