Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hướng dẫn về nhà.(2 phút)

Hướng dẫn về nhà.(2 phút)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên





Ngày

14/8/2017

Duyt tit 1 v 2 ca TTCM

Th Nh

Qunh

Ngày soạn: 12/8/2017

Ngày dạy : 18/8/2017

Tit 3: LUYN tập

I. Mục tiêu

- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về căn bậc hai, căn bậc

hai số học, hằng đẳng thức A2 A .

- Kĩ năng: Nắm vững phơng pháp giải một số dạng bài tập: Thực

hiện phép tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa thức thành nhân

tử.

- Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, yêu thích môn học.

- Nng lc: Nng lc tớnh toỏn, nng lc t duy.

II. Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập.

- HS: Ôn bài,bảng nhóm, bút dạ.

III. Hoạt động trên lớp:

1. n định tổ chức lớp. (1 phút)

9a: 33

vng:

2. Kiểm tra bài cũ. (7 phút)

HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

;

;

x 1

x2

x2

HS2: Rút gọn.

x 2  2 x  1 víi x < 1.

HS3: Tìm x, biết: 9x 2 = 6.

=> Nhận xét, đánh giá.

3. Bài mới. (33 phút)

HĐ của GV

HĐ 1

GV: Cho Hs quan sát

đề bài phần a, d bài

11 SGK(11)

GV: Gọi hai HS lên



HĐ của HS



KT, Ghi bảng

1. Bài 11:SGK(11).

Hs: Đọc đề bµi

TÝnh:

, suy nghÜ.

a) 16. 25  196 : 49

= 42 . 52 142 : 7 2

2Hs: Lên bảng = 4 . 5 + 14 : 7



KÕ ho¹ch d¹y häc môn đại số 9

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

bảng làm, HS còn lại

làm bài tập vào vở.



Trờng THCS

trình bày lời

giải, Hs còn lại

bài tập vào vở.

Hs: Nhận xét



? Hãy nhận xét bài

làm trên bảng.

HĐ 2

GV: Yêu cầu Hs quan Hs: Đọc đề bài

sát đề bài phần a, c

bài 12 SGK( 11).

? Hãy nêu yêu cầu của Hs: Tìm x để

bài

mỗi căn thức

sau có nghĩa.

Hs : Khi A 0.

2Hs: Lên bảng

? A xác định khi

làm bài tập, Hs

nào ?

còn lại vào vở.

GV: Gọi hai HS lên

Hs: Nhận xét.

làm, HS khác làm cá

nhân vào vở.

GV: Gọi HS nhận xét

bài làm trên bảng.

GV: Chú ý cho HS

điều kiện mẫu thức

Hs: Đọc đề

khác không.

bài.

HĐ 3

GV: Yêu cầu Hs quan Hs: A2 A .

sát đề bài ý a,c bài

13 SGK

Hs: áp dụng

? Ta cần áp dụmg

định nghĩa

kiến thức nào để rút dấu giá trị

biểu thức?

tuyệt đối .

? Nêu cách phá dấu

Hs: Làm bài

giá trị tuyệt đối ?

tập theo nhóm.

GV: Cho HS hoạt

động nhóm (3 phút )

GV: Yêu cầu các

nhóm trình bày bài

làm của các nhóm,

gọi HS nhận xét.

? Vì sao a 2 = -a ?

? Vì sao phần c



Hs: Trình bày

kết quả nhóm,

nhận xét

nhóm bạn.

Hs": Trả lời.

Hs: Đọc đề bài



Kế hoạch dạy học môn đại số 10

9 trang

Năm häc 2017 - 2018



= 20 + 2

=22

d) 32  42 =

9  16  25  52  5 .



2.Bµi 12- SGK(11).

a) 2 x  7 .

Ta cã 2 x  7 cã nghÜa � 2x

+ 7 �0

7

.

2

2x  7



� 2x -7 x -



Vậy ĐKXĐ của

7

2



là x � - .

1

cã nghÜa

1  x

1  x �0



�x �1



�� 1

��

� x  1.



1



x



0



0





�1  x



c)



3. Bµi 13 - SGK (11).

a) 2 a 2 - 5a víi a < 0.

Ta cã 2 a 2 - 5a = 2. a - 5a

= -2a - 5a (v× a < 0)

= - 7a.

c) 9a 4 + 3a2 = (3a)2 + 3a2

= 3a2 + 3a2 (vì 3a2 0)

= 6a2.



4. Bài 14 - SGK (11).

a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2

= (x + 3 ).(x - 3 ).



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

không cần điều kiện

của a ?

