Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tit 31.hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Tit 31.hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

HS2 :- Cho hai pt x + 2y = 4 vµ x – y = 1. Vẽ hai đờng

thẳng biểu diễn tập hợp nghiệm của 2 pt trên cùng 1 hệ trục toạ

độ. Xác định toạ độ giao điểm và cho biết toạ độ điểm đó là

nghiệm của các pt nào?

3. Dạy học bài mới:(30 phút).

Hot ng 1: Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai

ẩn:( 12 phút)

Hoạt động của

Hoạt động

Nội dung ghi bảng

giáo viên

của

học sinh

1.Khái niệm về hệ hai

- Gv: Trong phần kt - Hs: Theo phơng trình bậc nhất hai

HS2 ta thấy (2 ; 1) dõi

khái ẩn.

là nghiệm của cả niƯm

XÐt hai pt 2x + y = 3 (1) vµ

hai pt ®· cho. Khi nghiƯm cđa x – 2y = 4. (2)

đó ta nói (2 ; 1) là pt.

?1 . KiĨm tra (2; -1) lµ

mét nghiƯm cđa hƯ

nghiƯm cđa hai pt trªn.

x



2

y



4

- XÐt pt (1), thay x = 2; y =



pt �

1 ta cã VT = 2.2 - 1 = 3 = VP

�x  y  1

.

- Gv: Cho hs làm ?

-1

hs

lên

1.

-Xét pt (2) , thay x = 2; y =

- Gv: Gọi 1 hs lên bảng làm ?1,

-1 ta có VT = 2 2.(-1) = 4

bảng làm, dới líp díi líp lµm

= VP.

vµo vë.

lµm vµo vë.

- Gv: y/c Hs Nhận

Vậy (2; -1) là một nghiệm

- Hs: Nhận

xét?

của cả hai pt ®· cho.

xÐt.

- Gv: Qua ?1, cho hs - Hs: Nêu

nhận xét.

rút ra Tổng quát.

Tổng quát. sgk/9.

- Gv: Nhận xét bổ - Hs: nắm

nội

dung

xung.

tổng quát.

Hot ng 2 : Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phơng

trình bậc nhất hai ẩn.( 18 phút)

- Gv: Tập nghiệm - Hs: đợc 2. Minh hoạ hình học tập

của pt (1) đợc biểu biểu diễn nghiệm của hệ phơng

diễn

bởi

đờng bởi đt y = trình bậc nhất hai ẩn.

thẳng nào?

x3.

x y 3(1)

VD1.

Xét

hệ

pt:



- Gv: Tập nghiệm - Hs: đợc

x 2 y 0(2)

của pt (2) đợc biểu biểu diễn a) Vẽ 2 đờng thẳng (1); (2)

diễn

bởi

đờng bởi đt y = trên cùng 1 hệ trục toạ độ.

thẳng nào?

x/2.

- Gv: Vậy nghiệm - Hs: thoả

Kế hoạch dạy học môn đại số 100

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

của hệ pt là điểm mãn cả 2 pt

thoả mãn ?

trên, tức là

cả hai đt

trên.

- Gv: Nhận xét?

- Gv: Gọi 1 hs lên -1 hs lên

bảng vẽ các đờng bảng

vẽ

thẳng.

hình, dới líp

- Gv: KiĨm tra hs díi vÏ vµo vë.

líp.

- Gv: y/c Hs NhËn - Hs: NhËn

xÐt?

xÐt.

- Hs: X¸c

- Gv: Giao điểm dịnh

toạ

của hai đt trên?

độ

giao

điểm là

M(2; 1)

nghiệm của hai - Hs:

đt trên?

- Gv: y/c Hs Nhận - Hs: Nhận

xét?

xét.



Trờng THCS



Ta thấy 2 đờng thẳng trên

cắt nhau tại 1 ®iĨm duy nhÊt

M(2; 1). VËy hpt cã nghiƯm

duy nhÊt (x = 2; y =1).

3 x  2 y  6(d1)



3 x  2 y  3(d 2)





VD2. XÐt hÖ pt:



Vẽ hai đt d1, d2 trên cùng hệ

trục toạ độ ta thấy hai đờng

thẳng trên song song nhau.

Chúng không có ®iĨm chung.

VËy hƯ pt v« nghiƯm.



- GV: NhËn xÐt, bỉ

xung.



y

d1

3



- Gv: Gọi 1 hs lên

bảng làm bài, dới lớp

làm vào vë.

