Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV. Hưướng dẫn về nhà.(6 phút)

IV. Hưướng dẫn về nhà.(6 phút)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Tit 13 :



Trờng THCS



luyện tập



I. MC TIấU:

- Kiến thức : Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức

bậc hai. Chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức.

- Kĩ năng: Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so

sánh giá trị của biểu thức với một hằng số.Vận dụng việc rút gọn

biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan.

- Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.

- Nng lc: Nng lc tính tốn, năng lực tư duy, NL tự học

II. CHUẨN B:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bà tập.

- HS: Ôn các phép biến đổi căn thức bậc hai.

III. Các hoạt động dạy, học :

1. n định tổ chức lớp. (1 phót)

vắng :

2. KiĨm tra bµi cò (8’)

HS1: - Lµm bµi 59a - SGK trang 32.

(ĐS: -5ab ab )

HS2: - Lµm bµi 84 - SBT trang 18.

(ĐS: x = -1)

=> Nhận xét, đánh giá.

3. Dạy học bài mới:(35 phút).

Hot ng 1: t chc luyn tp : (26 phút)

Hoạt động của

Hoạt động của

Nội dung ghi bảng

giáo viên

hs

- Gv: Yêu cầu Hs

- Hs: Đọc đề

1- Rút gọn biểu thức

quan sát đề bài

bài.

Bài 62(33)

62a, 63b trên bảng

a)

phụ.

1

33

1

48 2 75

5 1

A

=

? Nêu cách rút gọn - Hs: Đa về căn

2

3

11

từng bài ?

thức ®ång

1

33

4.3

16.3  2 25.3 

5 2

=

d¹ng råi rót

2

11

3

gän.

1

10

3

= .4 3  10 3  3 

- Gv: Gäi ba HS lên - 3Hs: Lên bảng

2

3

bảng làm, HS khác làm bài tập, Hs

17

3.

=

làm cá nhân vào

còn lại làm bài

3

vở.

tập vào vë.

c) ( 28 - 2 3 + 7 ) 7 + 84

( mỗi dóy làm một

= (2 7 -2 3 + 7 ) 7 + 2 21

ý )

= 14 - 2 21 + 7 + 2 21

=> NhËn xÐt bµi

= 21

trên bảng.

- Hs: Theo dõi,

ghi nhớ.

Bài 63b(33)

Kế hoạch dạy học môn đại số 42

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

* Chú ý bài 63b

nếu đa (1-x)2 ra

ngoài dấu căn phải

có dấu giá trị

tuyệt đối.



Trờng THCS

B=



- Hs: Đọc đề

bài.



- Gv: Chốt sử dụng

linh hoạt hằng

đẳng thức .

- Gv: Yêu cầu Hs

quan sát đề bài

65-SGK (34) qua

bảng phụ.

? Hãy nêu các bớc

rút gọn M ?

? Hãy phân tích

tử, mẫu thành

tích?



m



=



1 x



- Hs: Biến đổi

vế phức tạp .

- Hs: Có dạng

A3- B3 và A2- B2.

- Hs: Làm bài

tập theo nhóm

và trình bày

kết quả nhóm.

- Hs: Có thể

quy đồng,

nhóm, phân

tích thành

nhân tử rồi rút

gọn.

- Hs: đọc đề

bài.



1 x







2



.



81

2

2m

2

m. 1 x

9

9 vì



m>0

2- Bài 64: Chứng minh

d¼ng thøc

2









1 a a

1 a �



a

a) �





�1  a



�1  a

1









( với a 0 và a 1 )



Giải: Ta cã







1 a a

1 a



a

VT = �





�1  a



�1  a









2































2







� 1 �

= 1 2 a  a �



1 a �





=  1 a  �

� 1 = VP

1 a



=>đpcm

2



1







3- Bài 65(SGK- 34)

a) Rút gọn.



Hs: trả lời

+ Phân tích

tử, mẫu thành

tích

+ Quy đồng ,

thu gọn tử

+ Rút gọn.

- Hs:







2





















1  ( a )3

1 a







a

= �



�1  a





1 a 1 a �









2

�1  a 1  a  a



� 1 �





 a �

= �





1 a

1 a �









� 1



a a  a







4m 1  2 x  x 2



.

