Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kiểm tra bài cũ. (5 phút)

Kiểm tra bài cũ. (5 phút)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

học.

Gv: ở lớp 7 , chúng ta

đã biết khái niệm về

căn bậc hai. Trong chơng I , ta xẽ đi sâu

nghiên cứu các tính

chất, các phép biến

đổi của căn bậc hai.

Đợc giới thiệu về cách

tìm căn bậc hai , căn

bậc ba.

Gv: Căn bậc hai của

một số a không âm là

gì?

? Số dơng a có mấy

căn bậc hai?

? 0 ?

Gv: Tại sao số âm

không có căn bậc hai ?



Trờng THCS

Hs: Theo dõi



1- Căn bậc hai số

học.

* §· biÕt:

+ Víi a  0 th× a =

x , x2 = a.



Hs: Căn bậc hai của

một số a không ©m

lµ mét sè x sao cho

x2= a

Hs: Víi sè a dơng có

đúng hai căn bậc

+ Với a > 0 thì có

hai là hai số đối

a và - a .

nhau là a vµ - a .

Hs: 0 0

+ 0  0.

Hs: Số âm không có

căn bậc hai vì bình

phơng của mọi số

đều không âm.



? Vậy căn bc hai số học Hs: Làm ?1

của một số dơng là

gì?

Gv: Yêu cầu Hs làm ?1.

Hs: Theo dâi, ghi

nhí.

GV: Gäi HS bỉ sung

Hs: Lµm vÝ dụ.

rồi đa ra định

nghĩa.

GV: Cho HS làm ví dụ

1 - SGK.

Hs: Theo dõi.

GV: Chốt CBHSH là

số dơng.

? Với a 0 :

Nếu x = a thì x

ntn và x2 = ?



Hs: Trả lời.



Kế hoạch dạy học môn đại số 2

9 trang

Năm học 2017 - 2018



?1.Căn bậc hai của 9

là 3 và - 3

Căn bậc hai của



4



9



2

2

và 3

3



Căn bậc hai của 0,25

là 0,5 và -0,5

Căn bậc hai của 2 là

2 và - 2

* Định nghĩa: (SGK4)

Ví dụ:

Căn bậc hai số học

của 16 là 16

(=4)

Căn bậc hai số học

của 7 là 7 .

* Chú ý: (SGK)



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

Nếu x 0 và x2 = a

thì x = ?

GV: Chốt phần chú ý SGK.



Trờng THCS

x=



a







x 0.

2

x a.



?2. Tìm căn bậc hai

số học của mỗi số

? Hãy làm ?2 - SGK ?

sau:

- GV trình bày mẫu

a) 49 7, vì 7 0 và

phần a), rồi gọi HS

72 = 49.

Hs: Nhận xét .

làm ý b,c,d.

b) 64 = 8, vì 8 0

? H·y nhËn xÐt bµi lµm

vµ 82 = 64.

Hs: Theo dâi, ghi

của bạn?

c) 81 = 9, vì 9 0

nhớ.

- GV nhận xét, chú ý

và 92 = 81.

Hs: Là phép toán

cách trình bày.

- GV: Phép toán trên là tìm CBHSH của một d) 1, 21 =1,1 vì 1,1

0 và 1,12 = 1,21.

phép khai phơng. Vậy số không âm.

Hs: Trả lời .

+ Phép khai phơng:

phép khai phơng là

(SGK).

gì?

Hs: Làm ?3.

?3: Tìm các căn bậc

? Khi biết CBHSH của

của mỗi số sau:

một số có tìm đợc căn

bậc hai của nó không?

a) Vì 64 = 8 =>

? Hãy làm ?3 - SGK ?

Căn bậc hai cđa 64

- GV gäi HS nhËn xÐt.

lµ 8 vµ - 8.

b) Căn bậc hai của

81 là 9 và - 9.

Hs: Theo dõi.

c) Căn bậc hai của

1,21 là 1,1 và -1,1

2 - So sánh các căn

- GV: Ta đã biết so

bậc hai số học.

Hs: Trả lời.

sánh hai sô hữu tỉ.

* Định lÝ: (SGK).

VËy so s¸nh c¸c

Víi a ; b �0 cã:

CBHSH ta lµm nh thÕ

a
nµo?

? Víi a,b �0 :

NÕu a < b th× a nh

VÝ dơ 2: So sánh

thế nào với b ?

a) 1 và 2 .

