Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.11: Các thông số thiết kế bể aerotank

Bảng 3.11: Các thông số thiết kế bể aerotank

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.3.4.2. Tính toán bể lắng đứng 2

 Diện tích ướt của bể lắng đứng

Diện tích ướt ở ống trung tâm của bể lắng đứng:

Qtb 2,894 × 10 −3

f =

=

= 0,088(m 2 )

vtt

0,033



Trong đó: Qtb là lưu lượng tính tốn (m3/s)

vtt vận tốc dòng chảy trong ống trung tâm. Chọn vtt = 33(mm/s) = 0,033(m/s)

Diện tích ướt của vùng lắng:

F0 =



Qtb 2,894 × 10 −3

=

= 5,788(m 2 )

v2

0,0005



Trong đó: v2 vận tốc dòng chảy trong bể lắng đứng, v2 = 0,5mm/s (Theo TCVN

7957:2008)

Diện tích tổng cộng của bể lắng đứng là:

F = f + F0 = 0,088 + 5,788 = 5,876(m 2 )



Kích thước bể lắng đứng

D=



4F

4 × 5,876

=

= 2,735(m) ≈ 2,8 (m)

π

3,14



Đường kính ống trung tâm của bể lắng đứng là:

dn =



4× f

=

π



4 × 0,088

= 0,34(m)

3,14



Chiều cao tính tốn của vùng lắng:

 D − dn 

 2,8 − 0,34 

0

hn = h2 + h3 = 

 × tgα = 

 × tg 50 = 1,5(m)

2





 2 



Trong đó: h2: chiều cao lớp nước trung hòa (m)

h3: chiều cao giả định của lớp cặn lắng trong bể

D: đường kính trong của bể lắng

dn: đường kính đáy nhỏ của hình nón cụt

α : góc nghiêng của đáy bể lắng so với phương ngang. Chọn α = 500

 Chiều cao của ống trung tâm

h1 = v x t = 0,0005 x 1,5 x 3600 = 2,7(m)

Trong đó: t là thời gian lắng, t = 1,5 (h)

65



Đường kính miệng loe:

Dloe= Hloe=1,35 x d = 1,35 x 0,34 = 0,46 (m)

Đường kính tấm chắn dòng:

Dc = 1,3 x Dloe = 1,3 x 0,46 = 0,6 (m)

Góc nghiêng giữa bề mặt tấm chắn so với mặt phẳng ngang lấy bằng 170.

Khoảng cách giữa mép ngoài cùng của miệng loe đến mép ngoài cùng của bề

mặt tấm chắn là :

L=



4QtbS

4 × 2,894.10 −3

=

= 0,06(m)

v k × π ( D + d n ) 0,02 × 3,14 × ( 2,8 + 0,34 )



Trong đó: vk là tốc độ dòng nước chảy qua khe giữa miệng loe ống trung tâm và

bề mặt tấm chắn, Chọn vk = 20 mm/s = 0,02 m/s

Chiều cao tổng cộng của bể lắng đứng:

H = h1 + hn + hbv= 2,7 + 1,5 + 0,5 = 4,5 (m)

Trong đó: hbv là chiều cao bảo vệ từ mực nước đến thành bể. Chọn hbv = 0,5 m.

Thể tích bể lắng đứng là:

D 2π

2,8 2 × 3,14

V =

×H =

4,5 = 27,7(m 2 )

4

4



Đường kính máng thu nước:

D1= 0,9 x D = 0,9 x 2,8 = 2,52 (m)

Hàm lượng bùn tích lũy qua 1 ngày tại bể lắng đứng:

W =



GNT × 100

28 × 1170 × 1 × 100

=

= 0,9(m 3 )

(100 − P ) × 1000 × 1000 (100 − 96) × 1000 × 1000



Trong đó: G là lượng màng vi sinh vật trong bể lắng sau bể aerotank lấy bằng

28 g/ngđ, với độ ẩm P = 96%

N là số dân tính tốn. N = 1170 người

T là thời gian tích lũy cặn, T = 1 ngày

Màng vi sinh, sau khi được lắng đọng tại bể lắng 1 phần được dẫn về bể

aerotank rồi dẫn về bể xử lý sinh học để bổ sung thêm bùn hoạt tính cho q trình oxy

hóa chất hữu cơ, phần còn lại được dẫn đến cơng trình xử lý cặn.

Bảng 3.12. Thơng số thiết kế bể lắng đứng

STT

1



Thơng số

Thể tích bể lắng đứng



Kí hiệu

V

66



Đơn vị

m3



Giá trị

27,7



2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12



Chiều cao bể

Chiều cao phần nón của bể đáy

Đường kính bể

Đường kính ống trung tâm

Chiều cao ống trung tâm

Chiều cao phễu

Đường kính phễu

Đường kính tấm chắn

Đường kính máng thu nước

Thời gian lưu nước trong bể lắng

Đường kính đáy hình nón



H

Hn

D

Dống

Htt

Hloe

Dloe

dc

Dmáng

t

dx



M

M

M

M

M

M

M

M

M

H

M



4,5

1,5

2,8

0,34

2,7

0,34

0,46

0,6

2,7

1,5

0,35



 Hàm lượng chất ơ nhiễm trong nước thải sau khi qua bể lắng 2:

Hàm lượng SS giảm 45% còn lại là:

107,4 – (107,4 x 45%) = 59,07 (mg/l)

Hàm lượng BOD5 giảm 65% còn lại là:

20,9 - (20,9 x 65%) = 7,4 (mg/l)

3.3.5. Bể khử trùng

3.3.5.1. Nhiệm vụ

Sau khi qua bể lắng 2, nước thải đã được kiểm sốt các chỉ tiêu hóa, lý và giảm

được phần lớn các vi sinh vật gây bệnh nhưng chưa an tồn cho nguồn tiếp nhận. Do

đó, cần có khâu khử trùng nước thải trước khi thải ra ngoài. Bể khử trùng có nhiệm vụ

trộn đều hóa chất khử trùng với nước thải, tạo điều kiện tiếp xúc và thời gian lưu nước

đủ lâu để oxy hóa các tế bào vi sinh vật.