- Gv: y/c Hs NhËn

xÐt.

- GV nhËn xÐt, bæ

sung nÕu cần.

- Gv: Nhận xét về

hai đt trên?

kl về nghiệm

của hÖ pt ?

- Gv: y/c Hs NhËn

xÐt?

- GV: nhËn xÐt.



d2



-1 hs lên

1

bảng

làm

bài, hs dới

-2

3

2

x

O

lớp làm vào

-3/2

vở.

- Hs:Nhận

xét.

2 x y  3

- Hs: Bỉ VD3. XÐt hƯ pt: �2 x  y  3



sung.

Ta thÊy tËp nghiƯm cđa hai pt

trªn đều đợc biểu diễn bởi 1

đờng thẳng y = 2x 3. Vậy

mỗi nghiệm của pt này đều

- Hs: Hai đt

là nghiệm của pt kia và ngợc

trên

trùng

lại.Do đó hệ plt có vô số

nhau.

nghiệm.

- Hs: Hệ pt

Tổng quát: SGK tr 10.

có vô số

3. Hệ phơng trình tơng

nghiệm.

đơng.



Kế hoạch dạy học môn đại số 101

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Trờng THCS



-Hs: Nhận - Định nghĩa: SGK tr 11.

- Gv: ThÕ nµo lµ 2 xÐt.

- Hệ hai pt tơng đơng kí hiệu

pt tơng đơng?

- Hs: là hai

- Gv: Thế nào là 2 pt có cùng

hệ pt tơng đơng? tập

hợp

nghiệm

- Gv: y/c Hs Nhận - Hs Trả lời:

xét?

là hai hƯ pt

cã cïng tËp

hỵp

nghiƯm.

-Hs: NhËn

xÐt.

4. Cđng cè (5 phót)

- GV nêu lại các kiến thức trong bài học.

Bài 4 tr 11sgk.

Không giải pt, xác định số nghiệm của hệ pt:

�y  3  2 x

�y  3 x  1



a)



Ta có 2 đt trên cắt nhau vì có hai hƯ sè gãc kh¸c nhau ( 3 �2).

1



y   x3





2

b) �

�y   1 x  1



2



Ta cã hai đt trên song song nhau hệ pt vô nghiƯm.

5.Híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)

- Häc thc bµi. Xem lại cách giải các bt.

- Làm các bài 5,6,7 tr 11 sgk ; 8;9 tr 4,5 sbt sbt.

IV. RÚT KINH NGHIỆM:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Ngày soạn: 25/11/2017



Ngày dạy: 1/12/2017



Tuần 15,Tiết 32: LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU

- Kiến thức: Củng cố khái niệm nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương

trình bậc nhất hai ẩn, minh hoạ tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Kỹ năng: + Rèn kĩ năng viết nghiệm tổng quát của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của các phng trỡnh.

Kế hoạch dạy học môn đại số 102

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

+ Rèn kĩ năng nhận đốn nhận (bằng phương pháp hình học) số nghiệm

của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, tìm tập nghiệm các hệ đã cho bằng cách vẽ hình

và thử lại kết quả.

- Thái độ: Tính cẩn thận trong xác định điểm và vẽ đồ thị, đoán nhận số nghiệm của

hệ phương trình

- Năng lực: NL tự học, năng lực tính tốn, năng lực tư duy.

II. ThiẾT BỊ DY HC:

- Giáo viên: Sỏch giỏo khoa,sỏch giỏo viờn, thớc thẳng, bảng phụ, phn mu

- Học sinh: Sỏch giỏo khoa, thíc th¼ng, MTCT

Ơn tập cách vẽ đường thẳng cắt nhau, song song, trựng nhau.

III.Các hoạt động dạy học trên lớp :

1. n định lớp:( 1 phút) ;

vng:

2. Kim tra bi cũ: (8’)

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- Một hpt bậc nhất hai ẩn

- Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có:

có thể có bao nhiêu

+ Một nghiệm duy nhất nếu hai đường thẳng cắt nhau.

nghiệm, mỗi trường hợp

+ Vô nghiệm nếu hai đường thẳng s.song.

ứng với vị trí tương đối

+ Vơ số nghiệm nếu hai đường thẳng trùng nhau.

nào của hai đường thẳng?

� 4 1

Chữa BT 9(a, d) tr 45 SBT

GV đưa đề bài lên bảng

phụ.







