Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHƯƠNG ÁN VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

PHƯƠNG ÁN VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHƯƠNG ÁN THI CƠNG CƠNG TRÌNH



Tiến độ thực hiện

Thời gian thực hiện



Hạng mục cơng việc



Giải phóng mặt bằng



Năm 2011



Năm 2012



 



 



 



 



 



 



 



 



 



 



 



 



Hồn thành các thủ tục

chuẩn bị đầu tư



 



 



 



Năm 2013



Xây dựng công trình



 



 



 



 



 



 



 



 



 



Lắp đặt máy móc thiết bị



 



 



 



 



 



 



 



 



 



Đi vào hoạt động



 



 



 



 



 



 



 



 



 



CHƯƠNG V: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG



CƠNG NGHIỆP

KHƠNG KHĨI



TỔNG ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN

STT



HẠNG MỤC



GT TRƯỚC

THUẾ



VAT



GT SAU

THUẾ



I



Chi phí xây lắp



32,288,465



3,228,84

7



35,517,312



II



Chi phí máy móc thiết bị



13,578,000



1,357,80

0



14,935,800



III



Chi phí quản lý dự án



909,532



90,953



1,000,485



IV



Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng



2,773,135



277,313



3,050,448



V



Chi phí khác



1,151,060



115,106



1,266,166



VI



Chi phí đất



39,312,600



3,931,26

0



43,243,860



VII CHI PHÍ DỰ PHỊNG 5%



5,070,019



507,002



5,577,021



VII

I



95,082,810



9,508,281



104,591,091



TỔNG MỨC ĐẦU TƯ



LẬP THEO TT 5/2007/TT-BXD NGÀY 25/07/2007 & QĐ 957/QĐ-BXD NGÀY 29/9/2009



NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

CƠ CẤU NGUỒN VỐN

HẠNG

MỤC

VỐN CHỦ

SỞ HỮU

VỐN VAY

TỔNG



NĂM 2011



NĂM 2012



TỔNG

CỘNG



52,957,979



25,485,340



78,443,318



17,652,660



8,495,113



26,147,773



70,610,638



33,980,453



104,591,091



TỶ LỆ

%

75%

25%

100%



HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI



CÁC GIẢ ĐỊNH DÙNG ĐỂ TÍNH TỐN :

- Thời gian hoạt động của dự án là 15 năm sau khi xây

dựng hoàn thành, bắt đầu từ I/2013.

- Tỷ lệ Vốn chủ sở hữu 75%. Vốn vay 25%.

- Doanh thu của dự án căn cứ vào nhu cầu và giá cả thị

trường.

- Các hạng mục chi phí :

+ Chi phí khấu hao

+ Chi phí lãi vay

+ Chi phí vận hành hoạt động của dự án, gồm: nguyên

vật liệu, điện nước, tiếp thị quảng cáo, bảo trì, lương

cơng nhân viên, văn phòng phẩm, bảo hiểm,...

- Tỷ lệ trượt giá trung bình là 5%/năm.

- Hệ số chiết khấu là 25%/năm.



Bảng tổng hợp chi phí vận hành

HẠNG MỤC



NĂM 2013



NĂM 2014



NĂM 2015



NĂM 2016



11,660,655



12,633,396



13,690,046



14,838,086



Điện chiếu sáng, vận hành



328,500



335,070



341,771



348,607



Nước cho hồ bơi, sinh hoạt



321,200



327,624



334,176



340,860



Tiếp thị, quảng cáo

(2- 5% DT)



937,193



1,042,533



1,144,751



1,242,749



Bảo trì, bảo dưỡng

(0.5 - 1.5% giá trị tài sản)



504,531



504,531



504,531



504,531



Bảo hiểm tài sản cố định



252,266



252,266



252,266



252,266



4,020,900



4,101,318



4,183,344



4,267,011



Phúc lợi, BHYT, BHXH



804,180



820,264



836,669



853,402



Văn phòng phẩm, điện thoại



72,000



75,600



79,380



83,349



18,901,425



20,092,600



21,366,935



22,730,861



Nguyên vật liệu đầu vào

(30% DT)