2



m



=

- Hs: Biến đổi

vế này về vế

kia.



- Gv: Yêu cầu Hs

quan sát đề bài

64 trên bảng phụ.

? Nêu phơng pháp

làm bài chứng

minh đẳng thức?

? Thờng biến đổi

vế nào ?

? Có nhận xét gì

về biểu thức ở vế

trái?

Cụ thể biểu thức

1 a a ; 1 a ?

- Gv: Yêu cầu Hs

hoạt động nhóm

trong 3 phút.

? Có cách làm nào

khác không?



m

4m 8mx  4mx 2

.

1  2x  x2

81







a 1



KÕ ho¹ch dạy học môn đại số 43

9 trang

Năm học 2017 - 2018



a 1







1





M= �

�:

a  1 �a  2 a  1

�a  a



=



1 a

a











a 1



VËy M =





.







a 1



2



a 1



=



a 1

a



a 1

( víi a > 0, a �1.

a



)

b) So s¸nh M với 1.



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Trờng THCS

Ta có: M =



a 1

=

a



- Gv: Gäi HS lªn

a  2 a  1 a 1

bảng làm.

a

1

1

- 1Hs: Lên bảng



1

=> Nhận xét.

a

a

a

? Hãy so sánh M với làm bài tËp, Hs

Do a > 0 => a > 0 =>

cßn lại làm bài

1

1

tập vào vở.

0

- Gv: HD:Với x > 0

a

thì (1- x ) so víi 1

1

- Hs: 1- x < 1.

 1.

ntn?

nªn 1 

a

? H·y biĨu diƠn M

VËy M < 1.

- Hs: Trả lời

dới dạng 1 - x ?

- Gv: Gọi HS lên

- 1Hs: Lên bảng

làm

làm bài tập.

=> Nhận xét.

? Có những dạng bài

tập nào?

Hoạt động 2: Bài tập trắc nghim (6 phút)

- Gv: Yêu cầu Hs

- Hs: Đọc đề

4- Bài 66(SGK-34)

quan sát đề bài

bài.

66-SGK

? Muốn chọn đợc

- Hs: Rút gọn

Chọn (D).

câu trả lời đúng

biểu thức rồi so

ta làm ntn

sánh.

- Gv: Cho HS làm

- Hs: Làm bài

cá nhân 3 phút

tập.

- Gäi HS trả lêi.

- 1Hs: Tr¶ lêi…

=> NhËn xÐt.

4. Cđng cố. (2 phút)

? Nêu các bớc rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai?

? So sánh dạng câu hỏi rút gọn và chứng minh đẳng thức?

- GV chốt lại cách làm.

5. Hớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26).

- HS khá giỏi làm bài:

2



Cho A =



x 2 x 1  x  2 x 1 � 1 �

.�

1



� x 1 �

x 2  4( x  1)



a) Tìm ĐK của x để A có nghĩa.

b) Rút gọn A.

IV. RT KINH NGHIM:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Kế hoạch dạy học môn đại số 44

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Ngày soạn: 23/9/2017



Trờng THCS



Ngày dạy : 27/9/2017



Tiết 14: căn bậc ba

I. Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc

một số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không.Biết đợc

một số tính chất của căn bậc ba.

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán biểu thức chứa căn bậc ba..

- Thái độ: Giáo dục ý thức nghiờm tỳc, t giác, cẩn thận

- Năng lực: Năng lực tính tốn, năng lực tư duy, NL tự học

II. CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ

- HS: Ôn bài định nghĩa, tính chất căn bậc hai.

III. Các hoạt động dạy, học

1. n định lớp:( 1 phút)

vng

2. Kiểm tra bài cũ (5 phút)

? Định nghĩa căn bậc hai số học của một số? Căn bậc hai có tính

chất gì?

*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?

3. Dạy học bài mới:(30 phút).

Hot ng 1. Khái niệm căn bậc ba:(15 phút).

Hoạt động của

Hoạt động Nội dung ghi bảng

giáo viên

của

học sinh

- Gv: Treo bảng phụ ghi

1- Khái niệm căn bậc ba

bài toán SGK

- Hs: Quan

* Bài toán: (SGK- 34)

? Hãy điền vào chỗ

sát đề bài.

trống ?