�y  9 x  3

4x  9y  3



a) 5x  3y  1 � 5 1

�y   x 



3 3

4

5

Vì hệ số góc khác nhau ( � ) Nên hai đường thẳng

9

3



cắt nhau do đó hệ phương trình có nghiệm duy nhất. d)







y  3x  1





3x  y  1



5

6x  2y  5 �

y  3x 





2



Vì hệ số góc bằng nhau, tung độ khác nhau nên 2

đường thẳng song song do đó hệ ph. trình vô nghiệm.

3.Bài mới: Luyện tập (33’)

Hoạt động 1:Luyện tập

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Nội dung

Gọi HS lên bảng chữa bài

Bài tập 5(b) tr 11 SGK

tập 5(b) tr 11 SGK

Vẽ hai đường thẳng

Vẽ hai đường thẳng trong cùng

trong cùng một hệ trục một hệ trục toạ độ.

Đoán nhận số nghiệm của toạ độ.

hpt saubằng hình học:







2x  y  4 (1)

x y 1 (2)



Kế hoạch dạy học môn đại số 103

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Trờng THCS

y



-x

-x+

+yy=

=11



y



4



4



2



2



M



1



Th li nghim.



-1



2x +y =4



O



1

1



2



x



GV a bài 7 tr 12

SGK lên bảng phụ yêu

cầu hai HS lên bảng mỗi

em tìm nghiệm tổng quát

của một phương trình.

Lưu ý HS có thể biểu

diễn nghiệm tổng quát là

y�R , rồi biểu thị x theo y

GV yêu cầu HS lên bảng

vẽ đường thẳng biểu diễn

tập nghiệm của hai

phương trình trên cùng

một hệ trục toạ độ rồi xác

định nghiệm chung của

chúng.

-Hãy thử lại để xác định

nghiệm chung của hai

phương trình .

Vậy cặp số (3 ; -2) chính

là nghiệm duy nhất của

3x +2y =5

hệ phương

2x +y =4trình







2x  y  4 (3)

3x  2y  5 (4)



Bài 8 tr 12 SGK

Yêu cầu HS hđ nhóm

Nửa lớp làm câu a.

Nửa lớp làm câu b.



Hai HS lên bảng

HS 1: Phương trình

2x + y = 4 (3)

nghiệm tổng quát







M



x �R

y  2x  4



HS 2: Phương trình

3x + 2y = 5 (4)

nghiệm tổng quát

x �R





3

5



y   x





2

2



HS 3 :



-1



O



Hai đtcắt nhau tại M(1 ; 2)

Thử lại: Thay x = 1 ; y = 2 vào

vế trái phương trình (1)

VT = 2x + y = 2.1 + 2 = 4 = VP

Tương tự thay x = 1 ; y = 2 vào

vế trái phương trình (2)

VT = -x + y = -1 + 2 = 1 = VP

Vậy cặp số (1 ; 2) là nghiệm

của hệ phương trình đã cho.

Bài 7 tr 12 SGK

a) Phương trình 2x + y = 4 (3)







KÕ ho¹ch d¹y häc môn đại số 104

9 trang

Năm học 2017 - 2018



x R



nghim tổng quát y  2x  4

Phương trình 3x + 2y = 5 (4)

x �R





nghiệm tổng quát �y   3 x  5





2

2



b)

Hai đtcắt nhau tại M(3 ;

-2)

- Thay x = 3 ; y = -2

vào vế trái phương trình

(3)

VT=2x+y =2.3 – 2 = 4

= VP

- Thay x = 3 ; y = -2

vào vế trái phương trình

(4)

VT=3x+2y=3.3+2.(2)=5= VP

Vậy cặp số (3 ; -2) là

nghiệm chung của hai

p.trình (3) và (4).



x



2



1



y

4

5

2



O



-2



5

3



2



3



x



M



Hai đt cắt nhau tại M(3 ; -2)

- Thay x = 3 ; y = -2 vào vế trái

phương trình (3)

VT = 2x + y = 2.3 – 2 = 4 = VP

- Thay x = 3 ; y = -2 vào vế

trái phương trình (4)

VT=3x+2y =3.3+2.(-2)=5 = VP

Vậy cp s (3 ; -2) l nghim



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

Cho cỏc nhúm HS hot

ng khong 5 thỡ dng

li, mời đại diện hai

nhóm HS lên trình bày.



GV kiểm tra các nhóm

hoạt động



Trêng THCS

HS hoạt động nhóm

làm bài trên bảng

nhóm.

