Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thượng lưu: Vtc = 2.87 m3

Thượng lưu: Vtc = 2.87 m3

Tải bản đầy đủ - 0trang

=>Vtc = 3.10 + 2.87 = 5.97 m3

Thể tích tường đầu và tường cánh :

- Cống số 2: 10.119 + 5.97 = 16.089 m3

Sử dụng BTXM M15, Dmax40, độ sụt 6 ÷ 8 cm dùng xi măng PC30

Tra định mức 1776 bê tơng tường mã hiệu AF 121.10 Tường có chiều dày ≤ 45

cm và chiều cao ≤ 4 m có thành phần hao phí cho 1m3:

+ Vữa : 1.025 m3

+ Nhân công bậc 3.5/7 : 3.56 (công)

+ Máy trộn 250l : 0.095 (ca)

+ Máy đầm dùi 1.5KW : 0.18 (ca)

Tra định mức C223.2cứ 1m3 BTM 15, Dmax40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, xi măng PC30 có

thành phần hao phí VL là:

+ Xi măng : 281(kg)

+ Cát vàng : 0.478 (m3)

+ Đá dăm Dmax40: 0.882 (m3)

+ Nước : 185 (l)

Lượng vật liệu cần thiết cho 1 m3 bê tông là:

+ Xi măng : 2811.025 = 288.03 (kg )

+ Cát vàng : 0.4781.025 = 0.49 (m3)

+ Đá dăm Dmax40 : 0.8821.025 = 0.90 (m3)

+ Nước : 1851.025 = 189.63 (l)

Bảng 3.7: Khối lượng vật liệu và nhân cơng cần thiết:



ST

T



Đường

kính



1

2



3Ø175

3Ø200



Vật liệu cần thiết

Xi măng

(kg)

3562.35

4634.11



Cát vàng

(m3)

6.06

7.88



Đá dăm

(m3)

11.13

14.48



Nước

(l)

2345.34

3050.96



Nhân

công

(công)



MT

(ca)



44.03

57.28



1.17 2.23

1.53 2.89





(ca)



3.2.6. Lớp đệm gia cố thượng, hạ lưu, sân cống:

Sử dụng cấp phối đá dăm đầm chặt loại II Dmax =37.5, chiều dày 10cm

Thể tích:

- Cống số 1:

Trang 41



SST

1

2



Bảng thống kê thể tích lớp đệm CPĐD cống 1 (m3)

Vị trí

Thượng lưu

Hạ lưu

Sân cống

1.29

1.56

Phần gia cố

3.081

8.68



Tổng

2.85

11.76

14.61



-Cống số 2

SST

1

2



Bảng thống kê thể tích lớp đệm CPĐD cống 2 (m3)

Vị trí

Thượng lưu

Hạ lưu

Sân cống

1.47

1.66

Phần gia cố

4.07

8.40



Tổng

3.13

12.47

15.60



Tra

định mức 1776. Làm móng cấp phối đá dăm tính cho 100m3

Mã hiệu AD.112.12có thành phần hao phí VL là:

+ Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : 142 (m3 )

+ Nhân công bậc 4.0/7 : 3.9 (công)

+ Máy lu rung 25T :



0.21 (ca)



+ Máy lu bánh lốp 16T :0.34 (ca)

+ Máy lu 10T :



0.21 (ca)



=>Thay máy lu bằng máy đầm tay: Chọn máy đầm là máy đầm cóc BOMAG

mã hiệu BP 25/48D có cơng suất là 22.2yd3/h, đổi về đơn vị m3 /ca ta có: 120m3/ca.

Bảng 3.8 : khối lượng vật liệu và nhân cơng cần thiết:

STT



Đường kính



Đá dăm (m3)



Nhân cơng

(cơng)



Ca máy (ca)



1

2



3Ø175

3Ø200



20.75

22.15



0.57

0.61



0.12

0.13



3.2.7. Gia cố thượng, hạ lưu, sân cống, chân khay:

Sử dụng bê tông xi măng M150 ,Dmax 40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, dùng xi măng PC30

Thể tích :

- Cống số 1:

STT



Bảng thống kê thể tích chân khay, sân cống, gia cố (m3)

Vị trí

Cống số 1

Trang 42



1

2

3



Thượng lưu

Chân khay

4.93

Phần gia cố

9.24

Sân cống

3.85

Tổng



Hạ lưu

3.98

27.11

4.66



Tổng

8.91

36.35

8.51

53.77



- Cống số 2:

Bảng thống kê thể tích chân khay, sân cống, gia cố (m3)

Cống số 2

SST

Vị trí

Thượng lưu Hạ lưu

Tổng

1

Chân khay

4.28

4.34

8.62

2

Phần gia cố

13.87

25.19

39.06

3

Sân cống

4.41

4.97

9.38

4

Tường chống xói

2.59

0

2.59

Tổng

59.65

Tra định mức 1776 bê tơng móng mã hiệu AF 112 móng có chiều rộng >250 cm có

thành phần hao phí cho 1m3:

+ Vữa : 1.025 m3

+ Nhân công bậc 3.0/7 : 1.97 (công)

+ Máy trộn 250 l : 0.095 (ca)

+ Máy đầm dùi 1.5KW : 0.089 (ca)

Tra định mức C223.2 cứ 1m 3 BT M150, Dmax 40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, xi măng PC30 có

thành phần hao phí VL là:

+ Xi măng : 281(kg )

+ Cát vàng : 0.478 (m3)

+ Đá dăm Dmax 40 : 0.882(m3)

+ Nước : 185 (l)

Lượng vật liêu cần thiết cho 1 m3 bê tông là:

+ Xi măng : 2811.025 = 288.03 (kg )

+ Cát vàng : 0.4781.025 = 0.49 (m3)

+ Đá dăm Dmax 40 : 0.8821.025 = 0.90(m3)

+ Nước : 1851.025 = 189. 63 (l)

Bảng 3.9: khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết



Trang 43



Đường

STT

kính



Nhân

cơng

(cơng)



Vật liệu cần thiết

Xi măng

(kg)



Cát vàng

(m3)



Đá dăm

(m3)



1



3Ø175



15487.37



26.35



48.39



2



3Ø200



17180.10



29.23



53.68



Nước

(l)

10196.

105.93

4

11311.4 117.51



MT

(ca)





(ca)



5.11



4.78



5.67



5.31



3.2.8.Làm tường đá hộc chống xói phía hạ lưu:

Dùng đá hộc khan M50 khơng có chít mạch

Thể tích :

- Cống số 1: 2.6510.55 - = 25.66 m3



326



326



1055



170

797



130



Cống 1

1

1

�1860 �3718 �10943  2 � �1805 �3718 �1860 

3

- Cống số 2: 2

29.52 m3



Cống 2

Tra định mức mã hiệu: AE.121.20 xếp đá hộc khan khơng có chít mạch, mái dốc

thẳng cho 1m3

+ Đá hộc : 1.2 (m3)

Trang 44



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thượng lưu: Vtc = 2.87 m3

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×