Vì 1 < 2 nªn 1  2 .

NÕu a < b thì a

HS

:

Nghiên

cứu

SGK

Vậy 1 < 2 .

nh thế nào với b?

,1

HS

lên

trình

bày.

GV: Đó là nội dung

b) 2 và 5 .

Hs: Nhận xét.

định lí SGK.

Vì 4 < 5 nên 4 5 .

VËy 2 < 5 .

Hs: Lµm ?4.

? H·y lµm vÝ dụ 2 a)Vì 16 > 15 nên

SGK?

+) Ví dụ 3: T×m sè

16  15 � 4  15

GV gäi HS nhận xét.

x 0 , biết:

Hs: Làm ?2



Kế hoạch dạy học môn đại số 3

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên

GV nhận xét, chú ý

cách trình bày.

? Hãy làm ?4 - SGK ?



Trờng THCS

b) Vì 11 > 9 nên

11 9 11 3 .

Hs: Đọc Sgk , 1 Hs

lên bảng trả lời.



a) x > 2.

Vì 2 = . 4 nªn x >

2 � x > 4

Do x  0 nªn x > . 4

� x > 4.

VËy x > 4.

b) x < 1.

V× 1 = 1 nªn x <

1 � x < 1

Do x  0 nªn x <

1 � x < 1.

VËy 0 �x 1.



? Hãy làm ví dụ 3

SGK?

GV cho HS đọc SGK

rồi gọi lên trình bày.

=> nhận xét.

Gv:Chốt điều kiện x Hs: Lµm ?5

0.

a) x  1 � x  1

3- Luyn tp

Vì x 0 nên x > 1.

b) x < 3 � x < 9 Bài 1(6)

Số

CBHSH

� x< 9.

CBH

V× x  0 nªn

121

11

0 �x  9 .

11; -11

144

12

12; -12

1 HS lên bảng làm

169

13

13; -13

? H·y lµm ?5 SGK ?

2Hs lên bảng,

Mỗi Hs làm 1 ý



Y/c cả lớp làm bài 1



Cho 2 nhóm lớn,mỗi nhóm

làm 1 ý bài 4



Bài 4(6): Tìm x

a) x = 15 � x 2 = 15 2

� x = 225

b) x < 2 � x < 2

Vì x �0 nên 0 �x �2



HS dùng MTCT tính, đọc Bài 3(6)2

a) x = 2 � x = �

kết quả.

1,414

b) x 2 = 3 � x = �

1,732

c) x 2 = 3,5 � x = �

1,870



KÕ ho¹ch d¹y häc môn đại số 4

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Trờng THCS



C lp lm BT 3



4. Cng cố: Cần nhớ kiến thức nào?

5. Híng dÉn vỊ nhµ.(2 phót)

- Häc bµi theo SGk vµ vë ghi.

- Lµm bµi tËp: 2; 5 + 3, 4, 5, - SBT (4 ).

- HD bµi tËp 5 - SGK:

? H·y tÝnh diƯn tích hình chữ nhật?

? Tính diện tích hình vuông có cạnh là x?

? Cho hai diện tích bằng nhau rồi tỡm x.

IV. Rỳt kinh nghim gi dy











Ngày soạn: 12/8/2017



Ngày dạy : 16/8/2017



Tiết 2: căn thức bậc hai và hằng

đẳng thức A2 = A

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A

và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp.

- Kĩ năng: Biết cách chứng minh định lí a 2 a và biết vận hằng

đẳng A2 A để rút gọn biểu thức. Rèn kĩ năng tính toán, rút

gọn, tìm x.

- Thỏi : Nghiờm tỳc, t, giác, u thich mơn học

- Năng lực: Năng lực tính toỏn, nng lc t duy.

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi chú ý và ?3 - SGK.

- HS: Ôn tập định lí pi ta go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của

một số, bảng nhóm.

Kế hoạch dạy học môn đại số 5

9 trang

Năm học 2017 - 2018



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Trờng THCS

Giang Tiên

III- Hoạt động trên lớp:

1. ổn định tỉ chøc líp. (1 phót)

9a: 33

vắng:

2. KiĨm tra bµi cò. (7 phút)

HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?

áp dụng: Tìm CBHSH của 16; 64; 0; -4; 13.

HS2: So sánh 7 và 53 .

HS3: T×m x � 0, biÕt:

x < 3.

