Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thêm sửa xóa Nhà phân phối, nhà sản xuất: Nguyễn Thị Trang

Thêm sửa xóa Nhà phân phối, nhà sản xuất: Nguyễn Thị Trang

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ CÀI ĐẶT DỮ LIỆU HỆ THỐNG

2.1 Mô tả hệ thống dưới dạng mối quan hệ dữ liệu

2.1.1. Xác định kiểu thực thể, kiểu tḥc tính

- Thuoc (IDThuoc, MaThuoc, TenThuoc, TenNhom, NguonGoc, TenNSX,

SoLuong,



GiaBan,



TenDVT,



ThanhPhan,



HamLuong,



CongDung,



PhanTacDung, CachDung, ChuY, HanSuDung, BaoQuan, DangBaoChe).

- NhomThuoc (MaNhom, TenNhom, GhiChu).

- NhaSanXuat (MaNSX, TenNSX, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,

GhiChu).

- DonViTinh (MaDVT, TenDVT).

- BenhNhan (IDBN, MaBN, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai).

- NhaPhanPhoi (MaNPP, TenNPP, DiaChi, DienThoai, Fax, Email,

MaSoThue, GhiChu).

- HoaDonNhap (MaHDN, TenNPP, DiaChi, DienThoai, NguoiGiao,

NguoiNhan,



TenThuoc,



SoLuongNhap,



GiaNhap,



TongTienThuoc,



TongThue, TongTienHD, NgayViet, NgayNhap).

- HoaDonXuat (MaHDX, HoTen, Tuoi, DiaChi, DienThoai, TenThuoc,

GiaBan,



SoLuongXuat,



Thue,DonVi,



NgayLap,



TongTienThuoc,



TongThue, TongTienHD).

2.1.2. Xác định kiểu liên kết



6



6



2.2 Xây dựng mơ hình liên hết thực thể

 Ký hiệu sử dụng



Bảng quan hệ (Table)



Quan hệ (Relational)

7



7



 Mơ hình



Hình 1: Mơ hình thực thể mở rộng

2.3 Vẽ mơ hình quan hệ



8



8



Hình 2: Mơ hình quan hệ

2.5 Đặc tả các bảng

2.5.1 Bảng hóa đơn nhập – HoaDonNhap



9



9



ST

T



Khóa

chính



1



X



Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



MaHDN



Int



Mã hóa đơn nhập



MaNPP



Int



Mã nhà phân phới



3



NguoiGiao



Nvarchar(50)



Người giao



4



NguoiNhan



Nvarchar(50)



Người nhận



5



TongTienThuoc



Money



Tởng tiền th́c



6



TongThue



Float



Tởng thuế



7



TongTienHD



Money



Tởng tiền hóa đơn



8



NgayViet



Datetime



Ngày viết hóa đơn



9



NgayNhap



Datetime



Ngày nhập hàng



2



Khóa

ngoại



X



Bảng 1: Bảng dữ liệu hóa đơn nhập

2.5.2 Bảng nhà phân phối - NhaPhanPhoi

STT



Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



MaNPP



Int



Mã nhà phân phối



2



TenNPP



Nvarchar(100)



Tên nhà phân phối



3



DiaChi



Nvarchar(200)



Địa chỉ NPP



4



DienThoai



Varchar(100)



Điện thoại NPP



5



Fax



Varchar(100)



Fax



6



Email



Varchar(100)



Email



7



MaSoThue



Varchar(100)



Mã số thuế



8



GhiChu



Nvarchar(200)



Ghi chú



1



Khóa



Khóa



chính



ngoại



X



Bảng 2: Bảng dữ liệu nhà phân phối

2.5.3 Bảng chi tiết hóa đơn nhập - ChiTietHoaDonNhap

STT Khóa chính

10



Khóa ngoại



Tên trường



Kiểu dữ liệu Diễn giải

10



1



X



2

3

4

5



MaCTHDN



Int



X

X



MaHDN

Int

IDThuoc

Int

SoLuong

Int

GiaNhap

Money

Bảng 3: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn nhập



Mã chi tiết hóa đơn

nhập

Mã hóa đơn nhập

Sớ hiệu th́c

Sớ lượng

Giá nhập



2.5.4 Bảng đơn vị tính - DonViTinh

STT Khóa chính

1

X

2



Khóa ngoại



Tên trường

MaDVT

TenDVT



Kiểu dữ liệu

Int

Nvarchar(50

)

