Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dạy học bài mới:(30 phút).

Dạy học bài mới:(30 phút).

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

dõi hs thảo luận.

- Gv: y/c Hs trình

bày kết quả nhóm.

- Gv: y/c Hs Nhận

xét?



nhiệm

vụ

các

thành viên trong

nhóm

- Hs: trình bày

bảng nhóm.

- Hs: Nhận xét.

- Gv: NhËn xÐt, bỉ - Hs: Bỉ sung.

sung nÕu cÇn.

-1 hs lên bảng

làm ?1, dới lớp làm

vào vở

- Hs: Nhận xét.

- Hs: Nắm nd chú

ý.



Trờng THCS

Giải

2x y 3





x 2 y  4

�y  2 x  3



�x  2(2 x  3)  4

�y  2 x  3

�y  2 x  3

� �

� �



5 x  10

�x  4 x  6  4



�y  2.2  3



�x  2

�y  1

� �

�x  2



Ta cã



Vậy hệ phơng trình có

x 2

.

y 1



nghiệm



- Gv: Gọi 1 hs lên

bảng làm ?1.

- Gv: y/c Hs NhËn

xÐt?

GV nhËn xÐt.

- Gv: Nªu ND chó ý

trong SGK.



- Gv: BiÕn ®ỉi hpt

®· cho vỊ hƯ ph- ?1. SGK tr 14.

ơng trình

0 x 0(*)



Chú ý: SGK tr 14.



y 2 x 3

VD3: Giải hệ phơng trình:

- Hs: pt (*) cã �4 x  2 y  6



nghiÖm  x � R

�2 x  y  3

� hpt cã vô số

Giải.

- Gv: Cho hs làm VD nghiệm.

4

x



2

y

6





3 sgk.

Ta có

2 x y 3

Hs: Nắm cách ghi 4 x  2(2 x  3)  6

- Gv: NhËn xÐt vỊ nghiƯm tỉng qu¸t. �



�y  2 x  3

pt

4 x  4 x  6  6

0 x  0(*)





0x =0?





- � sè nghiƯm cđa

hƯ pt ®· cho?

- Gv: Nhận xét, nêu

nghiệm tổng quát.

- Hs: Thảo luận

- Gv: Cho hs thảo theo nhóm ?3 và ?

luận theo nhóm ?3 4.

+ ?4.

-Hs:Trình

bày

bảng nhóm.

- Gv: y/c Hs trình - Hs: Nhận xét.

bày bảng nhóm.

Kế hoạch dạy học môn đại số 109

9 trang

Năm học 2017 - 2018





y 2 x  3





�y  2 x  3



V× pt (*) cã nghiệm với mọi

x R nên hệ pt có vô số

nghiệm. Nghiệm tổng

quát là:

x R



y 2 x 3



?3

?4

SGK tr 15.

*Tóm tắt cách giải hệ

phơng trình bằng ph-



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

- Gv: y/c Hs Nhận

xét?



Trờng THCS



ơng pháp thế:

1) Dùng quy tắc thế biến

đổi hệ pt đã cho để đợc

- Gv: Qua các VD,

hệ pt mới , trong đó có 1

rút ra cách giải hệ - Hs: Nêu tóm tắt pt một ẩn.

pt

bằng

phơng cách giải

2) Giải pt 1 Èn võa cã, råi

ph¸p thÕ?

- Hs: Bỉ sung.

suy ra nghiƯm của hệ pt

đã cho.

- Gv: Nêu tóm tắt

cách giải.

4. Củng cố (5 phút)- GV nêu lại cách giải hệ pt bằng phơng pháp

thế.

Bài 12 tr 15sgk.

Giải hệ pt bằng phơng ph¸p thÕ.

�x  y  3

3x  4 y  2





a) �



�x  y  3

�x  y  3

�x  y  3

�x  10

� �

� �

� �

� �

3( y  3)  4 y  2

3y  9  4 y  2





�y  7

�y  7



Bµi 13 tr 15 sgk.

� 3x  11

y



3 x  2 y  11





2

� �

a) �

4

x



5

y



3

3x  11





4 x  5.