- Hs: Điền từ

* Bài toán: (SGK- 34)

vào chỗ

Cho V = 64 (l)

trống trong

Tìm x = ? (dm)

bài giải.

Giải

Gọi x (dm)

là độ dài

cạnh của

X

thùng hình Ta có 43 = 64.

lập phơng.

Khi đó 4 gọi là căn bậc ba

- Gv: Giới thiệu 4 là căn

Theo bài ra của 64.

bậc ba của 64

Kế hoạch dạy học môn đại số 45

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

ta có x3 =

? Vậy căn bậc ba của số a 64.

là gì?

Ta thấy x =

4 vì 43 =

? Căn bậc ba của 8 ;

64.

-125 là bao nhiêu ?

Vậy độ dài

- GV gới thiệu kí hiệu căn cạnh của

bậc ba

thùng là 4

? Mỗi số a có mấy căn bậc dm

ba?

- Hs: Theo

3

dõi.

? 3 a ?

- Hs: Nêu

- Gv: Chốt chú ý SGK.

định

nghĩa.

- Hs: Trả

lời

- Gv: Hãy làm ?1 SGK ?

- Hs: Theo

- GV gọi HS lên làm, HS

dõi.

khác làmvào vở.

- Gv: Yêu cầu Hs nhận

- Hs: Trả

xét.

lời.

? Có nhận xét gì về căn - Hs: Ghi

bậc ba của một số dơng, nhớ.

số ©m, sè 0?

- Gv: Giíi thiƯu nhËn xÐt

SGK.

1Hs: Lªn

GV: Chốt KT?

bảng làm



Trờng THCS

* Định nghĩa: (SGK)

Căn bậc ba của a lµ x sao

cho x3 = a.

+ VÝ dơ 1.

2 lµ căn bậc ba của 8, vì

23 = 8.

-5 là căn bËc ba cđa -125

v× (-5)3 = -125

+ KÝ hiƯu: 3 a

+ Chú ý:

Mỗi số a có duy nhất một

căn bậc ba.



 a

3



3



 3 a3  a



?1-SGK:

a) 3 27  3 33  3.

b) 3 64  3 (4)3  4.

c) 3 0  0

3



d)



3



1

�1 � 1

 3 � � .

125

�5 5



* Nhận xét: (SGK)



bài tập, Hs

còn lại làm

bài tập vào

vở.

- Hs: Nhận

xét.

- Hs: Trả

lời

- Hs: Ghi

nhớ.

Hot ng 2: Tính chất (15 phút).

? Căn bậc ba có tính

2- Tính chất

- Hs: Quan

chất nh căn bậc hai

a) a < b 3 a 3 b .

sát sgk trả

không?

b) 3 ab  3 a . 3 b .

lêi: Cã

- Gv: Gäi HS viÕt c¸c

a 3a

3

 3 .

c) Víi b �0 , ta có

công thức thể hiện tính - 1Hs: Lên

b



Kế hoạch dạy học môn đại số 46

9 trang

Năm học 2017 - 2018



b



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

chất của căn bậc ba.

? Các tính chất trên có

ứng dụng gì?

? Hãy làm ví dơ 2 SGK ?

=> NhËn xÐt.

? H·y lµm vÝ dơ 3 SGK ?

- Gv: Ghi ®Ị ?2 - SGK.

? Cã cách làm nào ?

GV: Cht KT?



Trờng THCS

bảng viết

các công

thức.

- Hs: Dùng

để so sánh,

tính toán,

- Hs: Làm ví

dụ 2

- Hs: Nhận

xét.

Hs: Làm ví

dụ



* Ví dụ 2. So sánh 2 và 3 7 .

Gi¶i. Ta cã 2 = 3 8 ; mà 8 >

7 nên 3 8 3 7 . VËy 2 > 3 7 .

* VÝ dơ 3. Rót gän

3



8a 3  5a  3 (2a)3  5a  2a  5a  3a



?2-SGK:

+)



1728 : 64  3 (12) : 4 12 : 4 3.

TL: +C1: Khai

căn råi tÝnh

+)

+C2: ¸p dơng 3

1728 3

1728 : 3 64  3

27 3 33 3

quy tắc chia

64

hai căn thức

- 2Hs: Lên

bảng làm bài

tập, Hs còn

lại làm bài

tập vào vở.

