Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 5.2: Ước tính chi phí xây dựng hệ thống xử lý nước thải

Bảng 5.2: Ước tính chi phí xây dựng hệ thống xử lý nước thải

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Thể tích bê tơng lấy bằng thể tích bê tơng cốt thép

- Thể tích cốt thép lấy bằng 2% thể tích bê tơng cốt thép

- Các hạng mục cơng trình đặt cách mép ngồi móng khoảng 0,2m

Bảng 5.3: Chi phí xây dựng hệ thống nước thải

STT



Chi phí



1



Song chắn rác



2



Bể điều hòa (12 x 5 x 3,5)



Đơn

vị



Số

Đơn giá

lượng (VNĐ)



Thành tiền

(VNĐ/m3)



cái



1



200.000



200.000



Đào móng bằng máy dày 0,3m thể tích

móng 12,3 x 5,3 x 3,8



m3



248



9.675



2.399.400



Xây tường bằng gạch dày 0,25m



m3



19



426.000



8.094.000



m3



18



1.060.000



19.080.000



Tấn



2,826



13.400.000



37.868.400



Ống chính 1 ống dài Dc=75mm



m



11



35.511



390.621



Ống nhánh 8 ống Dn= 42mm



m



32



8.277



264.864



Thể tích tường 2 x (12 + 5) x 3,5 x 0,25

Đổ bê tông đáy dày 0,3m

Thể tích đáy 12 x 5 x 0,3

Khối lượng cốt thép

18x 0,02 x 7,85



Tổng cộng

3



68.097.285



Bể keo tụ (1,45 x 1,45 x 1,2)

Xây tường bằng gạch dày 0,25m



m3



1,74



426.00



741.240



m3



0,64



1.060.000



678.400



Tấn



0,1



13.400.000



1.340.000



Thể tích tường 2 x (1,45+ 1,45) x 1,2 x 0,25

Đổ bê tơng đáy dày 0,3m

Thể tích đáy 1,45 x 1,45 x 0,3

Khối lượng cốt thép

0,64 x 0,02 x 7,85

Tổng cộng

4



2.759.640



Bể lắng đứng 1 (D= 2,9m, H= 4,6m)

Đào móng thủ cơng dày 0,3m, đường kính

3,15m

Thể tích móng 3,14 x



3,15 2

x 0,3

4



77



m3



2,33



41.500



96.695



Xây tường dày 0,25m



m3



7,7



1.060.000



8.162.000



Tấn



1,25



13.400.000



16.750.000



Thể tích tường xung quanh và đáy là

2



3,15 2 − 2,9 2

3,15

(

) × 3,14 × 4,6 + (

× 3,14 × 0,3)

4

4



Khối lượng cốt thép cần dùng

7,9x 0,02 x 7,85



Tổng cộng

5



25.008.695



Bể aerotank (5 x 2 x 3,5)

m3



46,4



41.500



1.925.600



m3



12,25



426.000



5.218.500



Khối lượng cốt thép (5 x 2) x 0,3 x 0,02 x

7,85



Tấn



0,471



13.400.000



6.311.400



Đổ bê tông đáy dày 0,3m



m3



3



1.060.000



3.180.000



1 ống chính Dc= 20mm



m



5



6.942



34.710



4 ống nhánh Dn= 20mm



m



1



6.942



27.768



Đào móng thủ cơng dày 0,3m

Thể tích móng (2,3 x 3,8 x 5,3)

Xây tường gạch dày 0,25m

Thể tích tường 2 x (5 + 2)x 3,5 x 0,25



Thể tích đáy 5 x 2 x 0,3



Tổng cộng

6



16.697.978



Bể lắng đứng 2 (D = 2,8; H = 4,5)

Đào móng thủ cơng dày 0,3m, đường kính

3,05m

Thể tích móng



m3



2,19



41.500



90.885



m3



7,7



1.060.000



8.162.000



Tấn



1,2



13.400.000



16.080.000



3,05 2

x 3,14 x 0,3

4



Xây tường dày 0,25m

Thể tích tường xung quanh và đáy là

3,05 2 − 2,8 2

3,05 2

(

) × 3,14 × 4,5 + (

× 3,14 × 0,3)

4

4



Khối lượng cốt thép cần dùng

7,5 x 0,02 x 7,85

Tổng cộng



24.242.091

78



7



Bể khử trùng (3,5 x 1,3 x 2)

Đào móng thủ cơng dày 0,3m



m3



14



41.500



581.000



m3



4,55



426.000



1.038.300



m3



1,4



1.060.000



1.484.000



Tấn



0,21



13.400.000



2.814.000



Thể tích móng 3,8 x 1,6 x 2,3

Xây tường gạch dày 0,25m

Thể tích tường 2 x 3,5 x 1,3 x 2 x 0,25

Đổ bê tông đáy dày 0,3m

Thể tích đáy 3,5 x 1,3 x 0,3

Khối lượng cốt thép

1,4 x 0,02 x 7,58

Tổng cộng

8



5.917.300



Bể chứa bùn (5 x 4 x 4)

