Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

14. Trần An Phong (1995) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất theo quan điểm sinh

thái và phát triển lâu bền. Viện quy hoạch và thiết kế nông nghiệp, Nhà

xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội.

15. Thái Phiên and Nguyễn Tử Siêm (1999) Đất đồi núi Việt Nam - Thối hóa và

phục hồi, Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội.

16. Vương Văn Quỳnh (2002) Nghiên cứu luận cứ phát triển kinh tế - xã hội

vùng xung yếu hồ thủy điện Hòa Bình. Kết quả nghiên cứu các đề án

VNRP, tập III, Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà nội.

17. Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2013) Luật Đất đai .

in Quốc Hội, editor. 45/2013/QH13, Hà nội.

18. Viện quy hoạch và thiết kế nông nghiệp (2006) Đánh giá tác động của các

tiến bộ khoa học kỹ thuật đã được công nhận trong 10 năm qua đối với

ngành nông nghiệp. Báo cáo kỷ yếu viện QH và TKNN Hà Nội.

19. Phạm Dương Ưng and Nguyễn Khang (1993) Kết quả bước đầu đánh giá tài

nguyên đất đai Việt Nam. Hội thảo khoa học về quản lý và sử dụng đất

bền vững, Hà Nội.

20. FAO (1994) Land evaluation and farming system analysis for land and use

planning. Working document, 1994, Rome.



PHỤ LỤC



Phụ lục 1: SƠ ĐỒ LÁT CẮT TẠI KHU VỰC NGHIÊN CỨU

Các mơ hình nghiên cứu



Chỉ

tiêu



Vườn hộ



Ngơ lai và

Lúa nước

các loại rau

màu

Nước

tự Nước

tự

nhiên,

hệ nhiên,

hệ

thống thủy thống mương

lợi

dẫn bê tông



Cây dược

Keo tai tượng

liệu



Nước

Nướ Giếng đào

trong khe,

c

giếng

khoan

- Rau, cây

Kim

ăn quả các

ngân

Độn

- Ngơ lai

loại

Thìa

g

- Lúa 2 - 3 - Bầu, bí,

- Gà, heo,

canh

thực

vụ

khoai lang

trâu bò...

- Cà gai

vật

leo



- Tăng thu

Kin

- Tăng thu

nhập

h tế

nhập

Cho thu nhập

- Tạo việc



- Tạo việc Tạo việc làm

làm

hội

làm

Vấn

đề



- Năng suất

Thiếu vốn không cao,

đầu tư, kỹ manh mún

thuật

- Giá lúa

không

ổn

định



- Sâu bệnh hại

nhiều

- Đất xấu

- Giống cây

trồng

cho

năng

suất

thấp;

- Thị trường

khơng

ổn

định.



- Tạo thu

nhập chính

- Tạo việc

làm

Thiếu

vốn,

kỹ

thuật

trồng,

chăm sóc



Nước

nhiên



tự



- Keo

tượng



tai



Lấy củi, gỗ,

tạo cảnh quan

mơi trường,

giữ nước đầu

nguồn. Tạo

cơng ăn việc

làm

Diện tích núi

đá lớn, ít giá

trị kinh tế

hoặc khơng

có.

Thị

trường

tiêu thụ gỗ

rừng

trồng

khơng

ổn

định, giá trị





hội



Đề

xuất



- Đất tốt

- - Giống lúa

- Lao động

Đất phù sa

mới năng

- Đất tốt

dồi dào

nên

nhiều

suất cao

dinh dưỡng

- Lao động

Tập huấn

kỹ thuật

cho người

dân, tạo

thị trường

ổn định.



Hỗ trợ vốn

Giống mới

đầu tư, thị

và thị trường Giống mới và

trường tiêu

tiêu thụ sản thị trường tiêu

thụ, giống

phẩm

thụ sản phẩm

năng suất

cao.



kinh tế chưa

cao

Diện

tích

rộng

Phát triển khu

du lịch trong

tương lai

Tăng cường

quản lý bảo

vệ

rừng,

phòng chống

cháy

trong

mùa khơ.