3



2

�x  7

VËy hpt cã nghiÖm � .

�y  5







�x  7



�y  5



5.Híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)

- Häc thc bµi.

- Xem lại cách giải các bt.

- Làm các bài 12,13,14 các phần còn lại tr 15 sgk

IV. RT KINH NGHIM:

...........................................................................................................................................

.......................................................................................................................................



Ngày soạn: 2/12/2017



Ngày dạy : 6/12/2017

Tiết 34.

Luyện



tập



I.Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về quy tắc thế, cách giải hệ

phơng trình bằng phơng phác thế.

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình bằng phơng

pháp thế, kĩ năng trình bày lời giải.

- Thỏi : Yờu thớch mụn hc, thỏi hp tỏc nghiờm tỳc.

Kế hoạch dạy học môn đại số 110

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

- Nng lc: NL t hc, nng lực tính tốn, năng lực hợp tác GQVĐ

II. THIẾT BỊ DY HC:

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ ghi bài tập.

- Học sinh: Thớc thẳng, bảng nhóm.

III.Các hoạt động dạy học trên lớp :

1. ổn định lớp:( 1 phút)

vng:

2. Kiểm tra bµi cò.

Kiểm tra 15 phút

Đề bài: Giải hệ phương trình

�x  3 y  2

5 x  4 y  11





3 x  2 y  11



�4 x  5 y  3



1) �



2) �



Đáp án:

�x  3 y  2

�x  3 y  2

�x  3 y  2

�x  3 y  2



��

��

� � 21



1) �

5 x  4 y  11

5(3 y  2)  4 y  11

y







�19 y  21



� 19



Vậy hệ phương trình đã cho có 1 nghiệm (

3x  2 y  11





2) �

4x  5 y  3





� 2 y  11

x





3





2 y  11



4(

)  5y  3



3



� 25

x



� 19



�y  21

� 19



25 21

;

)

9 19



� 2 y  11

� 2.5  11

�x  7

�x 

�x 

��

��

3

3



�y  5





�7 y  35

�y  5



Vậy hệ phương trình đã cho có 1 nghim (7;5)

3. Dạy học bài mới:(37 phút).

Hot ng 1: Luyn tp

Hoạt động của

GV



Hoạt động

của HS



Ni dung



Bi 15(SGK - 15)

a) Với a = -1 ta có hệ pt

Chia 3 nhóm HS ( 3

dãy)

Nhóm 1: ý a

HS làm bài theo

Nhóm 2: ý b

nhóm được phân

Nhóm 3: ý c

cơng



3HS đại diện 3

nhóm lên bảng làm



�x  3 y  1

(I ) �

2 x  6 y  2





Dễ thấy hệ (I) vô nghiệm

b) Khi b = 0 ta có hệ pt

�x  3 y  1

( II ) �

�x  6 y  0



�x  1  3 y

��

1  3y  6 y  0



�x  2

�x  1  3 y



��

� � 1

3 y  1

y





� 3



KÕ ho¹ch d¹y häc môn đại số 111

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Trờng THCS

Vy h (II) cú 1 nghim là (2;



1

)

3



c) Khi a = 1 ta có hệ pt:

GV chữa, uốn nắn

sai sót



1 số HS nhận xét,

đánh giá



�x  3 y  1



�2 x  6 y  2



Dễ thấy hệ pt có vơ số nghiệm, nghiệm tổng

�x  1  3 y

�y �R



quát là �

Tiến hành tương tự

như bài 15

- Gọi 1 số HS nêu

dự đoán về số

nghiệm của mỗi hệ

ở bài tập 16

- Chia thành 3

nhóm, mỗi nhóm

làm 1 ý

- GV chữa, uốn nắn

sai sót

* Kết quả

* Cách trình bày



HS làm bài theo

nhóm được phân

cơng



Bài 16 (SGK - 16) Giải hệ p.trình:

 3x  y 5

(I)



 5 x  2 y 23

 y 3 x  5

 5 x  2 3 x  5 23



3HS đại diện 3

nhóm lên bảng làm



a) (I)  



1 số HS nhận xét,

đánh giá



Vậy hệ đã cho có 1 nghiệm là (3;4)