3



3



3



3



3



4. Củng cố (7 phút)

? So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số?

- Làm bài tập 67a,b + 68a + 69a - SGK.

GV gäi 3 HS lên bảnglàm, HS khác làm vào vở.

=> Nhận xét.

5. Hớng dÉn vỊ nhµ.(2 phót)

- Häc bµi theo SGK vµ vë ghi.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93 - SBT trang

17.

- Đọc phần bài đọc thêm- sgk

- Làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, tiết sau ôn tập.

IV. RT KINH NGHIM:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Ngy

25/10/2017

Duyt tit 13+14 ca TCM

Kế hoạch dạy học môn đại số 47

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Trờng THCS

Trn Th



Hng nh



Ngày soạn: 2/10/2017



Ngày dạy : 6/10/2017



Tit 15 :



ôn tập chơng i

Căn bậc hai, căn bậc ba



I. MC TIấU:

- Kiến thức : Hs Nắm đợc những kiến thức cơ bản về căn bậc hai

một cách có hệ thống, ôn tập các công thức biến đổi căn thức.

- Kĩ năng: Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi

biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai.

- Thái độ: Giáo dục ý thøc nghiêm túc, tự giác, cẩn thận

- Năng lực: Năng lực tính tốn, năng lực tư duy ,tổng hợp, NL t hc, hp tỏc lm

vic.

II. CHUN B:

- Giáo viên: bảng phụ, máy tính CT.

- HS: Ôn tpchơng,câu hỏi ôn tập chơng.

III. Các hoạt động dạy, học :

1. n định tổ chøc líp. (1 phót)

9a: 31

vắng

2. KiĨm tra bµi cò (Kết hp khi ụn tp)

3. Dạy học bài mới:(40 phút).

Hot ng 1: ễn tp lớ thuyt (10 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

Nội dung ghi bảng

HS

? Nêu định nghĩa căn

I- Lý thut

bËc hai sè häc cđa mét

- Hs: tr¶

sè? LÊy ví dụ ?

lời

? Nêu ĐK để x là căn

bậc hai sè häc cđa sè a - Hs: Tr¶

* Víi a 0 , ta có

không âm?

lời

x 0

a x 2

.

? A2 ?

? A xác định khi nào ?

? Tìm ĐKXĐ của:

x 1;



x a

81 9.



- Hs: Trả

lời.



x 5

1

x

;

;

?

3

3 x x 1



? Viết công thức tổng

Kế hoạch dạy học môn đại số 48

9 trang

Năm học 2017 - 2018



VD:

* Víi A lµ biĨu thøc cã

A2  A .

* A xác định A 0.

VD:



1 x



2



1 x .



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

quát về mối liên hệ

giữa phép nhân, chia

với phép khai phơng?

- GV chốt lại kiến thức.



Trờng THCS

- Hs: Trả

lời...



* Với A, B 0 cã



A.B  A . B .



* Víi A � 0, B > 0 cã



- Hs: Theo

dâi.



A



B



A

.

B



Hoạt động 2: Bài tp (30 phút)

? Nêu các dạng toán thờng gặp vận dụng

kiến thức trên?

- Gv: Yêu cầu Hs làm

bài tập 70b, d .

? Hãy nêu cách tính ở

mỗi ý?

- Gv: Gọi hai HS lên

bảng làm, HS khác

làm vào vở.

=> Nhận xét.

- Gv: Chốt kiến thức

đã sử dụng.

- Gv: Yêu cầu HS làm

bài 71a, d .

? Hãy nêu cách rút

gọn ?



II- Bài tập.

1. Tính ( Bài 70- SGK)

- Hs: Trả

lời...

- 2Hs: Lên

bảng làm

bài tập, Hs

còn lại làm

vào vở.

- Hs: Nhận

xét.

- Hs: Ghi

nhớ.



- Hs: Nêu

cách giải.

- Gv: Cho HS hoạt

- Hs: Thảo

động nhóm (3 ph)

luận theo

nhóm.

- Gv: Yêu cầu cấ nhóm - Hs: Trình

trình bày bài của

bày bảng

nhóm, gọi HS nhận

nhóm,

xét.

nhận xét.

* Chốt: về dấu của

biểu thức khi khai căn.