Phụ lục 2: Bảng tính tốn chi phí cây nơng nghiệp hàng năm

2.1. Lúa 2 vụ

(

Đơn vị : đồng)

Hạng mục

I. Chi phí

Giống

Cơng làm đất

Cơng Cấy lúa

Phân bón (NPK)

Phân chuồng

Phân đạm

Vơi

Thuốc trừ sâu

Chi phí khác

II. Thu nhập

Thóc khơ

III. Lợi nhuận

I. Chi phí

Giống

Cơng làm đất

Cơng Cấy lúa

Phân bón (NPK)

Phân chuồng

Phân đạm

Vơi

Thuốc trừ sâu

Chi phí khác

II. Thu nhập

Thóc khơ

III. Lợi nhuận



Đơn vị



Số lượng



Giá



kg

cơng

cơng

kg

kg

kg

kg

bình



30

10

15

600

2.000

120

400

20



28.000

270.000

200.000

15.000

1.200

7.000

2.500

20.000



kg



4.500



5.500



kg

cơng

cơng

kg

kg

kg

kg

bình

đồng



30

10

15

600

2.000

120

400

20



28.000

270.000

200.000

15.000

1.200

7.000

2.500

20.000

100.000



kg



5.000



5.500



Thành tiền

1 sào/vụ

1ha

2.018.000 20.180.000

84.000

840.000

270.000

2.700.000

300.000

3.000.000

900.000

9.000.000

240.000

2.400.000

84.000

840.000

100.000

1.000.000

40.000

400.000

2.475.000

2.475.000

457.000

2.118.000

84.000

270.000

300.000

900.000

240.000

84.000

100.000

40.000

100.000

2.750.000

2.750.000

632.000



24.750.000

24.750.000

4.570.000

20.280.000

840.000

2.700.000

3.000.000

9.000.000

2.400.000

840.000

1.000.000

400.000

100.000

27.500.000

27.500.000

7.220.000



5.225.000



52.250.000



1.089.000



11.790.000



2.2. Ngô lai

(Đơn vị :

đồng)

Hạng Mục



Đơn

vị



số

lượng



giá

(đồng)



Ngô hạt khô

III. Lợi nhuận



1 ha



Kg



15



50.000



1.393.00

0

75.000



kg



70



100.000



700.000



7.000.000



kg

bình

Cơng



2000

9

30



750

20.000

150.000



150.000

18.000

450.000



1.500.000

180.000

4.500.000



Kg



6000



5.000



I. Chi phí

1. Giống

2. Phân bón

(NPK)

3. Phân Chuồng

4. Thuốc trừ sâu

5. Công

II. Thu nhập



1000 m2



3.000.00

0

1.607.00

0



Phụ lục 3: Bảng tính chi phí cây dược liệu



13.930.000

750.000



30.000.000

16.070.000



3.1. Cây Kim ngân

(Đơn



vị



đồng)

Hạng mục chi



ĐV

T



Số

lượng



Đơn giá



NĂM THỨ 1

Chi phí nguyên vật

liệu



10.000.0

00



99.900.00

0

57.500.00

0

12.000.00

0

7.000.000

15.000.00

0

7.000.000

1.400.000

58.750.00

0

10.000.00

0



Cây giống



cây



25.000



2.300



Tre làm giàn



cây



800



15.000



Phân Vi Sinh



kg



2.000



3.500



Phân Chuồng



kg



20.000



750



Nứa tép

Vơi



cây

kg



10.000

400



700

3.500



Chi phí nhân cơng

Làm đất ( khốn, th

máy)

Cơng trồng

Chăm sóc (làm cỏ, bón

phân) (10 cơng/tháng

x12 tháng)

Thu hái (khốn

500kg/cơng)

Bảo vệ mơ hình

(khốn)

Chi phí ngun liệu

Tiền điện tưới



cơn

g



25



150.000



3.750.000



cơn

g



120



150.000



18.000.00

0



20



150.000



3.000.000



8



3.000.00

0



24.000.00

0

1.500.000



cơn

g

thán

g



1.500.00

0



tiền



Thu nhập



3.2. Cây Thìa canh



Thu nhập



1.500.000

160.150.0

00



Tổng chi phí



Dây Kim Ngân



Chi phí



kg



10.000



150.000



1.500.000.0

00

1.500.000.0

00



:



(Đơn

đồng)