HS lên bảng vẽ hình

Hai đthẳng cắt nhau tại

Q(2;1)

Thử lại: Thay x = 2 ; y

= 1 vào vế trái p.trình

2x – y = 3

VT = 2x – y = 2,2 –

1=3 = VP.

Vậy nghiệm của hpt là

(2 ; 1)



Đoán nhận : HPT có

nghiệm duy

2x - y =3 nhất vì sao ?







Vẽ hình ?



Bài 8 tr 12 SGK







GV: KL



y



Vẽ hình

Hai đt cắt nhau tại

P(- 4 ; 2)



Ta cần đưa các pt trên về

dạng hàm xsố

bậc nhất rồi

+3y =2

xét vị trí tương đối của

hai đường thẳng

đã cho



1



Q



O



2



x



-3



Vẽ hình

Hai đthẳng cắt nhau tại Q(2;1)

Thử lại: Thay x = 2 ; y = 1 vào

vế trái p.trình 2x – y = 3

VT = 2x – y = 2,2 – 1=3 = VP.

Vậy nghiệm của hpt là (2 ; 1)







2y =4



x 2



a) Cho hệ pt 2x  y  3

Đốn nhận: Hpt có một nghiệm

duy nhất vì đ.thẳng x = 2 song

song với trục tung, còn đ.thẳng

2x – y = 3 cắt trục tung tại

điểm (0;-3) nên cũng cắt

đ.thẳng x=2



x  3y  2



b) Cho hpt 2y  4

Đốn nhận : HPT có

nghiệm duy nhất vì ...



x =2



chung của hai pt (3) và (4).



Thử lại: Thay x = -4 ; y

= 2 vào VT ptrình x +

3y = 2

VT = x + 3y = -4 + 3.2

= = VP

Vậy nghiệm của hpt là:

(- 4; 2)

HS:



x  3y  2



b) Cho hpt 2y  4

Đoán nhận : HPT có nghiệm

duy nhất vì đ.thẳng 2y = 4 hay

y = 2 song song với trục hồnh,

còn đ.thẳng x + 3y = 2, cắt trục

hoành tại điểm

(2 ; 0) nên cũng cắt đt 2y = 4

Vẽ hình

y

P



2

2

3



-4



O



2



x



Hai đt cắt nhau tại P(- 4 ; 2)

Thử lại: Thay x = -4 ; y = 2 vào

y  x  2 VT ptrình x + 3y = 2





x y  2

��

2

3x  3y  2 �

VT = x + 3y = -4 + 3.2 = = VP

y  x 



3

Vậy nghiệm ca hpt l:

Kế hoạch dạy học môn đại số 105

9 trang

Năm học 2017 - 2018







y x 2





x y  2



2

3x  3y  2 �

y  x 





3







Gi¸o viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Trờng THCS



Hai ng thng trờn

cú h số góc bằng nhau,

tung độ khác nhau nên

Bài 9a, 10a tr 12 SGK

hai đ.thẳng song song

Đoán nhận số nghiệm của do đó hpt vơ nghiệm.

mỗi hệ phương trình giải

thích vì sao?

HS làm vào vở







x y  2



a) 3x  3y  2

-Để đoán nhận nghiệm

của hpt này ta cần làm gì?

- Hãy thực hiện.







4x  4y  2



10a) 2x  2y  1

HS nghe GV trình bày

ghi lại kết luận để áp

dụng.



Hoạt động 3: Củng cố

(5’)

-Hãy nêu cách nhận đoán

số nghiệm của hpt bậc

nhất hai ẩn?

-Làm thế nào để xác định

nghiệm của hpt?

Giới thiệu cho HS có thể

đốn nhận nghiệm của pt

dựa vào kết quả sau: Cho

hệ phương trình







ax +by =c

(v�i�i�u ki�n a', b', c' �0)

a'x +b'y =c'

a b

N�u � th�h�c�nghi�m duy nh�t.

a' b'

a b c

N�

u  � th�h�v�nghi�

m

a' b' c'

a b c

N�u   th�h�c�v.s�nghi�m

a' b' c'



(- 4; 2)

Bài 9a tr 12 SGK







x y  2



a) 3x  3y  2

Hệ vơ nghiệm vì 2 đthẳng biểu

diễn các tập nghiệm của hai pt

trong hệ trên song song với

nhau.



Hệ vô nghiệm vì 2

đthẳng biểu diễn các tập

nghiệm của hai pt trong

hệ trên song song với

nhau.