1 14 34

49 64 196

.2 .2



.

.

16 25 81

16 25 81

7 8 14 196

16

4 .

= . . 

4 5 9

45

45



b) 3



d)

21, 6. 810. 112  52  21, 6.810.(112  52 )



= 216.81.16.6  216.6. 81. 16

= 36 . 9 . 4

= 1296.

2. Rót gän: ( Bµi 71- SGK)

a)  8  3 2  10  2  5

=

=

=

=



2



2  3 2  5. 2







2 5



2.2 - 3 . 2 + 5 . 2 -2 + 5

5 - 2.



d) 2







2 3







2



5



 2.(3) 2  5 (1)4



2

= 2 2  3  3 2  5.(1)



= 2.(3  2)  3 2  5

= 6 2 2  3 2  5

= 1 + 2.

3- Phân tích đa thức

thành nhân tử

a) xy - y x  x  1

= y x  x  1 x 1



- Hs: Nêu

? Hãy làm bài 72 - SGK cách phân = x 1  y x  1 .

?

tÝch ®a

d) 12  x  x  12  4 x  3 x ( x ) 2

? Nêu các cách phân

thức thành

=

tích đa thức thành

nhân tử.

4 3 x x 3 x

nhân tử ?

- Hs: Nêu

Kế hoạch dạy học môn đại số 49

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

? Với phần a, d bài 72

làm ntn ?

- Gv: Gọi 2HS lên làm,

HS khác làm cá nhân.

=> Nhận xét.

- Gv: Yêu cầu Hs làm

bài 73 ý a, sgk

? Bài yêu cầu gì ?

? Dấu trừ trong biểu

thức dới dấu căn có

ảnh hởng gì không?

- Gv: Cho HS làm theo

nhóm.

- Gv: Yêu cầu các

nhóm trình bày bài

của nhóm, nhận xét.*

HS dễ mắc sai lầm



3  2a 



2



Trêng THCS

=  3 x   4 x .



cách làm.

- 2Hs: Lên

bảng làm

bài số còn

lại vào vở.

- Hs: Đọc

đề bài.

- Hs: Trả lời

- Hs:



4- Rút gọn rồi tính giá trị

của biểu thức ( Bài 73 SGK )

a) 9a  9  12a  4a 2

= 9.(a)  (3  2a) 2

= 3  a  3  2a

Víi a = -9, ta cã:

3 ( 9)  3  2.(9)  3.3  15  6.



- Hs: Làm

theo nhóm.

- Hs: Trình

bày

bài

của nhóm



nhận

xét.



3 2a ?



4. Cđng cè. (2 phót)

? §Ĩ rót gän biĨu thøc chøa căn bậc hai ta thờng vận dụng kiến

thức nào?

? Nêu các dạng toán thờng gặp trong phần này? Cách giải?

- GV chốt lại kiến thức .

5. Hớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Ôn tập các kiến thức đã học.

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn l¹i trong SGK + 96; 97; 98; 99; 100 - SBT (18)

IV. RT KINH NGHIM:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

****************************

Ngày soạn: 2/10/2017



Tit 16 :



Ngày dạy : 17/10/2017



ôn tập chơng i

Căn bậc hai, căn bậc ba (Tip)



I. MC TIấU:

- Kiến thức : Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn

thức bậc hai.

Kế hoạch dạy học môn đại số 50

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải

một số dạng toán liên quan nh: Tìm x, rút gọn, chứng minh;

- Thỏi : Rèn kĩ năng biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.

- Nng lc: Năng lực tính tốn, năng lực tư duy tổng hợp, NL t hc

II. CHUN B:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi cỏc phộp bin i, bài tập.

- HS: Ôn tập, chun b bi tp chơng I.

III. Các hoạt động dạy, học :

1. n định tổ chức lớp. (1 phút)

9a: 31

vng

2. Kiểm tra bµi cò (7’)

HS1: Rót gän 2







3 5







2



 12 



10

=?

5



HS2: Viết dạng tổng quát các phép biến đổi đơn giản căn thức ?

=> Nhận xét, đánh giá.