HS làm bài, kiểm

tra dự đoán



 y 3 x  5

 x 3



 

11 x 33

 y 4

3x  5 y  1

3 x  5(2 x  8)  1





��

2 x  y  8



�y  2 x  8

13 x  39



�x  3

��

��

�y  2 x  8

�y  2



b) �



Vậy hệ đã cho có 1 nghiệm là (-3;2)

�x 2

3x  2 y  0



� 

��

c) �y 3

�x  y  10

�x  y  10  0



3(10  y )  2 y  0



��

�x  10  y

�5 y  30

�x  4

��



�x  10  y

�y  6



Vậy nghiệm của hệ là (4;6)

GV: Nói hệ pt có 1

nghiệm (1:-2) ta

hiểu điều đó như thế

nào ?

Muốn xác định

được các hệ số a, b

ta làm như thế nào ?



HS: x = 1; y = -2

HS: Thay x, y vào

hệ đã cho � Giải

hệ với ẩn là a, b



Bài 18( SGK – 16)

a) Hệ pt có 1 nghiệm là (1;-2) nên ta có:

�2  2b  4

�2b  6

��



b  2 a  5

b  2 a  5





�a  4

��

b3





Vậy a = - 4; b = 3

Bi 19 ( SGK 16)

Kế hoạch dạy học môn đại số 112

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc

Giang Tiên

GV: Yờu cu HS

c u bi 19

GV: P(x) M( x – a)

�?

� P(x) M( x + 1)

�?

P(x) M( x – 3)

�?



Tµi



Trêng THCS



1 HS đọc đầu bài

HS trả lời

HS: Giải hệ tìm m,

n



P(x) M( x + 1)

� P(-1)= - m +(m – 2) + (3m + 5) – 4n = 0

� -7 – n = 0 (1)

P(x) (x – 3)

� 27m + 9(m – 2) – 3(3n-5) – 4n = 0

� 36m -13n = 3 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

�n  7

7  n  0





� � 22



36m  13n  3

m





9





Từ (1), (2) � ?

4. Củng cố (2’)

- Hãy nêu cách giải hệ phương trình?

5. Hướng dẫn về nhà: (4’)

- Ôn lại các phương pháp giải hệ phương trình.

- Làm bài tập 25, 26 (sgk; 19) và bài 24 ý b.

* Hướng dẫn bài tập 26.

Xác định a và b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A và B

Với A (2; -2) và B(-1; 3)

Với A (2; -2)  x = 2; y = -2 thay vào y = ax + b

Với B (-1; 3)  x = -1; y = 3 thay vào y = ax + b

 2a  b  2

Ta sẽ được hai phương trình lập thành một hệ 

  a  b 3

Từ giải hệ này và tìm được a và b

IV. RT KINH NGHIM:

...........................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Ngày soạn: 2/12/2017



Ngày dạy :8 /12/2017



Tun 17,Tit 35: GIảI Hệ PHƯƠNG TRìNH BằNG

PHƯƠNG PHáP CộNG ĐạI Số

I.Mục tiªu

- Kiến thức : Hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số. Nắm

vững cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số.

- Kỹ năng: Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên.

- Thái độ: Cẩn thận trong tính tốn, biến đổi tương đương, làm việc theo qui trình

- Năng lực: NL tư duy, năng lực tính tốn, năng lực hợp tác GQVĐ

II.THIẾT B DY HC:

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ ghi bài tập.

- Học sinh: Sỏch giỏo khoa, MTCT

III. Các hoạt động dạy học trên lớp :

Kế hoạch dạy học môn đại số 113

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

1. ổn định lớp:( 1 phút)

vng

2. Kiểm tra bài cũ:( 8 phút)

Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế :

2x 3y 7



4x 3y 5



3. Dạy học bài mới:(26 phút).

Hot ng 1: Quy tắc cộng đại số

Hoạt động của giáo

Hoạt động của học

Nội dung ghi bảng

viên

sinh

-GV nêu tác dụng -Nắm tác dụng và 1.Quy tắc cộng đại số

của quy tắc cộng các bc làm của quy

Quy tắc cộng đại số

đại số.

dùng để biến đổi hệ pt

tắc cộng đại số.

thành hệ pt tơng đơng.

