Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THỦY HỆ VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG CÓ LIÊN QUAN

THỦY HỆ VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG CÓ LIÊN QUAN

Tải bản đầy đủ - 0trang

a, Sửa lỗi

Sau khi được file bản đồ, ta tiến hành sửa lỗi bằng Famis như sau: Load

Famis bằng cách trên thanh công cụ của Microstation. Chọn Utilities\ MDL

Application xuất hiện hộp thoại MDL. Chọn Browse xuất hiện hộp thoại Select

MDL Application. Chọn đường dẫn đến thư mục chứa file “famis.ma” chọn OK.



Hình 4.6. Giao diện load Famis



Hình 4.7. Giao diện Famis

Sau đó kiểm tra và sửa lỗi tự động bằng MRF Clean. MRFClean là một

trong những phần mền có thể kiểm tra và sửa lỗi tự động, nhận diện và đánh dấu

các điểm cuối tự do bằng ký hiệu do người dùng đặt, xóa những đường trùng

nhau và tách một đường thành hai đường tại các điểm giao nhau.

Để sửa lỗi ta vào Cơ sở dữ liệu bản đồ \Topology\Tự động tìm và sửa lỗi.



Hình 4.8. Sửa lỗi tự động bằng MRFClean



46



Một trong những phần mền được thiết kế tương hợp với MRFClean đó là

MRFFlag dùng để tự động hiển thị lên màn hình lần lượt các vị trí có lỗi mà

MRFClean đã đánh dấu trước đó mà MRFClean không tự sửa được và người

dùng sử dụng công cụ trên Microstation để sửa. Tiến hành sửa lỗi bằng

MRFFlag, vào Cơ sở dữ liệu bản đồ\ Topology\ sửa lỗi (Flag). Sau khi phần

mềm sửa tự động song thì ta tiến hành sửa lỗi bằng tay cho tới khi nào trên hộp

thoại MRF Flag hiện Edit Status: No flags!!!.



Hình 4.9. Sửa lỗi bằng MRFFlag

b, Tạo vùng

Sau khi sửa hết các lỗi ta tiến hành tạo Topology. Đây là một trong những

chức năng quan trọng nhất của famis, việc tạo Topology cho phép người sử dụng

dễ dàng quản lý chi tiết đến từng khoanh đất hiện trạng.

Để tạo vùng ta vào Cơ sở dữ liệu bản đồ\ Topology\ Tạo vùng xuất hiện

bảng tạo vùng\ Tạo vùng. Ta tạo vùng trên level 5,22.



Hình 4.10. Tạo vùng cho bản đồ hiện trạng

47



Khi đó trên bản đồ sẽ xuất hiện tâm thửa của các đối tượng. Trước khi đổ

màu cho bản đồ ta cần kiểm tra xem các vùng trên bản đồ đã có topo và nhãn thửa

chưa? Nếu chưa có nhãn thửa thì khi đổ màu các thửa sẽ khơng lên màu được.



Hình 4.11. Kết quả tạo vùng

4.3.5.3. Tô màu hiện trạng

Đây là việc đổ màu cho các khoanh đất theo đúng quy phạm thành lập bản

đồ hiện trạng sử dụng đất. Trước đây, để có được màu của các khoanh đất ta

thường tiến hành đổ màu một các thủ công cho từng thửa đất, cơng việc đó tốn

rất nhiều thời gian và thường xảy ra lỗi khi tơ màu với thửa đất có diện tích lớn.

Hiện nay, với sự phát triển của cơng nghệ thơng tin đã có rất nhiều phần mềm

tiện ích cho phép đổ màu tự động theo đúng quy phạm trong thời gian rất ngắn.

Một trong những phần mềm đổ màu tự động đó là Lusmap với Modul trên

Microstation là Frameht.

Để đổ màu ta vào Utilities\ MDL Applications xuất hiện hộp thoại MDL

Select MDL Applications chọn đường dẫn chứa thư mục frameht\frameht.ma.



Hình 4.12. Load frameht

48



Khi đó xuất hiện hộp thoại Tạo bản đồ HTSDĐ.



Hình 4.13. Hộp thoại Tạo bản đồ HTSDĐ

Trong hộp thoại này ta tiến hành như sau:

+ Ở mục các tùy chọn: ta vào khung và tỷ lệ bản đồ cần thành lập theo

mục đích về yêu cầu. Đề tài tiến hành ở cấp xã nên lựa chọn: Khung cho đối

tượng là Xã và tỷ lệ 1: 2000.

+ Ở mục các tiêu đề điền tên xã, huyện, tỉnh vào từng ô tương ứng với tên

xã, huyện, tỉnh thành lập bản đồ hiện trạng, nguồn tài liệu, đơn vị xây dựng.