HĐ 4

GV: Yêu cầu Hs quan

sát đề bài phần a, c

bài 14 SGK (11).

? Nêu các phơng

pháp phân tích đa

thứ thành nhân tử

thờng dùng ?

? ở câu a sử dụng

hằng đẳng thức

nào?

? Muốn vậy số 3 cần

viết dới dạng bình

phơng của số nào ?

GV: Gọi hai HS lên

làm, HS khác làm vào

vở.

Gv: Yêu cầu Hs nhận

xét .



Trờng THCS

Hs:dùng hằng

đẳng thức

Hs:

a2-b2=(a +b).

(a-b).

Hs : 3 = ( 3 )2.



c) x2 + 2 3 x + 3

= x2 + 2 . x. 3 +( 3 )2

= ( x + 3 )2.



2Hs: Lên bảng

thực hiện, Hs

còn lại làm bài

tập vào vở.

Hs: Nhận xét

bài của bạn.



5.Bài 15 - SGK(11)

a, x2 - 5 = 0

 ( x - 5 )(x + 5 ) = 0

 x- 5 =0  x= 5

Hc x + 5 = 0  x = -



Hs: Đa về phơng trình

tích.

Hs: Làm bài

tập theo nhóm.



b, x2 - 2 11 x + 11 = 0

 ( x - 11 )2 = 0

 x - 11 = 0

 x = 11



5



HĐ 5

Gv: Yêu cầu Hs nêu

cách giải phơng

trình ở bài 15?

Gv: Yêu cầu Hs làm

bài tập theo nhóm

:Nửa lớp lµm ý a, nưa

líp lµm ý b

4.Cđng cè. (2 phót)

? Nêu ĐKXĐ của A ?

? Nêu cách giải phơng trình d¹ng x  a , x2 = a?

5. Híng dÉn về nhà.(2 phút)

- Ôn lại những kiến thức đã học.

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21. - SBT

(5-6).

- Xem trớc bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.

HS khá giỏi: Làm bài 16, 17 - SBT ( 5 ).

Kế hoạch dạy học môn đại số 11

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

IV. Rỳt kinh nghim gi dy









Ngày

14/8/2017

Duyt tit 1,2 v

3 ca TTCM



Th Nh

Qunh



Ngày soạn: 19/8/2017



Ngày dạy : 23/8/2017



Tiết 4 : Liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phơng.

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Nắm đợc nội dung, cỏch chứng minh định lí về liên hệ

giữa phép nhân và phép khai phơng.

- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và

nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biẻu thức.

Kế hoạch dạy học môn đại số 12

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

- Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, hp tỏc, yêu thÝch m«n häc

- Năng lực: Năng lực tính tốn, năng lc t duy.

II- Chuẩn bị:

- GV: SGK, SGV,SBT.

- HS: Ôn tập kiến thức.

III- Hoạt động trên lớp:

1. ổn định tổ chøc líp. (1 phót)

9b: 37

vắng:

2. KiĨm tra bµi cò. (5 phót)

HS1: RGBT: 2 3 + (2  3 ) 2

(Đáp s: 3 + 2)

HS2: Giải phơng trình.

x2 - 6 = 0.

( ỏp s: 6 )

=> Nhận xét đánh giá.

3. Bài mới. (32 phút)

GV

Hoạt động1:

Gv: ở các tiết trớc ta

đã học định

nghĩa căn bậc hai

số học, căn bậc hai

của một số không

âm, căn thức bậc

hai và hằng đẳng

thức a 2 a hôm

nay chúng ta xẽ học

định lí liên hệ

giữa phép nhân

và phép khai phơng cùng các áp

dụng của định lí

đó.

? Hãy làm ?1 SGK ?

GV gọi HS lên bảng

làm

=> Nhận xét.

Gv: Điều đó còn

đúng với hai số a,b

không âm ?

GV: Đó là nội dung

định lí SGK.

GV gọi HS đọc



HS



Ghi bảng



Hs: Theo dõi



1Hs: Lên bảng

làm ?1

Hs: còn đúng.

Hs: Theo dõi



Hs: Đọc định lí

Hs: c/m a . b là

căn bậc hai số

học của ab .

Hs:

Kế hoạch dạy học môn đại số 13

9 trang

Năm học 2017 - 2018



1- Định lí.

?1: Tính và so s¸nh.

16.25 = 400  202  20.

16. 25  42 . 52  4.5  20.

=> 16.25 = 16. 25.



* Định lí:

Với a, b 0, ta có:

a.b a . b .



Chøng minh

V× a � 0, b � 0 nên a . b

xác định và không âm.