-Nêu các bớc của - Cộng, ta đc pt Quy tắc cộng đại số gồm

quy tắc cộng đại mới là: 3x = 3.

hai

sè.

bước:

-Céng tõng vÕ cña -NhËn xÐt

Bước 1: Céng hay trừ từng

hai pt ta đợc ph- x = 1

vế hai phơng trình của

ơng trình mới -1 hs tìm y.

hệ đã cho để

Nhận xét.

là?

đc phơng trình mới

-Nhận xét?

Bc 2: Dùng phơng trình

-Tìm x từ pt mới -1 HS lên bảng làm, mới ấy thay thế cho một

đó?

di lớp làm ra v

trong hai

-Tìm y?

-QS bài làm trên bảng phơng trình của hệ (Và

KL?

-Nhận xét bài làm.

giữ nguyên pt kia).

- Gọi 1 HS lên bảng

VD1. Giải hệ pt:

làm ?1, di lớp làm

2x y  1

3x  3



�x  1

� �

� �



-HÖ sè cña Èn x trong �x  y  2

ra vở

�x  y  2

�y  1

- Gäi HS nhËn xÐt hai pt của VD1 là đối

x 1

Vậy hpt có nghiƯm �

nhau.

bµi lµm.

�y  1

- GV nhËn xÐt, bỉ

sung nÕu cÇn.

?1. SGK tr 17.

-NhËn xÐt vỊ hƯ

sè cđa Èn x của 2

pt trong VD1? chốt

lại.

Hot ng 1: áp dụng

-GV nêu t¸c dơng -Hai pt cã hƯ sè cđa 2. ¸p dụng:

của quy tắc cộng ẩn y đối nhau.

1) Trng hợp thứ nhất:

đại số.

(Các hệ số của cùng một

-Nêu các bớc của -1 hs đứng tại chỗ ẩn nào đó trong hai phquy tắc cộng đại làm bài.

ơng trình bằng nhau

-Nhận xét.

số.

hoặc đối nhau):

Kế hoạch dạy học môn đại số 114

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

-Cộng từng vế của -Bổ sung.

hai pt ta đợc phơng trình mới

là?

-Nhận xét?

-Tìm x từ pt mới

-1 HS lên bảng làm

đó?

bài.

-Tìm y? KL?

-Gọi 1 HS lên bảng -Di lớp làm ra giấy

làm ?1, dới lớp làm nhỏp

-Quan sát bài làm

ra giấy nhỏp

trên bảng

-Gọi HS nhận xét -Nhận xét.

-Bổ sung.

bài làm.

-GV nhận xÐt, bỉ

sung nÕu cÇn.

-NhËn xÐt vỊ hƯ

sè cđa Èn x của 2 -Ta biến ổi hpt về

hệ mới tơng đơng

pt trong VD1?

-Nhận xét về hệ với hpt đã cho và cã

sè cđa Èn x cđa 2 hƯ sè cđa mét ẩn

trong 2 pt là bằng

pt trong VD2?

-Dùng pp cộng đại nhau hoặc đối nhau.

số, tìm pt mới chỉ Nhận xét.

-1 HS lên bảng làm.

có 1 ẩn?

Nhận

xét?KL -Di lớp làm bài ra

nghiệm?

giấy

-GV nhận xét.

-Nhận xét.

-Gọi 1 HS lên bảng -Bổ sung.

làm.

-Các em dới lớp làm

-Thảo

luận

theo

ra giấy nhỏp

nhóm.

-Nhận xét?

-GV nhận xét, chốt

lại cách làm.

-Nếu hệ số của -Quan sát bài làm

một ẩn trong hai pt trên bng

không bằng nhau, -Nhận xét.

cũng không đối -Bổ sung.

nhau thì ta làm

-Nêu tóm tắt cách

nh thế no?

giải.

-Nhận xét?

-Gọi 1 HS lên bảng -Nhận xét.