Bài 10a tr 12 SGK

Một HS lên bảng thực

hiện











1



y  x



4x  4y  2

2



2x  2y  1 �

1



y  x



2



1



y



x





4x  4y  2

2 Hai đường thẳng trên có hệ số

��

2x  2y  1 �

1

y  x  góc bằng nhau tung độ gốc



2 bằng nhau nên hai đ.thẳng



-Đưa các pt của hệ về

dạng hàm số bậc nhất

rồi xét vị trí tương đối

của hai đ.thẳng.

-Vẽ hai đ.thẳng của hệ

rồi xác toạ độ định giao

điểm.







trùng nhau do đó hpt có vơ số

nghiệm



4x  4y  2



Hpt 2x  2y  1





a b c

4 4 2

  (v� 

  2)

a' b' c' 2 2 1



Suy ra hpt vơ số

nghiệm



Hãy áp dụng xét hệ

phương trình bi 10a

SGK

Kế hoạch dạy học môn đại số 106

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

4. Củng cố (5 phút)

- GV nêu lại cách oỏn nghim của hệ pt?

5. Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm vững kết luận mối quan hệ các hệ để phương trình có nghiệm duy nhất, vơ

nghiệm, vơ số nghiệm.

- Bài tập về nhà số 10, 12, 13 tr 5, 6 SBT

- Đọc trước §3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế.

IV. RÚT KINH NGHIỆM:

...........................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Ngày 27/11/2017

Duyệt tiết 29, 30, 31 và 32 ca TCM



Trn Th Hng nh



Ngày soạn: 2/12/2017

Ngày dạy : 04/12/2017

Tit 33 : Giải hệ phơng trình BNG phơng pháp thÕ.

I. Mơc tiªu:

- Kiến thức: HS hiểu được giải hệ phương trình bằng phương cách biến đổi phương

pháp thế.

- Kỹ năng: HS cần nắm vững cách giải hpt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế.

- Thái độ: HS không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vơ nghiệm

hoặc hệ có vơ số nghiệm)

- Năng lực: NL tự học, năng lực tính tốn, năng lực tư duy.

II.ThiT B DY HC:

- Giáo viên: Sỏch giỏo khoa,sỏch giỏo viờn, thớc thẳng, bảng phụ

- Học sinh: Sỏch giỏo khoa, thớc thẳng.

III.Các hoạt động dạy học trên lớp :

1. n định lớp:( 1 phút)

vng:

2. Kiểm tra bài cũ(7 phút)

HS1: - Mỗi hệ pt sau có bao nhiêu nghiệm? Vì sao?

4 x  2 y  6

�2 x  y  3



a) �



�4 x  y  2

8x  2 y  1





b) �



HS2: - HƯ pt sau cã bao nhiªu nghiệm? Minh hoạ bằng đồ thị?

2x 3y 3





x 2 y 4



Kế hoạch dạy học môn đại số 107

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

3. Dạy học bài mới:(30 phút).

Hot ng khi động: Để tìm nghiệm của một hpt bậc nhất hai ẩn ngồi việc đốn

nhận số nghiệm và phương pháp minh hoạ hình học ta còn có thể biến đổi hpt đã cho

để được một hpt mới tương đương, trong đó có một pt của nó chỉ có một ẩn. Một

trong các giải pháp đó là qui tắc thế.

Hoạt động 1: Quy tắc thế

Hoạt động của GV

Hoạt động

Nội dung ghi bảng

của HS

- Gv; Giíi thiƯu quy - Hs: N¾m 1.Quy t¾c thế.

tắc thế gồm hai bớc cách làm.

thông qua VD1.

*) Quy t¾c thÕ. Gåm hai bíc:

- Gv: Tõ pt1, em h·y - Hs:

Bíc 1: Tõ mét pt cđa hƯ ®·

biĨu diƠn x theo y?

x = 3y + 2 cho, ta biÓu diƠn mét Èn

- Gv: LÊy kÕt qu¶ (1’)

theo Èn kia rồi thế vào phtrên(1), thế vào chỗ - Hs: Ta đợc pt ơng trình còn lại để đợc pt

của x trong pt(2), ta có mới là:

mới chỉ còn một ẩn.

pt nào?

-2.(3y + 2) + Bớc 2: Dùng phơng trình mới

- Gv: Nh vậy để giải 5y + 1. (2)

ấy để thay thế cho pt thứ

hpt bằng phơng pháp - Hs: Theo dâi hai trong hƯ.

thÕ, tõ mét pt cđa hƯ

ta biĨu diƠn mét Èn

VD1. Gi¶i hƯ pt:

theo Èn kia råi thế vào

x 3 y 2





pt còn lại để đợc pt

2 x 5 y 1



mới chỉ còn 1 ẩn.