Ta có:



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

định lí.

Khi : ( a . b )2 =

Gv: Hãy nêu hớng

a.b.

chứng minh địmh 1Hs: Chứng minh

lÝ ?

Gv: Khi nµo a . b lµ

CBHSH cđa ab ?

GV:Gọi HS lên

chứng minh.

Hs: Đúng

=> Nhận xét.

GV: Chốt điều kiện

a � 0, b � 0.

Hs: Theo dâi

Gv: Víi nhiỊu sè

kh«ng âm tính

chất trên còn đúng

không ?

GV: Định lí trên có

ứng dụng ,ta sang 2

Hs: Làm ví dụ 1

quy tắc).

GV: Phép tính xuôi

của định lí gọi là

phép khai phơng

một tích. Vậy

muốn khai phơng

một tích ta làm nh Hs: Làm ?2

thế nào ?

Gv: H·y lµm vÝ dơ 1

GV: Híng dÉn HS

lµm, chó ý cách

trình bày.

Hs: Phép nhân

các căn thức bậc

hai

Hs: Nêu quy tắc

nhân các căn

Gv: Hãy làm ?2 thức bậc hai.

SGK ?

Hs: Làm ví dụ

2Hs: Lên bảng lm

Gv: a . b đợc gọi là



Hs: 2 em lờn bng



Kế hoạch dạy học môn đại số 14

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Trờng THCS

( a . b )2 = ( a )2. ( b )2 =

a.b.

Vậy a . b là căn bậc hai số

học a.b

tức lµ a.b  a . b .

* Chó ý: Víi a, b, c, d � 0

cã: abcd  a . b . c . d .

2- áp dụng:

a) Quy tắc khai ph¬ng

mét tÝch.(SGK )

* a . b  a.b .

* VÝ dô 1.TÝnh.

a)

49.1, 44.25  49. 1, 44. 25  7.1, 2.5  42.



= 42

b)

810.40  81.400  81. 400  9.20  180.



= 180

?2.

a

0,16.0,64.225  0,16. 0, 64. 225



= 0,4.0,8.15 = 4,8

b) 250.360  25.36.100

= 25. 36. 100  5 . 6 . 10 =

300.

b) Quy tắc nhân các căn

bậc hai.( SGK )

*

a.b a . b .

* Ví dô 2. TÝnh

a) 5. 20  5.20  100  10.

b)

1,3. 52. 10  1,3.52.10  13.13.4



= 13 . 2 =

26.

?3

a) 15



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

phép toán gì?

lm

Gv: Vậy muốn

nhân các căn bậc

Hs: Vẫn đúng.

hai ta làm ntn ?

Gv: Hãy làm ví dụ 2

- SGK ?

GV: Gọi HS lên làm. 1Hs: Đọc chú ý.

=> Nhận xét.

Gv: Cho HS lm ?3



Trêng THCS

b) 84



* Chó ý:

+ Víi A,B � 0, ta cã:

A.B  A. B .

+ Víi A � 0 , ta cã:



( A )2 = A 2  A .

* VÝ dơ 3. Rót gän biĨu

thøc sau:

a) 3a . 27a víi a � 0.

Tacã: 3a . 27a =



Hs: Lµm vÝ dụ 3

Gv: Quy tắc trên

còn đúng với A, B là

3a.27a 81a 2 9a

các biểu thức

= 9a ( vì a 0)

không âm không?

b)

GV: Đó là nội dung

chú ý SGK.

9a 2b 4  9. a 2 . b 4  3. a . (b2 ) 2  3 a b 2

GV: Gäi HS ®äc chú

= 3 a b2

Hs:

Chó

ý

ghi

nhí.

ý

?4. a)

Hs: Lµm ?4

? H·y lµm vÝ dơ 3

SGK ?

GV: Cho HS nghiên

cứu SGK, rồi gọi HS

lên trình bày.

=> Nhận xét.



3a 3 . 12a  3a 3 .12a  (6a 2 ) 2  6a 2 .



b)

2a.32ab 2  64a 2b 2  64. a 2 . b 2

= 8. a . b 8 ab .



= 8ab ( vì a>0

và b>0)



GV: Nhấn mnh v

dấu giá trị tuyệt

đối.

Gv: Hãy làm ?4 SGK ?

4. Củng cố. (5phút)

- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thứcbậc

hai ?

Viết công thức t¬ng øng.

- Áp dơng: TÝnh. a) 0, 09.64  ?

b) 2,5. 30. 48  ?

Đáp số: a) 2,4

b) 60.