Kế hoạch dạy học môn đại số 115

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Trờng THCS

VD2. Gi¶i hpt:

2x  y  3

3x  9





�x  3

� �

� �



�x  y  6

�x  y  6

�y  3

�x  3

VËy hpt cã nghiÖm : �

�y  3



VÝ dơ 3. Gi¶i hƯ pt:



�y  1



� 7

x



� 2

�y  1



VËy hpt cã nghiÖm � 7 .

x



� 2

2x  2y  9

5y  5





��





2x  3y  4

2x 2y 9







2) Trng hợp 2.

(Các hệ số của cùng một

ẩn trong hai pt không

bằng nhau, cũng không

đối nhau).

VD4. Gi¶i hpt:

3x  2y  7

6x  4y  14







��



2x



3y



3

6x



9y



9





5y  5



�y  1



��



2x  3y  3 �

2x  3  3



�y  1



�x  3

VËy hÖ

�y  1



�x 3



pt có nghiệm:



?4+?5: SGK tr 18

Tóm tắt cách giải hệ

phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số:



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

làm bài.

-Nhận

xét?GV

nhận xét.

-GV cho HS thảo

luận nhóm ?4 + ?5.

-Nhận xét?

-GV nhận xét.

-Qua các VD, nêu

tóm tắt cách giải

hpt bằng phơng

pháp cộng?

-Nhận xét?

-GV chốt lại.



Trờng THCS

(SGK tr 18).



4.Củng cố (8 phút)

? Cách giải hpt bằng phơng pháp cộng đại số?

Bài 20.(SGK tr 19). Giải hpt:

3x y 3

5x  10





�x  2

��

��

a) �

VËy hpt cã nghiÖm (x=2; y=

2x  y  7

3x  y  3 �y  3





-3).

4x  3y  6

4x  3y  6





�y  2

��

��

c) �

VËy hpt cã nghiƯm lµ (x= 3;

2x  y  4

4x  2y  8 �

x 3





y = -2).

5.Hớng dẫn về nhà (2 phút)

-Xem lại các VD và BT.

-Làm các bài 21,22 tr 19 SGK.

IV. RT KINH NGHIM:

...........................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Ngy

4/12/2017

Duyt tiết 33, 34 và 35 của TCM



Trần Thị Hồng Ánh



KÕ hoạch dạy học môn đại số 116

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Trờng THCS



Ngày soạn: 9/12/2017 Ngày dạy : 11/12/2017



Tit 36: Luyện tập.

I. Mc tiờu:

- Kin thức: HS được củng cố cách giải hệ phương trình bằng phương pháp

cộng đại số và phương pháp thế

- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng giải hệ phương trình bằng các phương pháp

- Thái độ : u thích mơn học, thái độ hợp tác nghiêm túc.

- Năng lực cần đạt: NL tư duy, năng lực tính tốn, năng lực hợp tỏc GQV

II.THIT B DY HC:

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, phn mu.

- Học sinh: Sỏch giỏo khoa, MTCT

III.Các hoạt động dạy học trên lớp :

1. ổn định lớp:( 1 phót)

vắng

2. Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bước để giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.

- Áp dụng giải hệ :

 3 x  2 y 1

 2 x  y 3



1/ 



 2 x  5 y 2

 6 x  15 y 6



2/ 



3. Bài mới: :(27 phót).

* Giới thiệu bài:

Để khắc sâu và thành thạo trong việc giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng

đại số tiết hôm nay ta luyện tập.

Hoạt động 1: Luyn tp

Kế hoạch dạy học môn đại số 117

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

Hoạt động của

Hoạt động của

giáo viên

học sinh

-Cho hs nghiên

cứu đề bài.

-Gọi 1 hs lên bảng

làm bài, dới lớp

làm ra giấy

-Kiểm tra học

sinh di lớp.



Trờng THCS

Nội dung ghi bảng



Bài 22 tr 19 sgk. Giải hpt

bằng

-Nghiên cứu bài.

phơng pháp cộng đại số:

5x 2y 4





a)



-1 hs lên bảng làm

6x



3y





7



bài, dới lớp làm ra

15x  6y  12



giÊy nháp



12x  6y  14





-NhËn xÐt?