Bảng 4: Bảng dữ liệu đơn vị tính



Diễn giải

Mã đơn vị tính

Tên đơn vị tính



2.5.5 Bảng thuốc - Thuoc

STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường

1

X

IDThuoc

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14



11



MaThuoc

X

X

X



Kiểu dữ liệu

Int



Nvarchar(100

)

TenThuoc

Nvarchar(50)

MaNhom

int

NguonGoc

Nvarchar(100

)

MaNSX

Int

SoLuong

Int

GiaBan

Money

MaDVT

Int

ThanhPhan

Nvarchar(500

)

HamLuong

Nvarchar(500

)

CongDung

Nvarchar(500

)

PhanTacDung Nvarchar(500

)

CachDung

Nvarchar(500

)



Diễn giải

Số hiệu của thuốc

Mã thuốc

Tên thuốc

Mã nhóm th́c

Nguồn gớc

Mã nhà sản xuất

Sớ lượng tồn

Giá bán

Mã đơn vị tính

Thành phần

Hàm lượng

Cơng dụng

Phản tác dụng

Cách dung



11



15



ChuY



Nvarchar(500

)

HanSuDung

Nvarchar(500

)

BaoQuan

Nvarchar(500

)

DangBaoChe Nvarchar(500

)

Bảng 5: Bảng dữ liệu thuốc



16

17

18



Chú ý

Hạn sử dụng

Bảo quản

Dạng bào chế



2.5.6 Bảng nhà sản xuất - NhaSanXuat

STT Khóa

chính



Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



MaNSX



Int



Mã nhà sản xuất



2



TenNSX



Nvarchar(100)



Tên nhà sản xuất



3



DiaChi



Nvarchar(200)



Địa chỉ



4



DienThoai



Varchar(100)



Điện thoại



5



Fax



Varchar(100)



Fax



6



Email



Varchar(100)



Email



1



Khóa

ngoại



X



7



GhiChu

Nvarchar(200)

Bảng 6: Bảng dữ liệu nhà sản xuất



Ghi chú



2.5.7 Bảng nhóm thuốc - NhomThuoc

STT Khóa chính

1

X

2

3



Khóa ngoại



Tên trường Kiểu dữ liệu

MaNhom

Int

TenNhom

Nvarchar(100)

GhiChu

Nchar(100)

Bảng 7: Bảng dữ liệu nhóm thuốc



Diễn giải

Mã nhóm th́c

Tên nhóm th́c

Ghi chú



2.5.8 Bảng hóa đơn xuất - HoaDonXuat

STT Khóa

chính

1

2

3

4

5

12



x



Khóa

ngoại



Tên trường



Kiểu

liệu



dữ Diễn giải



MaHDX

IDBN

TongTienThuoc

NgayLap

TongThue



Int

Int

Money

Datetime

Float



Mã hóa đơn xuất

Mã sớ bệnh nhân

Tởng tiền th́c

Ngày lập hóa đơn

Tởng tiền thuế

12



6



TongTienHD

Money

Bảng 8: Bảng dữ liệu hóa đơn xuất



Tởng tiền hóa đơn



2.5.9 Bảng chi tiết hóa đơn xuất - ChiTietHoaDonXuat

STT Khóa

chính

1

x

2

3

4

5

6

7



Khóa

ngoại

X

X



Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



MaCTHDX Int

Mã chi tiết hóa đơn xuất

MaHDX

Int

Mã hóa đơn xuất

IDThuoc

Int

Sớ hiệu của th́c

SoLuong

Int

Sớ lượng

GiaBan

Money

Giá bán

Thue

Float

Thuế

DonVi

Nvarchar(50)

Đơn vị

Bảng 9: Bảng dữ liệu chi tiết hóa đơn xuất



2.5.10 Bảng bệnh nhận - BenhNhan

STT Khóa chính Khóa ngoại Tên trường



Kiểu dữ liệu



Diễn giải



1



IDBN



Int



Mã số bệnh nhân



2



MaBN



Nvarchar(100)



Mã bệnh nhân



3



HoTen



Nvarchar(50)



Họ tên bệnh nhân



4



Tuoi



Int



Tuổi bệnh nhân



5



DiaChi



Nvarchar(500)



Địa chỉ



6



DienThoai



Varchar(50)



Điện thoại



X



Bảng 10: Bảng dữ liệu bệnh nhân

2.6 Cài đặt mơ hình dữ liệu

1. Câu lệnh tạo bảng bệnh nhân

CREATE TABLE [dbo].[BenhNhan](

[IDBN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[MaBN] [nvarchar](100) NOT NULL,

[HoTen] [nvarchar](50) NOT NULL,

[Tuoi] [int] NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar](500) NULL,