KÕ ho¹ch dạy học môn đại số 15

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

5. Hớng dẫn về nhµ.(2 phót)

- Häc bµi theo SGK vµ vë ghi.

- Lµm các bài tập: 17,18,19,20,21 - SGK(15)

- HS khá giỏi: làm bµi , 30 , 31 - SBT (7).

IV. Rút kinh nghim gi dy











Ngày soạn: 19/8/2017

Tiết 5-



Ngày dạy : 25/8/2017

LUYệN TậP



I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân

các căn thức bậc hai. Có kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc trên

với A, B là các biểu thức không âm.

- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút

gọn, tìm x

- Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, hp tỏc, yêu thích môn học

- Nng lc: Nng lực tính tốn, năng lực tư duy.

II- Chn bÞ:

- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập.

- HS: Ôn bài, bảng nhóm.

III- Hoạt động trên lớp:

1. ổn định tổ chức lớp. (1 phút)

9b: 37

vng:

2. Kiểm tra bài cũ. (5 phút)

HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích? Vận dụng tính 12.30.40 = ?

(s: 120)

HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bËc hai?

¸p dơng: Rót gän

(Đs:



2a 3a

.

?

3

8



với a �0



1

a)

2



=> NhËn xÐt, đánh giá.

3. Bài mới. (35 phút)

Giỏo viờn



Hc sinh



Kế hoạch dạy học môn đại số 16

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Ghi bng



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

Gv: Nêu cách làm

bài toán chứng

minh đẳng thức ?

Gv: Hãy làm bài

23a- SGK ?

HD:VT có dạng

hằng đẳng thức

nào?

Gv: Với với ý a ta

làm nh thế nào?

Gv: Yêu cầu 1Hs lên

bảng thự hiện , Hs

còn lại làm vào vở.

Gv: Hai số là

nghịch đảo của

nhau khi nào?

Gv: Vậy ở ý b) ta

phải làm gì ?

GV: Gọi HS lên làm .

=> Nhận xét.

GV: Gọi HS đọc yêu

cầu bài 24- SGK.

Gv: Muốn rút gọn

biểu thức căn bậc

hai ta thờng lµm

ntn ?

Gv:ë bµi nµy ta lµm

ntn?



Trêng THCS

1- Bµi 23 ( SGK - 15 ):

Hs: BiÕn ®ỉi VT Chøng minh

= VP hay VP =

a) ( 2 - 3 ) . ( 2 + 3 ) = 1.

VT..

Ta cã:

( 2 - 3 ).(2 + 3 ) = 22- ( 3 )2

Hs: Lµm bài tập

= 4 - 3 = 1 (đpcm).

Hs: Hằng đẳng

thức thứ 3

Hs: Biến đổi vế

trái = vế phải.

1Hs: Lên bảng

làm bài

Hs: Hai số là

nghịch đảo của

nhau khi tích

của chúng bằng

1

Hs: Trả lời .

1Hs: Lên bảng

làm

Hs: Ghi nhớ



Hs: Đa về dạng

A2 A .

TL: Có thể làm

nh sau:



Nêu cách tính giá

4(1  6 x  9 x 2 )2

trÞ cđa biĨu thức

2

tại giá trị của

= 2. 1 6 x 9 x =

biến ?

2.

GV: Gọi HS lên làm

(1 3 x) 2  2.(1  3 x) 2 .

=> NhËn xét.

Gv: Nêu cách tìm x Hs: Nêu cách

tính

ở bài này ?

GV: Gọi HS lên làm. 1Hs: Lên bảng

làm bài

=> Nhận xét.( Có

thể HS không tìm Hs: Bình phơng

hai vế rồi tìm x.

ĐK và cũng không

1Hs: Lên bảng

thử lại )

làm bài

GV: Chốt nên tìm

Kế hoạch dạy học môn đại số 17

9 trang

Năm học 2017 - 2018



b)

( 2006 2005 )( 2006  2005 ) =

1

Ta cã:

( 2006  2005 )( 2006  2005 )

= ( 2006 )2 - ( 2005 )2

= 2006 - 2005 = 1

(đpcm ).



2- Bài 24 (SGK - 15):

a) 4(1  6 x  9 x 2 )2 t¹i x = - 2 .

Ta cã:

=



4(1  6 x  9 x 2 ) 2

2



2

22 �

(1  3 x) 2 �



�  2(1  3 x) .



T¹i x = - 2 , ta cã:

2



1  3.( 2) �

2. �



�= 2. (1 - 6 2 +

18)

= 2. (19 - 6 2 ) = 38 - 12 2

.