3. Dạy học bài mới:(32 phút).

Hot ng 1:Lớ thuyt (5 phút)

Hoạt động của giáo

Hoạt động

Nội dung ghi bảng

viên

của HS

- Gv: Thông qua

- Hs: Nhớ lại

I- Lí thuyết

kiểm tra bài cũ

các công thức. * Các phép biến đổi.( Bảng

chốt lại các công

phụ)

thức.

Hot ng 2: Bi tp (27 phút)

- Gv: Để khắc sâu - Hs: Theo dõi.

các công thức trên

ta vào làm các bài

- Hs: đọc đề

tập sau.

bài

- Gv: Yêu cầu Hs

đọc đề bài 74a, b

qua bảng phụ.

- Hs: áp dụng

? Muốn tìm đợc x

quy tắc khai

ta làm ntn?

phơng căn

thức bậc hai.

- 2Hs: Lên

- Gv: Gọi hai HS lên bảng làm bài

làm, HS khác làm cá tập, Hs còn lại

nhân.

làm vào vở.

- Hs: Nhận

- Gv: Yêu cầu Hs

xét.

nhận xét.

Kế hoạch dạy học môn đại số 51

9 trang

Năm học 2017 - 2018



II- Bài tâp

1- Bài 74. Tìm x:

a)  2 x  1  3

2



2x 1  3



� 2 x 1  3 � �

2 x  1  3



2x  4

x2





��

��

2 x  2

x  1





5

1

15 x  15 x  2 

15 x . (§K x �

b)

3

3



0)

1�

�5

� � 1 �

. 15 x  2

3�

�3

1

� . 15 x  2 � 15 x  6

3

36

12

� 15 x 36 x

x

(t /

15

5



m)



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

* GV chốt A2 A

và ĐKXĐ của căn bậc

hai.

- Gv: Yêu cầu Hs

đọc đề bài 75a,

c.

? Nêu phơng pháp

làm dạng toán này?



? ở bài này làm

ntn?

- Gv: Yêu cầu HS

hoạt động nhóm

trong 4 phút.

- Gv: Yêu cầu các

nhóm trình bày bài

của nhóm mình,

gọi HS nhận xét.

* GV chốt về PP:

+ Sử dụng các

phép biến đổi

+ Vận dụng linh

hoạt hằng đẳng

thức

- Gv: Yêu càu Hs

quan sát đề bài 76

- SGK qua bảng

phụ.

? Nêu thứ tự thực

hiện phép tính ?

- Gv: Hớng dẫn HS

làm.

? Có nhận xét gì

về











a 2 b 2  a a  a 2  b2



?

- Gv: Gäi HS lµm







Trêng THCS

- Hs: Ghi nhí.

2- Bµi 75: Chứng minh

đẳng thức

- Hs: Đọc đề

bài



2 3 2. 3



a) VT = �

� 2 2 2









216 � 1

.



3 �

� 6











� 2. 3 2  1



36.6 � 1





.

=

� 2 2 1

3 6





6

1



2

6

.



=

2





6



- Hs: Biến





đổi vế trái

bằng vế phải

hoặc vế phải

bằng vế trái. = 0.5 - 2 = -1,5 = VP.

- Hs: BiÕn

a b b a

1

:

c)

VT=

®ỉi VT = VP.

ab

a b

- Hs: Lµm bµi

theo nhãm.



ab



=

=











a b

ab



a b







.







a b











a  b a b VP.



- Hs: Trình

bày bài của

nhóm mình

và nhận xét.

- Hs: Theo dõi,

ghi nhớ.

3- Bài 76 - SGK:

a) Rót gän. Víi a > b > 0.

Q

- Hs: Đọc đề

bài.



=



- Hs: Trả lời



=



- Hs: Làm bài

tập.



=



- Hs: Có dạng

hiệu hai bình

phơng.

- Hs: Làm

tiếp.



Kế hoạch dạy học môn đại số 52

9 trang

Năm học 2017 - 2018



=





a



1

a 2 b2 � a 2  b 2





b

�:

2

2

�a  a  b



a



a

a 2  b2

a

a 2  b2

a



a 2  b2  a a  a 2  b2

.

b

a 2  b2













a 2  a 2  b2







b. a 2  b2

b

a b





a 2  b2

a 2  b2

a2  b2

( a  b )2



 a  b  . a  b 







ab

ab



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV. Hưướng dẫn về nhà.(6 phút)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×