GV gäi HS nhËn xét

GV nhận xét đánh giá.

3. Bài mới. (30 phút)

Giáo viên

GV: Treo bảng phụ

vẽ hình 2- SGK.

? Quan sát hình vẽ

cho biết bài cho

5

gì?

? Vì sao AB =

25 x 2 ?

GV: giới thiệu căn

thức bậc hai và

biểu thức lấy căn

nh SGK.

? Ta chỉ lấy căn bậc

hai của những số

nh thế nào ?

GV: Đó chính là

ĐKXĐ của căn thức

bậc hai.

? Vậy ĐK tồn tại

đoạn AB là gì?

? Hãy làm ví dụ 1 SGK ?

? 3x đợc gọi là

gì ?

? 3x xác định khi

nào ? Lấy ví dụ ?



Học sinh

Hs: Quan sát

hình vẽ.

Hs: Trả lời .

Hs: Trả lời

Hs: Theo dõi,

ghi tổng quát

Hs: Số không

âm.

Hs: Theo dõi,

ghi nhớ

Hs: 25 - x2 >

0 hay 0 < x <

5.

Hs: Làm ví

dụ1



Ghi bảng

1 - Căn thức bậc hai.

* ?1:

D

A

25 x 2



C



B

x



* Tổng quát:

+ A là căn thức bậc hai của

A.

+ A gọi là biểu thức lấy căn

hay biểu thức dới dấu căn.

+ A xác định ۳ A 0 .

* VÝ dơ 1: 3x

0

x 0.

+ §KX§: 3x �۳

+ x = 0 => 3x = 3.0 = 0

+ x = 12 =>

3x = 3.12

= 36 = 6



Hs: Làm ?2

Hs: ĐKXĐ của

5 2x là

5 - 2x 0



? H·y lµm ?2 - SGK ? hay x � 5 .

2



Hs: Theo dõi,

Kế hoạch dạy học môn đại số 6

9 trang

Năm học 2017 - 2018



2 - Hằng đẳng thức

A2 A .



Giáo viên: Bùi Đắc Tài

Giang Tiên



Trờng THCS

ghi nhớ

Hs: Thực hiện

?3 theo nhóm



=> Nhận xét, chốt

về ĐKXĐ.

GV: Treo bảng phụ ?

3 - SGK, nêu yêu

cầu bài toán.

GV: Cho HS hoạt

động nhóm (3

phút)

GV thu bài và gọi

HS lên làm.

=> Nhận xét.

? Có nhận xét gì

về giá trị của a và

a2 ?

GV: Đó là nội dung

định lí SGK.

? Hãy phát biểu

định lí ?

? Để chứng minh

định lí ta cần chỉ

rõ điều g× ?

? V× sao a � 0 ?

? V× sao ( a )2 =

a2 ?

GV: Yêu cầu HS

chứng minh.



Hs: Trình bày

kết quả nhóm

Hs:



a a .

2



* Định lí:

Với mọi a, ta có a 2 a .

Chứng minh



Hs: Phát biểu

định lí

Hs: + a 2  a

� 0.

+ ( a )2 =

a2 .

Hs: Trả lời



Theo định nghĩa giá trị

tuyệt đối thì

a 0 .

- Nếu a 0 thì a = a, nên (

a )2 = a2.

- NÕu a< 0 th× a = - a, nên

( a )2= (-a)2 = a2.

Do đó, ( a )2 = a2 với mọi a.



Hs: Chứng

minh định lí



Vậy a 2  a .

* VÝ dô 2. TÝnh:

a) 122  12  12.

b)



(7) 2  7  7.



* VÝ dô 3. Rót gän:

a) ( 2  1)2  2  1 2 1. (vì 2

>1)

2

Hs: Làm ví dụ b) (2  5)  2  5  5 2( vì 5

2

>2)

* Tổng quát: Với A là biểu

thức

A2  A = A nÕu A �0 .



Hs: Lµm vÝ dơ

3



? H·y lµm vÝ dơ 2 SGK ?

GV gäi HS lên làm .

? Vì sao

122 12 ? Hs: Theo dõi



Kế hoạch dạy học môn đại số 7

9 trang

Năm học 2017 - 2018



A2  A = -A nÕu A < 0.



* VÝ dơ 4. Rót gän:

a) ( x  2)2 víi x �2.

Ta cã ( x  2)2 = x  2 = x- 2 (v×

x �2)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ. (5 phút)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×