Lương nhân viên



TỔNG



Bảng tổng hợp doanh thu dự án

HẠNG MỤC



NĂM 2013



NĂM 2014



NĂM 2015



NĂM 2016



NĂM 2017



Khu nhà nghỉ, khách sạn



9,408,000



11,995,200



14,076,720



15,558,480



16,336,404



Khu ẩm thực + nhà hàng



16,425,000



17,591,175



18,840,148



20,177,799



21,610,423



Khu bar, karaoke



4,380,000



4,690,980



5,024,040



5,380,746



5,762,779



Khu vui chơi thiếu nhi



2,555,000



2,736,405



2,930,690



3,138,769



3,361,621



Hồ bơi người lớn



1,916,250



2,052,304



2,198,017



2,354,077



2,521,216



Hồ bơi trẻ em



1,642,500



1,759,118



1,884,015



2,017,780



2,161,042



Sân tennis



1,241,000



1,303,050



1,368,203



1,436,613



1,508,443



Sân bóng chuyền



1,168,000



1,226,400



1,287,720



1,352,106



1,419,711



Căn tin, giải khát



2,737,500



2,931,863



3,140,025



3,362,966



3,601,737



Khu câu cá giải trí



15,326,350



16,897,301



18,629,274



20,538,775



22,643,999



5,679,960



6,318,379



6,937,885



7,531,811



8,092,738



62,479,560



69,502,174



76,316,737



82,849,922



89,020,114



Doanh thu khác

TỔNG DOANH THU



BÁO CÁO LÃI LỖ CỦA DỰ ÁN

Năm



NĂM 2013 NĂM 2014 NĂM 2015 NĂM 2016 NĂM 2017



Doanh thu



62,479,560



69,502,174



76,316,737



82,849,922



89,020,114



Chi phí



28,437,079



28,425,457



28,496,994



28,658,122



28,915,838



Chi phí vận hành



18,901,425



20,092,600



21,366,935



22,730,861



24,191,374



Chi phí khấu hao



3,972,715



3,972,715



3,972,715



3,972,715



3,972,715



Chi phí lãi vay



5,562,939



4,360,141



3,157,344



1,954,546



751,748



Lợi nhuận trước thuế



34,042,481



41,076,717



47,819,743



54,191,799



60,104,276



Thuế TNDN (25%)



8,510,620



10,269,179



11,954,936



13,547,950



15,026,069



Lợi nhuận sau thuế



25,531,86

40,643,85

30,807,538 35,864,807

45,078,207

1

0



KẾT QUẢ BÁO CÁO NGÂN LƯU

Năm



NĂM 2011



NĂM 2012



NĂM 2013



NĂM 2014



0



1



2



3



62,479,560



69,502,174



NGÂN LƯU VÀO

Doanh thu

Vay ngân hàng



17,652,660



8,495,113



-



-



17,652,660



8,495,113



62,479,560



69,502,174



70,610,638



33,980,453

18,901,425



20,092,600



Thu hời giá trị tài sản còn lại

Thu hời giá trị đất

Tổng ngân lưu vào

NGÂN LƯU RA

Chi phí đầu tư ban đầu

Chi phí hoạt động,

Nợ vay



1,522,542



5,281,284



10,792,493



9,589,696



Tổng ngân lưu ra



72,133,180



39,261,737



29,693,918



29,682,296



(54,480,521)



(30,766,624)



32,785,642



39,819,878



8,510,620



10,269,179



Ngân lưu ròng trước thuế

Thuế TNDN

Ngân lưu ròng sau thuế

Hệ số chiết khấu

Hiện giá ngân lưu ròng



(54,480,521)



(30,766,624)



24,275,021



29,550,699



1.00



0.80



0.64



0.51



(54,480,521)



(24,613,299)



15,536,014



15,129,958



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHƯƠNG ÁN VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×