-Quan sát bài làm

2

-GV nhận xét, bổ trên bảng

x





3x





2





3

sung nếu cÇn.

� �

��

-NhËn xÐt.

5x  2y  4 � 11



-Bỉ sung.

y

� 3

Vậy

hpt



nghiệm

-Nêu hớng làm?

11

2

x ,y



-Nhận xét?

-Vì hƯ sè cđa x ë � 3

3�

-GV nhËn xÐt.

hai pt là bằng Bài 23 tr 19 sgk. Giải hpt:

nhau nên ta trõ



(1  2)x  (1  2)y  5



-Gäi 1 hs đứng tại từng vế của hai



chỗ thực hiện pt.

(1  2)x  (1  2)y  3



phÐp trõ.



2 2y 2

-Nhận xét?

-1 hs đứng tại chỗ



(1  2)x  (1  2)y  3

thùc hiƯn phÐp



-T×m y?

trừ.

-Tìm x?

-Nhận xét.



2

-Nhận xét?

y



2

-1 hs đứng tại chỗ

Vậy hpt có



-GV nhận xét, sửa làm tiếp.



6



7

2

x

sai nếu cần.



-Nhận xét.



2

nghiệm

-Bổ sung.

6 7 2

2

(x

,y

)

2

2

-Nêu hớng làm?

Bài 24 tr 19 sgk. Gi¶i hpt:

-NhËn xÐt?

2(x  y)  3(x y) 4



-Gọi 2 HS lên

a)



bảng làm ?1.

(x  y)  2(x  y)  5

-… Nh©n, thu gän





hpt

quen

2x  2y  3x  3y  4



-Cho hs dưới líp thuéc.

� �

�x  y  2x  2y 5

làm ra giấy nhỏp

-2 hs lên bảng

cùng làm bài.

Kế hoạch dạy học môn đại số 118

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

-Nhận xét?

-GV nhận xét.



-Nêu hưíng lµm?



Trêng THCS



1



x





-Dưới líp lµm ra

5x  y  4





2







giấy nhỏp

3x y 5

13



y



2

-Quan sát bài làm.

Vậy hpt cã nghiÖm :

1

13 �



-NhËn xÐt.

�x   , y

2

2



-Bổ sung.



-Nhận xét?

-Gọi 1 hs lên bảng

làm bài?

-Kiểm tra hs dới

lớp.

-Nhận xét?

-GV nhận xét.



-Hng dn làm:

cho các hệ số của

đa thức bằng 0,

giải hệ pt tìm m;

n.

-Nhận xét.

-Cho hs thảo luận -1 hs lên bảng làm

theo nhóm.

bài.

-Quan sát sự thảo

luận

của

các -Di lớp làm vào

nhóm.

vở.

-Nhận xét.

-Bổ sung.

-Nhận xét?

-GV nhận xét, bổ -Thảo luận

sung nếu cần.

nhóm.



theo



-Phân

công

nhiệm

vụ

các

thành viên trong

nhóm.

-Quan sát bài làm

trên bảng



Bài 25 tr 19

n: ta có

3m 5n 1







4m  n  10







3m  5n  1





20m  5n 50





m3



. Vậy giá trị cần



n2





tìm là m  3,n  2  .



Bµi 26 tr 19 sgk. Tìm a,

b.

Ta có đồ thị h/s y = ax +

b ®i qua A(2; -2) � 2a + b

=-2 (1).

V× ®å thị h/s y = ax + b

đi qua B(-1; 3) � -a + b =3

� a – b = -3 (2)

Tõ (1) vµ (2) ta cã hpt:

5



a



2a  b  2





3



.



a b 3

4





b

3

Vậy hàm số đã cho là

5

4

y x

3

3



-Nhận xét.

-Bổ sung.

4.Củng cố (9 phút)

-GV nêu lại các dạng bài tập trong tiết học.

Bài 27 trr 20 sgk. Giải hpt:

Kế hoạch dạy học môn đại số 119

9 trang

Năm học 2017 - 2018



sgk. Tìm m,



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dạy học bài mới:(30 phút).

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×