[DienThoai] [varchar](50) NULL)

2. Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóa đơn nhập

CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonNhap](

[MaCTHDN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[MaHDN] [int] NOT NULL,



13



13



[IDThuoc] [int] NOT NULL,

[SoLuong] [int] NOT NULL,

[GiaNhap] [money] NOT NULL)

3. Câu lệnh tạo bảng chi tiết hóa đơn xuất

CREATE TABLE [dbo].[ChiTietHoaDonXuat](

[MaCTHDX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[MaHDX] [int] NOT NULL,

[IDThuoc] [int] NOT NULL,

[SoLuong] [int] NOT NULL,

[GiaBan] [money] NOT NULL,

[Thue] [float] NOT NULL,

[DonVi] [nvarchar](50) NOT NULL)

4. Câu lệnh tạo bảng đơn vị tính

CREATE TABLE [dbo].[DonViTinh](

[MaDVT] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[TenDVT] [nvarchar](50) NOT NULL)

5. Câu lệnh tạo bảng hóa đơn nhập

CREATE TABLE [dbo].[HoaDonNhap](

[MaHDN] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[MaNPP] [int] NOT NULL,

[NguoiGiao] [nvarchar](50) NOT NULL,

[NguoiNhan] [nvarchar](50) NOT NULL,

[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,

[TongThue] [float] NOT NULL,

[TongTienHD] [money] NOT NULL,

[NgayNhap] [datetime] NOT NULL,

[NgayViet] [datetime] NULL)

6. Câu lệnh tạo bảng hóa đơn xuất

CREATE TABLE [dbo].[HoaDonXuat](

[MaHDX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[IDBN] [int] NOT NULL,

[NgayLap] [datetime] NOT NULL,

[TongTienThuoc] [money] NOT NULL,

[TongThue] [float] NOT NULL,

[TongTienHD] [money] NOT NULL)

7. Câu lệnh tạo bảng nhà phân phối

CREATE TABLE [dbo].[NhaPhanPhoi](

[MaNPP] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[TenNPP] [nvarchar](100) NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,

[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,

[Fax] [varchar](100) NOT NULL,

[Email] [varchar](100) NOT NULL,

[MaSoThue] [varchar](100) NOT NULL,

[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL)

8. Câu lệnh tạo bảng nhà sản xuất

CREATE TABLE [dbo].[NhaSanXuat](

[MaNSX] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[TenNSX] [nvarchar](100) NOT NULL,

[DiaChi] [nvarchar](200) NOT NULL,

[DienThoai] [varchar](100) NOT NULL,

[Fax] [varchar](100) NOT NULL,

[Email] [varchar](100) NOT NULL,

[GhiChu] [nvarchar](200) NOT NULL)

9. Câu lệnh tạo bảng nhóm thuốc

CREATE TABLE [dbo].[NhomThuoc](

[MaNhom] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,



14



14



[TenNhom] [nvarchar](100) NOT NULL,

[GhiChu] [nchar](100) NULL)

10. Câu lệnh tạo bảng thuốc

CREATE TABLE [dbo].[Thuoc](

[IDThuoc] [int] IDENTITY(1,1) NOT NULL,

[MaThuoc] [nvarchar](100) NOT NULL,

[TenThuoc] [nvarchar](50) NOT NULL,

[MaNhom] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNhom] DEFAULT ((1)),

[NguonGoc] [nvarchar](100) NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_NguonGoc] DEFAULT

(N''),

[MaNSX] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaNSX] DEFAULT ((1)),

[SoLuong] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_SoLuong] DEFAULT ((0)),

[GiaBan] [money] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_GiaBan] DEFAULT ((0)),

[MaDVT] [int] NOT NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_MaDVT] DEFAULT ((1)),

[ThanhPhan] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ThanhPhan] DEFAULT (N''),

[HamLuong] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HamLuong] DEFAULT (N''),

[CongDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_CongDung] DEFAULT (N''),

[PhanTacDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_PhanTacDung] DEFAULT

(N''),

[CachDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_CachDung] DEFAULT (N''),

[ChuY] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_ChuY] DEFAULT (N''),

[HanSuDung] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_HanSuDung] DEFAULT (N''),

[BaoQuan] [nvarchar](500) NULL CONSTRAINT [DF_Thuoc_BaoQuan] DEFAULT (N''),

[DangBaoChe] [nvarchar](500) NULL,



Bảng Diagram



15



15



16



16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thêm sửa xóa Nhà phân phối, nhà sản xuất: Nguyễn Thị Trang

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×