3- Bµi 25 (SGK-16). Tìm

x, biết:

a) 16 x 8 .

ĐKXĐ: 16x 0 ۳ x 0.

Ta cã: 16 x  8 � 16x = 82

16x = 64 x = 4



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

ĐKXĐ trớc.

(t/m ).

Gv: Hãy làm ý d) bµi

VËy x = 4.

25 - SGK ?

d) 4(1  x)2 6 0

Gv: Gọi HS lên làm

2. 1  x  6

=> NhËn xÐt.

1 x  3

x 2





GV: Nhấn về dấu

1Hs: Lên bảng

1 x 3



1 x 3

x4



giá trị tuyệt đối.

làm bài

Vậy x = -2 hoặc x = 4.

Gv: Hãy lµm bµi 26 Hs: Theo dâi

- SGK ?

4- Bµi 26 (SGK-16).

Gv: Hãy so sánh

a) So sánh 25 9 và 25  9 .

Hs: Cã thĨ HS

25  9 vµ 25  9 .

Ta cã: ( 25  9 )2 = 25 + 9 =

đa cách làm

GV: Hớng HS làm

34.

khác.

theo cách bên.

( 25 9 )2 =

Gv: Điều đó còn

đúng víi hai sè a,b Hs: Lµm bµi tËp

( 25) 2  25.9  ( 9) 2

theo gỵi ý cđa

>0?

= 25 + 9 + 5.3 = 34 + 15.

Gv.

GV: Đó là néi dung

VËy 25  9 < 25  9 .

Hs: đúng.

phần b) bài 25.

Tơng tự a) về nhà

Hs: Theo dõi.

làm

4. Củng cố. (2 phút)

- Nêu ĐKXĐ của căn thức bậc hai?

- Khi nµo cã AB  A. B ?

5. Híng dẫn về nhà.(2 phút)

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tạp còn lại ở SGK + 25,26,27,28,32,34 -SBT(7)

IV. Rỳt kinh nghim gi dy







Ngày soạn: 19/8/2017



Ngày dạy : 26/8/2017



Tiết 6: liên hệ giữa phép chia và

phép khai phơng.

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Nắm đợc nội dung và cách chứnh minh địmh lí về

liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng.

- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và

chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.

- Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm

túc.

- Nng lc: Nng lc tớnh toỏn, nng lc t duy.

Kế hoạch dạy học môn đại số 18

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

B- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng một thơng , quy

tắc chia các căn thức bậc hai và chú ý.

- HS: bảng nhóm.

C- Hoạt động trên lớp:

I. ổn định tổ chức lớp. (1 phót)

9b: 37

vắng:

II. KiĨm tra bµi cò. (5 phót)

16



25



HS1: TÝnh và so sánh:



16

?

25



III. Bài mới. (32 phút)

GV

Hoạt động 1:

GV: Nh vËy víi hai sè

cơ thĨ ta ®· cã :

=



16

25



16

. VËy với số a

25



0, b > 0 thì có



điều đó không ?

GV: Đó là nội dung

định lí SGK.

GV: Gọi HS đọc

định lí.

Gv: Muốn c/m định

lí ta cần chỉ ra

điều gì ?

Gv: Khi nào

CBHSH của

Gv:



a



b

a

?

b



a

có CBHSH khi

b



nào ?

Gv: Vậy c/m đlí trên

cần chỉ rõ mấy ý?

GV: Gọi HS lên c/m.

=> Nhận xét.



HS

Hs: có



Ghi bảng

1- Định lí.



1Hs: Đọc nội

dung định lí.

Hs:



a

là căn

b



bậc hai số

a

học của .

b

a 2

Hs: Khi (

)

b

a

= .

b

a

Hs: khi

b



không âm và

xác định.

HS: 2 ý l



Với hai số a 0, b > 0 ta cã:

a

a



.

b

b



Chøng minh.

V× a � 0, b > 0 nên



a

xác

b



địmh và không âm.

( a )2 a

a 2

.

Ta có (

) =

( b ) 2 b.

b

a

là căn bậc hai sè

b

a

häc cđa

b

a

a



tøc lµ

.

b

b



VËy



TL: a)

225

225 15





256

256 16



b)

0, 0196 



= 0,14.

TL: Phép

chia.



196

196

14

2- áp dụng.

10000 a)

10000

Quy100

tắc khai phơng



Kế hoạch dạy học môn đại số 19

9 trang

Năm học 2017 - 2018



một thơng

(SGK)

a

a



với a � 0, b > 0.

b

b



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hướng dẫn về nhà.(2 phút)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×