Hạng mục chi



ĐV

T



Số

lượng



Đơn giá



NĂM THỨ 1

Chi phí nguyên vật

liệu



10.000.0

00



103.400.0

00

57.500.00

0

12.000.00

0

7.000.000

15.000.00

0

10.500.00

0

1.400.000

68.250.00

0

10.000.00

0



Cây giống



cây



25.000



2.300



Tre làm giàn



cây



800



15.000



Phân Vi Sinh



kg



2.000



3.500



Phân Chuồng



kg



20.000



750



Nứa tép



cây



15.000



700



Vơi



kg



400



3.500



Chi phí nhân cơng

Làm đất ( khốn, th

máy)

Cơng trồng

Chăm sóc (làm cỏ, bón

phân) (10 cơng/tháng

x12 tháng)

Thu hái (khốn

500kg/cơng)



cơn

g



25



150.000



3.750.000



cơn

g



120



150.000



18.000.00

0



30



150.000



4.500.000



8



4.000.00

0



32.000.00

0

1.500.000



cơn

g

thán

Bảo vệ mơ hình (khốn)

g

Chi phí ngun liệu

Tiền điện tưới



1.500.00

0



tiền



Thu nhập



3.3. Cây Cà gai leo



Thu nhập



1.500.000

173.150.0

00



Tổng chi phí



Dây Thìa Canh



Chi phí



vị



kg



15.000



35.000



525.000.0

00

525.000.0

00



:



(Đơn



vị



đồng)

Hạng mục chi



ĐV

T



Số

lượng



Đơn giá



NĂM THỨ 1

Chi phí nguyên vật

liệu



10.000.0

00



88.300.00

0

46.000.00

0

10.500.00

0

7.000.000

15.000.00

0

8.400.000

1.400.000

59.500.00

0

10.000.00

0



Cây giống



cây



20.000



2.300



Tre làm giàn



cây



700



15.000



Phân Vi Sinh



kg



2.000



3.500



Phân Chuồng



kg



20.000



750



Nứa tép

Vơi



cây

kg



12.000

400



700

3.500



Chi phí nhân cơng

Làm đất ( khốn, th

máy)

Cơng trồng

Chăm sóc (làm cỏ, bón

phân) (10 cơng/tháng

x12 tháng)

Thu hái (khốn

500kg/cơng)



cơn

g



20



150.000



3.000.000



cơn

g



120



150.000



18.000.00

0



30



150.000



4.500.000



8



3.000.00

0



24.000.00

0

1.500.000



cơn

g

thán

Bảo vệ mơ hình (khốn)

g

Chi phí ngun liệu

Tiền điện tưới



1.500.00

0



tiền



Thu nhập



1.500.000

149.300.0

00



Tổng chi phí

Thu nhập

Dây Cà Gai Leo



Chi phí



kg



15.000



24.000



360.000.0

00

360.000.0

00



:



Phục lục 4: Bảng tính chi phí cây Keo tai tượng

(Đơn



vị



đồng)

Hạng mục chi phí



ĐV

T



Số

lượng



Đơn

Giá



1. Chi phí trực tiếp

1.1. Năm thứ nhất trồng

rừng

a. Chi phí ngun vật liệu



Chi phí



16.250.0

00

3.700.00

0

1.600.00

0

2.100.00

0

12.550.0

00

3.000.00

0

3.000.00

0



Cây giống



cây



2000



800



Phân bón vi sinh



kg



600



3.500



20



150.000



20



150.000



3



150.000



450.000



4



150.000



600.000



10



150.000



10



150.000



10



150.000



200



800



1.500.00

0

1.500.00

0

1.500.00

0

1.000.00

0

5.500.00

0

160.000



2



150000



300.000



10



150.000



10



150.000



b. Chi phí nhân cơng

Xử lý thực bì

Đào hố

Vận chuyển phân và bón

phân

Lấp hố

Vận chuyển cây giống và

trồng cây

Chăm sóc lần 1

Chăm sóc lần 2



cơn

g

cơn

g

cơn

g

cơn

g

cơn

g

cơn

g

cơn

g



Bảo vệ rừng ( khốn )

1.2. Năm thứ 2

Cây giống (trồng dặm 10%)

Công trồng

Phát dọn thực bì lần 1

Xới vun gốc lần 1



cây

cơn

g

cơn

g

cơn



1.500.00

0

1.500.00



Thu

nhập

(đồng)



:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×