Đào móng thủ cơng dày 0,3m



m3



98



41.500



4.067.000



m3



20



426.000



8.520.000



m3



6



1.060.000



6.360.000



m3



0,95



13.400.000



12.730.000



Thể tích móng 5,3 x 4,3 x 4,3

Xây tường gạch dày 0,25m

Thể tích tường 5 x 4 x 4 x 0,25

Đổ bê tông đáy dày 0,3m

Thể tích đáy 5 x 4 x 0,3

Khối lượng cốt thép

6 x 0,02 x 7,85

Tổng cộng



31.947.000



Tổng vốn đầu tư trước thuế



174.869.989



Thuế VAT (10%)



17.486.999



Tổng vốn xây dựng



192.356.988



Chi phí dự phòng phát sinh =10% vốn xây dựng



19.235.699



Chi phí dự phòng trượt giá =15% vốn xây dựng



28.853.549



Tổng vốn xây dựng



240.446.236



Tổng vốn đầu tư xây dựng trạm xử lý: 240.446.236 đồng (Bằng chữ: Hai trăm

bốn mươi triệu bốn trăm bốn mươi sáu nghìn hai trăm ba mươi sáu đồng).

5.3.2. Dự tốn chi phí cho máy móc, thiết bị, lắp đặt

5.3.2.1. Dự tốn chi phí máy móc, thiết bị



79



Chi phí cụ thể các máy móc, thiết bị trong cơng trình được tính cụ thể trong

bảng sau:

Bảng 5.4: Chi phí máy móc, thiết bị

Giá thành



Thành tiền



(VNĐ)



(VNĐ)



1



14.280.000



14.280.000



Cái



1



17.280.000



17.280.000



Máy bơm nước Tsurumi

50B2,4S. P ≤ 0,5 KW



Cái



1



11.080.000



11.080.000



Thiết bị khuấy trộn hóa chất



Bộ



1



25.750.000



25.750.000



Hệ thống ống, van kết nối nội

bộ, phao định mức,



Hệ

thống



2



3.200.000



6.400.000



Tụ điện



Hệ

thống



1



150.000.000



150.000.000



Tên thiết bị

Máy thổi khí Longtech LT-040



Đơn vị



Số lượng



Cái



P = 1,54 KW

Máy thổi khí Longtech LT-505

P ≤ 5,64 KW



P = 1,5 kW



Tổng tiền trước thuế



224.790.000



Thuế VAT (10%)



22.479.000



Tổng sau thuế



247.269.000



5.3.2.2. Dự toán phí lắp đặt và vận chuyển

Bảng 5.5: Chi phí lắp đặt, vận chyển

STT

1

2

3

4



Nội dung chi



Chi phí bốc dỡ

Chi phí vận chuyển

Chi phí lắp đặt

Chi phí hướng dẫn vận

hành

5

Chi phí đi lại (15km)

Tổng phí trước thuế

Thuế VAT (10%)



Đơn vị



Số lượng



Tấn

Chuyến

Hệ thống

Hệ thống



8,7

3

1

1



Lần



35



80



Chi phí

(VNĐ)

6.000.000

36.000.000

100.000.000

55.000.000

8.400.000

205.400.000

20.540.000



Tổng phí sau thuế



225.940.000

Bảng 5.6: Tổng chi phí cho tồn bộ cơng trình

Danh mục



Chi phí (VNĐ)



Chi phí xây dựng các hạng mục đã thiết kế



240.436.691



Chi phí cho thiết bị, máy móc



247.269.000



Chi phí vận chuyển, lắp đặt



225.940.000



Tổng



713.645.691



5.4. Đánh giá hiệu quả đầu tư

5.4.1. Chi phí điện năng tiêu thụ

Bảng 5.7: Chi phí điện năng

ST

T

1



Tên thiết bị

Máy thổi khí Longtech-040



Số lượng



Vận hành



Cơng suất (kw)



1



1



1,54



1



1



5,64



3



2



0,8



P ≤ 1,54 KW

2



Máy thổi khí Longtech-505

P ≤ 5,64 KW



3



Máy bơm nước Tsurumi

50B2,4S. P ≤ 0,4 KW



Tổng lượng điện tiêu thụ:



8 kw/h



Theo quyết định 2256/QĐ – BCT ngày 12/03/2015 của Bộ Cơng thương thì giá

điện công nghiệp bán cho các ngành sản xuất cấp điện áp từ 110kV là 1.272 đồng/kWh

– Do các thiết bị sử dụng điện khơng đồng thời nên ta tính trung bình các thiết bị hoạt

động một ngày 12h. Chi phí cho điện năng cho sản xuất trong 1 ngày:

8 × 12 h/ngày × 1.272 đồng = 122.112 (đồng)

⇒ Tổng chi phí điện cho 1 ngày = 122.112 (đồng)

5.4.2. Chi phí hóa chất

Lượng hố chất sử dụng để xử lý nước thải trong một ngày được trình bày trong

bảng dưới đây:



81



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 5.2: Ước tính chi phí xây dựng hệ thống xử lý nước thải

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×