Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Các muối clorua, cacbonat, nitrat kim loại kiềm

Các muối clorua, cacbonat, nitrat kim loại kiềm

Tải bản đầy đủ - 0trang

c) Ứng dụng:

Là nguyên liệu để điều chế Na, Cl2, HCl, NaOH và hầu hết các hợp chất quan

trọng khác của natri. Ngồi ra, NaCl còn được dùng nhiều trong các ngành

công nghiệp như thực phẩm (muối ăn…), nhuộm, luyện kim,....







Natri cacbonat Na2CO3 (Soda)



a) Tính chất vật lý

Na2CO3 là chất rắn màu trắng, dễ tan trong nước. Ở nhiệt độ thường nó tồn tại ở

dạng muối ngậm nước Na2CO3.10H2O

b) Tính chất hóa học:

Phản ứng với axit:

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 ↑ + H2O

Phản ứng với kiềm:

Na2CO3 + Ba(OH)2→ BaCO3↓ + 2NaOH

Phản ứng với muối:

Na2CO3 + CaCl2 → 2NaCl + CaCO3



Chuyển đổi qua lại với natri bicacbonat theo phản ứng:

Na2CO3 + CO2 + H2O ↔ NaHCO3

c) Ứng dụng:









Muối Natri Cacbonat được dùng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thủy tinh (sođa

nặng), đồ gốm sứ, xà phòng, phẩm nhuộm, bột giấy, thủy sản, thuộc da, xử lý nước,…

Dùng trong sản xuất thủy tinh (giảm nhiệt đơ nóng chảy của thủy tinh):

CaCO3 + Na2CO3 + 6SiO2 → 2CO2 + Na2O.CaO.6SiO2







Kali Nitrat



a) Tính chất vật lý

Tinh thể khơng màu, dễ nóng chảy, dễ tan trong nước

b) Tính chất hóa học:

Phân hủy ở nhiệt độ cao:

2KNO3 → 2KNO2 + O2↑

c) Ứng dụng:

Dùng làm thuốc nổ:

2KNO3 + S + 3C → K2S + 3CO2 + N2↑.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các muối clorua, cacbonat, nitrat kim loại kiềm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×