+ Trong mục tạo vùng hiện trạng ta chọn: level bao là 5,22 đây là level

cần đổ màu hiện trạng; nhãn level 33, vùng level 30 theo quy phạm thành lập

bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

+ Tiếp theo ta sử dụng cơng cụ Place Fence bao Fence tồn bộ đối tượng

trên bản đồ. Khi đã bao fence cong ta tích vào lệnh Fence ở phần Tọa độ góc

khung xuất hiện tọa độ góc khung vừa được bao Fance.

Đồng thời tích vào mục tạo lại Topology và ấn chọn Tạo vùng HT lúc này

trên bản đồ sẽ đổ màu tồn bộ các khoanh đất theo mục đích sử dụng đúng trong

quy phạm kèm theo đó tính ln ra diện tích của từng loại đất trên bản đồ trên

bản đồ hiện trạng theo diện tích trên đơn vị bản đồ (đơn vị ha).



49



Hình 4.14. Kết quả trải màu

Sau đó tích vào “Vẽ khung” để tạo khung cho bản đồ hiện trạng, lúc này

trên bản đồ sẽ tạo luôn bảng cơ cấu sử dụng đất. Cuối cùng tích vào Lên đầu để

cho các lớp thông tin về thửa đất hiện lên trên lớp màu.

4.3.5.4. Cách tạo chú giải, mẫu xác nhận và ký duyệt

* Tạo bảng chú giải

Trong thư mục HT_QH do bộ tài nguyên và môi trường ban hành đã có

file chú giải mang tên kyhieu-dat.dgn, ta chỉ việc sao chép các nhóm đất xã có.

Bảng giải dẫn đối với cấp xã thường đặt ở góc trái dưới khung bản đồ

hiện trạng sử dụng đất.



50



Kết quả tạo bảng chú giải:



Hình 4.15. Bảng chú giải

* Tạo mẫu xác nhận và ký duyệt

Mẫu xác nhận và ký duyệt là nơi dùng để các cấp thực hiện bản đồ và cấp

nghiệm thu bản đồ ký duyệt thường đặt ở góc phải dưới khung bản đồ hiện

trạng.



Hình 4.16. Mẫu xác nhận và ký duyệt

51



4.3.5.5. Tạo sơ đồ vị trí

Sơ đồ vị trí là sơ đồ thể hiện dáng đất của Phường Quảng Thắng trong sơ

đồ TP Thanh Hóa, nó khơng bắt buộc phải tn theo tỷ lệ nào cả nhưng khi biểu

thị phải thấy được tương quan giữa hình dáng của Phường Quảng Thắng với các

nơi lân cận. Sơ đồ vị trí này thường đặt ở góc trên bên trái khung bản đồ theo

thơng tư 28/2014/TT-BTNMT quy định.



Hình 4.17. Sơ đồ vị trí Phường Quảng Thắng

4.3.5.6. Tạo hướng chỉ Bắc Nam

Hướng chỉ Bắc Nam thực ra là một dạng điểm ta chỉ cần tiến hành chuyển

cell này ra. Cell chỉ hướng Bắc thường được đặt ở góc trên bên phải khung bản

đồ.



Hình 4.18. Cell tạo hướng chỉ Bắc

52



Như vậy ta đã hoàn thành xong cơng việc biên tập và hồn hiện bản đồ.

Sản phẩm cuối cùng thu được dưới dạng file bản đồ số của bản đồ hiện trạng sử

dụng đất phường Quảng Thắng năm 2016.



Hình 4.19. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2016 phường Quảng Thắng



53



Nhận xét:

Nhìn chung, đề tài nghiên cứu đã đạt được mục tiêu đặt ra và đảm bảo

đúng theo quy phạm;

- Đã thành lập được bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2016 tại phường

Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

- Đã chỉ ra được sự phân bố diện tích các loại đất trên địa bàn theo đúng

hiện trạng sử dụng đất của phường tại thời điểm năm 2016.

- Đã trình bày bản đồ với đầy đủ các yếu tố nội dung và đúng phân lớp đối

tượng trên bản đồ theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT quy định như:

+ Tên bản đồ, tên địa danh ngoài khung và chữ, số thể hiện tỷ lệ bản đồ.

+ Khung bản đồ, lưới km, giá trị lưới km.

+ Biểu đồ cơ cấu phân theo loại đất

+ Tên các xã và phường lân cận, sơ đồ vị trí các xã và phường giáp ranh.

+ Các yếu tố về kinh tế, xã hội.

+ Bảng ghi chú kí hiệu và ghi chú mã các loại đất.

+ Nguồn tài liệu, đợn vị xây dựng…

4.4. THỐNG KÊ DIỆN TÍCH HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN BẢN

ĐỒ NĂM 2016

Sau khi đã biên tập và hoàn thiện bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2016

phường Quảng Thắng ta có kết quả thống kê đất đai theo mục đích sử dụng đất

từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất như sau:

Tổng diện tích đất tự nhiên của phường Quảng Thắng là 354,34 ha. Trong đó:

- Diện tích đất nơng nghiệp là 173,789 ha chiếm 49,04 % tổng diện tích đất tự

nhiên.