- Hs: Ta đợc hệ x 3 y  2



- Gv: Dïng pt(1’) thay pt:

2(3 y  2)  5 y  1



thÕ cho pt1 cđa hƯ vµ �x  3 y  2

x  3y  2

�x  3 y  2

- � �

� �

dïng pt (2’) thay cho �



2(3 y  2)  5 y  1



6 y  4  5 y  1



�y  5

pt(2). Ta đợc hệ pt Hs: Hai hpt

x 3.(5) 2

x 13

nào?



này tơng đ-

y 5

y 5

- Gv: Hai hệ pt này nh ơng nhau.

thế nào với nhau?

-1 hs giải hpt

x 13

- Gv: Giải hpt mới này? mới.

Vậy hpt có nghiệm

- Gv: KL nghiệm của - Hs: Nêu cách

y 5

hpt đã cho?

giải hpt bằng

- Gv: Qua VD trên, nêu phơng

pháp

cách giải hpt bằng ph- thế.

ơng pháp thế?- Gv: -Hs: Nhận xét

y/c Hs NhËn xÐt?

Hoạt động 2: ap dông.

- Gv: Cho hs thảo

2.ap dụng.

luận theo

nhóm - Hs: Thảo luận VD2.Giải hệ phơng trình:

2x y 3

VD2.

theo nhóm VD2.





- Gv: Quan sát, theo - Hs: Phân công x 2 y 4

Kế hoạch dạy học môn đại số 108

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

dõi hs thảo luận.

- Gv: y/c Hs trình

bày kết quả nhóm.

- Gv: y/c Hs Nhận

xét?



nhiệm

vụ

các

thành viên trong

nhóm

- Hs: trình bày

bảng nhóm.

- Hs: Nhận xÐt.

- Gv: NhËn xÐt, bæ - Hs: Bæ sung.

sung nÕu cần.

-1 hs lên bảng

làm ?1, dới lớp làm

vào vở

- Hs: Nhận xét.

- Hs: Nắm nd chú

ý.



Trờng THCS

Giải

2x y 3





�x  2 y  4

�y  2 x  3



�x  2(2 x  3)  4

�y  2 x  3

�y  2 x  3

� �

� �



5 x  10

�x  4 x  6  4



�y  2.2  3



�x  2

�y  1

� �

�x  2



Ta có



Vậy hệ phơng trình có

x 2

.

y 1



nghiệm



- Gv: Gọi 1 hs lên

bảng làm ?1.

- Gv: y/c Hs NhËn

xÐt?

GV nhËn xÐt.

- Gv: Nªu ND chó ý

trong SGK.



- Gv: BiÕn ®ỉi hpt

®· cho vỊ hƯ ph- ?1. SGK tr 14.

ơng trình

0 x 0(*)



Chú ý: SGK tr 14.



y 2 x 3

VD3: Giải hệ phơng trình:

- Hs: pt (*) cã �4 x  2 y  6



nghiÖm  x � R

�2 x  y  3

� hpt có vô số

Giải.

- Gv: Cho hs làm VD nghiệm.

4

x



2

y

6





3 sgk.

Ta cã �

�2 x  y  3

Hs: N¾m c¸ch ghi 4 x  2(2 x  3)  6

- Gv: NhËn xÐt vỊ nghiƯm tỉng qu¸t. �



�y  2 x  3

pt

4 x  4 x  6  6

0 x  0(*)





0x =0?





- � sè nghiƯm cđa

hƯ pt đã cho?

- Gv: Nhận xét, nêu

nghiệm tổng quát.

- Hs: Thảo luận

- Gv: Cho hs thảo theo nhóm ?3 và ?

luận theo nhóm ?3 4.

+ ?4.

-Hs:Trình

bày

bảng nhóm.

- Gv: y/c Hs trình - Hs: Nhận xét.

bày bảng nhóm.

Kế hoạch dạy học môn đại số 109

9 trang

Năm học 2017 - 2018





y 2 x  3





�y  2 x  3



V× pt (*) cã nghiƯm víi mäi

x �R nªn hƯ pt cã vô số

nghiệm. Nghiệm tổng

quát là:

x R



y 2 x 3



?3

?4

SGK tr 15.

*Tóm tắt cách giải hệ

phơng trình bằng ph-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tit 31.hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×