3.3.5.2. Tính toán bể khử trùng

- Lượng Clo hoạt tính cần thiết:

Đối với trạm xử lý nước thải có lưu lượng nhỏ thì sử dụng clorua vơi để khử

trùng nước thải. Liều lượng Clo hoạt tính cần để khử trùng nước thải: a = 3 (g/m3).

Lượng Clo lớn nhất cần cho khử trùng nước thải (Gmax):

h

3× 52,085

a.Qmax

Gmax =

=

= 0,156 (kg/h) = 3,75 (kg/ngày)

1000

1000



Lượng Clo hoạt tính trung bình (Gtb):

Gtb =



h

3× 10,417

a × Qmax

=

= 0,031 (kg/h)

1000

1000

h



Thể tích bể khử trùng (V): V = Q max × t = 52,085 × 0,5 = 26,04 (m3)

67



Với t: Thời gian lưu nước trong bể, chọn t = 30 phút = 0,5 h

Kích thước của bể khử trùng:

Chọn chiều cao của bể H = 1,5 (m)

Diện tích của bể (S):

26,04

V

=

= 17,36 (m2)

1,5

H



S=



Chọn chiều dài (L) và chiều rộng (B) tương ứng của bể: L×B = 3,5×1,3

L × B × H = 3,5×1,3×1,5

Chọn chiều cao bảo vệ: hbv = 0,5 m

Hxd = H + hbv = 1,5 + 0,5 = 2 m

Xác định khoảng cách giữa các vách ngăn:

+ Chiều dài vách ngăn bằng 2/3 chiều rộng của bể:

Bn =



2

2

× B = × 1,3 = 0,86 (m)

3

3



+ Chọn 2 vách ngăn trong bể, n = 2

+ Khoảng cách giữa các vách ngăn (l):

l=



L

3,5

=

≈ 1,17 (m)

n +1

2 +1



- Tính tốn thùng đựng Clo:

a × Qtbng × 100 × 100

W=

1000 × 1000 × b × p × n



(m3)



Trong đó: b: Nồng độ dung dịch clorua vơi, 2,5%

p: Hàm lượng Clo hoạt tính trong clorua vơi, 20%

n: Số lần hòa trộn dung dịch clorua vơi trong một ngày đêm, chọn n = 1

W =



3 × 250 × 100 × 100

= 0,15 (m3)

1000 × 1000 × 2,5 × 20 × 1



Thể tích tổng cộng của thùng chứa clo tính cả thể tích phần lắng (Wtc):

Wtc = 1,15 × W = 1,15 × 0,15 = 0,17 m3 = 170 (lít)

Chọn thùng nhựa composite 200 lít có bán sẵn trên thị trường.

Lượng dung dịch Clorua vôi 2,5% lớn nhất cung cấp qua bơm định lượng được

qmax = Gmax ×



100 100

100 100

×

×

= 3,12 (l/h) = 0,052 (l/phút)

= 0,156 ×

b

p

2,5 20



68



Bơm định lượng hóa chất được chọn có dãy thang điều chỉnh lưu lượng trong

khoảng (0,05 ÷ 0,3) l/phút.

Sau bể khử trùng, hàm lượng coliform giảm 90% còn lại:

104 x 90% = 1000 MNP/100ml

Bảng 3.13: Thông số thiết kế bể khử trùng

STT

1

2

3

4

5

6

7



Thông số

Chiều cao của bể (Hxd)

Chiều rộng của bể (B)

Chiều dài của bể (L)

Chiều dài vách ngăn (Bn)

Khoảng cách giữa các vách ngăn (l)

Số vách ngăn (n)

Thời gian lưu nước trong bể (t)



Đơn vị

m

m

m

m

m

Vách

H



Giá trị

2

1,3

3,5

0,86

1,17

2

0,5



3.3.6. Bể chứa bùn

3.3.6.1. Nhiệm vụ

Bể chứa bùn có nhiệm vụ chứa bùn hoạt tính dư từ bể Aerotank, bùn lắng từ bể

điều hòa, bể lắng 1 và 2. Bùn sau khi nén tại bể chứa bùn được định kỳ thu gom đem

xử lý.

3.3.6.2. Tính toán

Chọn thời gian lưu bùn 7 ngày thì thể tích bùn thải trong bể chứa bùn bằng 3 lần

thể tích bùn được bơm từ bể lắng đứng:

V = (VlIbùn + VlIIbùn ) × 7 = (10,33 + 0,9) x 7 = 78,61 (m3)

Chọn thể tích bể 80 m3, chiều dài bể là 5 m, chiều rộng 4 m và chiều cao 4 m

Bảng 3.14: Thơng số thiết kế bể chứa bùn

STT



Thơng số



Kí hiệu



Đơn vị



Giá trị



1



Chiều dài



L



m



5



2



Chiều rộng



B



m



4



3



Chiều cao



H



m



4



4



Thể tích



V



m3



80



5



Thời gian lưu



t



ngày



7



69



70



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.11: Các thông số thiết kế bể aerotank

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×