- Diện tích đất phi nơng nghiệp là 176,161ha chiếm 49,71% tổng diện tích đất tự

nhiên.

- Diện tích đất chưa sử dụng là 4,39 ha chiếm 1,24 % tổng diện tích đất tự

nhiên.

Cụ thể diện tích các loại đất thể hiện ở bảng 4.5.

Bảng 4.5. Thống kê diện tích các loại đất từ bản đồ HTSDĐ năm 2016

54



(Đơn vị: ha)

Thứ

tự



LOẠI ĐẤT



I



Tổng diện tích tự nhiên



1



Đất nơng nghiệp



1.1







Diện tích

(ha)



Cơ cấu

(%)



354,34



100



NNP



173,789



49,04



Đất sản xuất nơng nghiệp



SXN



161,989



45,71



1.1.1



Đất trồng cây hàng năm



CHN



159,349



44,97



1.1.1.1



Đất trồng lúa



LUA



151,3195



42,7



1.1.1.2



Đất trồng cây hàng năm khác



HNK



8,0295



2,27



1.1.2



Đất trồng cây lâu năm



CLN



2,64



0,75



1.2



Đất nuôi trồng thủy sản



NTS



9,58



2,7



1.3



Đất nông nghiệp khác



NKH



2,22



0,63



2



Đất phi nông nghiệp



PNN



176,161



49,71



2.1



Đất ở



OCT



72,77



20,53



2.1.1



Đất ở tại đô thị



ODT



72,77



20,54



2.2



Đất chuyên dùng



CDG



88,951



25,1



2.2.1



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



TSC



0,96



0,27



2.2.2



Đất xây dựng cơng trình sự nghiệp



DSN



20,45



5,77



2.2.3



Đất sản xuất, kinh doanh phi nơng nghiệp



CSK



8,04



2,27



2.2.4



Đất có mục đích cơng cộng



CCC



59,501



16,79



2.3



Đất cơ sở tơn giáo



TON



0,10



0,03



2.4



Đất cơ sở tín ngưỡng



TIN



0,21



0,06



2.5



Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ



NTD



2,91



0,82



2.6



Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối



SON



11,22



3,17



3



Đất chưa sử dụng



CSD



4,39



1,24



3.1



Đất bằng chưa sử dụng



BCS



4,39



1,24



4.5. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN

TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016



55



Từ báo cáo thống kê đất đai của UBND phường Quảng Thắng và bản đồ

hiện trạng sử dụng đất thành lập ta có được diện tích của các loại đất và thấy

được sự chênh lệch diện tích của các loại đất. Tổng diện tích đất tự nhiên trong

số liệu thu thập được tại địa phương với tổng diện tích đất tự nhiên trên bản đồ

hiện trạng vừa thành lập bằng nhau là 354,34 ha. Tuy nhiên, diện tích của các

loại đất trong tổng diện tích đất tự nhiên có sự thay đổi nhưng khơng đáng kể cụ

thể được thể hiện ở bảng sau:

Bảng 4.6: Thống kê so sánh diện tích các loại đất trên bản đồ hiện trạng

thành lập với số liệu thống kê, kiểm kê năm 2016

(Đơn vị: ha)

Diện

Thứ tự



LOẠI ĐẤT







tích trên

bản đồ



I



Tổng diện tích tự nhiên



1



Đất nơng nghiệp



Diện



Chênh



tích theo



lệch



số liệu



diện



TK-KK



tích



354,34



354,34



NNP



173,789



173,79



-0,001



1.1



Đất sản xuất nông nghiệp



SXN



161,989



161,99



-0,001



1.1.1



Đất trồng cây hàng năm



CHN



159,349



159,35



-0,001



1.1.1.1



Đất trồng lúa



LUA



151,3195



151,32



-0,001



1.1.1.2



Đất trồng cây hàng năm khác



HNK



8,0295



8,03



0,00



1.1.2



Đất trồng cây lâu năm



CLN



2,64



0,00



1.3



Đất nuôi trồng thủy sản



NTS



9,58



9,58



0,00



1.5



Đất nông nghiệp khác



NKH



2,22



2,22



0,00



2



Đất phi nông nghiệp



PNN



176,161



176,16



+0,001



2.1



Đất ở



OCT



72,77



72,77



0,00



2.1.1



Đất ở tại đô thị



ODT



72,77



72,77



0,00



2.2



Đất chuyên dùng



CDG



88,951



88,95



+0,001



2,64



2.2.1



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



TSC



0,96



0,96



0,00



2.2.4



Đất xây dựng cơng trình sự nghiệp



DSN



20,45



20,45



0,00



2.2.5



Đất sản xuất, kinh doanh phi nông



CSK



8,04



8,04



0,00



56



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THỦY HỆ VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG CÓ LIÊN QUAN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×