Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tài liệu ôn tập THPT Quốc gia năm 2017



Dành cho HS lấy điểm 5, 6.



Câu 12. Hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 1 nghịch biến trên

A. ( −∞; −1) và ( 0,1)



(



B. ( −1, 0 ) và ( 1, +∞ ) . C. ¡ .



Câu 13. Hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 1 đồng biến trên

A. ( −1, 0 ) và ( 1, +∞ ) .



B. ¡ .



)



D. − 2, 2 .



(



)



D. ( −∞; −1) và ( 0,1) .



C. − 2, 2 .



Câu 14. Hàm số y = − x 4 − x 2 + 2 nghịch biến trên

A. ( −∞;0 ) .



B. ( −1, 0 ) và ( 1, +∞ ) . C. ¡ .



D. ( 0; +∞ ) .



Câu 15. Hàm số y = x 4 + 4 x 2 − 1 nghịch biến trên

A. ( −∞;0 ) .



B. ( 0; +∞ ) .



(



)(



)



(



)(



)



C. −∞, 2 ; 0, 2 . D. ¡ .



Câu 16. Hàm số y = − x 4 − x 2 + 2 đồng biến trên

A. ( −∞;0 ) .



B. ( 0; +∞ ) .



C. −∞; 2 ; 0; 2 . D. ¡ .



Câu 17. Hàm số y = x 4 + 2 x 2 − 4 đồng biến trên các khoảng

A. (−∞;0) .

B. (0; +∞) .

C. (−1;0) và (1; +∞) .



D. (−∞; −1) và (0;1) .



Câu 18. Hàm số y = x 4 + 4 x 2 − 1 đồng biến trên

A. ( −1, 0 ) và ( 1, +∞ ) .



B. ( 0; +∞ ) .



(



)



D. − 2, 2 .



C. ¡ .



Câu 19. Hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 3 đồng biến trên khoảng

A. (−∞; −1) và (0;1) .

B. (−1;0) và (1; +∞) .

C. (−∞; −1) và (0;1) .

D. (−1;0) và (1; +  ∞) .

Câu 20. Hàm số y = − x 4 + 4 x 2 − 3 nghịch biến trên:

A. (−∞; − 2), (0, 2) .



B. ¡ .



C. − 2;0 ,



D. − 2, 2 .



(



)(



)



(



2, +∞ .



)



x4 x2

− + 2017 là

4 2

B. ( −1, 0 ) và ( 0,1) . C. ¡ \ ( −1,1) .



Câu 21. Các khoảng nghịch biến của hàm số y =

A. ( −∞, −1) và ( 0,1) .



D. ¡ .



Dạng 3: Sự biến thiên của hàm bậc phân thức:

Câu 22. Hàm số y =



2x − 5

đồng biến trên

x+3



A. ¡ .

C. ( −3; +∞ ) .



B. ( −∞;3) .



D. ( −∞; − 3) ; ( −3; + ∞ ) .



x+2

nghịch biến trên các khoảng

x −1

A. ( −∞;1) và ( 1; +∞ ) . B. ( 1; +∞ ) .

C. ( −1; +∞ ) .



Câu 23. Hàm số y =



Câu 24. Hàm số y =

A. ¡ .



2x +1

đồng biến trên

x+3

B. ( −∞;3) .



C. ( −3; +∞ ) .



D. ¡ \ { 1} .



D. ( −∞; −3) ; ( −3; + ∞ ) .

Trang 4



Tài liệu ôn tập THPT Quốc gia năm 2017



Dành cho HS lấy điểm 5, 6.



7x − 2

nghịch biến trên các khoảng

x −1

A. ( −∞;1) và ( 1; +∞ ) . B. ( 1; +∞ ) .

C. ( −1; +∞ ) .



D. ¡ \ { 1} .



x −1

đồng biến trên

x +1

A. (−∞; −1); (−1; +∞) . B. (−1; +∞) .



D. (−∞;1) .



Câu 25. Hàm số y =



Câu 26. Hàm số y =



C. ¡ .



−2 x − 3

(C). Chọn phát biểu đúng?

x +1

A. Hàm số luôn nghịch biến trên miền xác định.

B. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định.

C. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ .

D. Hàm số có tập xác định D = ¡ \ { 1} .



Câu 27. Cho sàm số y =



2x +1

. Chọn khẳng định đúng?

x +1

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ ) .



Câu 28. Cho hàm số y =



B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ ) .



C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ ) nghịch biến trên ( −1;1) .

D. Hàm số đồng biến trên tập ¡ .

5x + 1

Câu 29. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y =

là đúng?

x +1

A. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ .

B. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ \{−1} .

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞ ; − 1) ; ( −1; + ∞ ) .

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞ ; − 1) ; ( −1; + ∞ ) .

2x +1

Câu 30. Cho hàm số y =

(C). Chọn phát biểu đúng?

−x +1

A. Hàm số nghịch biến trên ¡ \ { −1} .

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (– ∞; 1) và (1; +∞) .

C. Hàm số đồng biến trên ¡ \ { −1} .

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (– ∞; 1) và (1; +∞) .

Dạng 4: Xét sự biến thiên của hàm số dựa vào bảng biến thiên:



Câu 31. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên sau

13 00

3



Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;3) .



B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) và ( 3; +∞ ) .



C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;3) và ( −1; +∞ ) .

Trang 5



Tài liệu ôn tập THPT Quốc gia năm 2017



Dành cho HS lấy điểm 5, 6.



D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 3; +∞ ) và ( −∞;1) .

Câu 32. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên sau

x02y′ 00y

0



Hàm số đồng biến trên khoảng

A. ( 0; 4 ) .

B. ( −∞;0 ) ; ( 4; +∞ ) .



C. ( 0; 2 ) .



D. ( −∞;0 ) ; ( 2; +∞ ) .



Câu 33. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên sau

xy′ ––y



Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng

A. ( −1; +∞ ) và ( −1; +∞ ) .



B. ( −1; −∞ ) và ( +∞; −1) .



C. ( −∞; +∞ ) .



D. ( −∞; −2 ) và ( −2; +∞ ) .



Câu 34. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên sau

x–∞0+∞y′ –0+0–0+y+∞00+∞



Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng:

A. ( −∞; −1) ; ( 0;1) .



5 

B. ( −∞;0 ) ;  ;0 ÷.

2 



C. ( −1;0 ) ; ( 1; +∞ ) .



 5

D.  0; ÷; ( 0; +∞ ) .

 2



Mức độ 2: THÔNG HIỂU

Dạng 1: Dựa vào bảng biến thiên, dựa vào đồ thị của hàm số:

Câu 35. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào sau đây là

SAI ?

−∞



x



y

y



+



,



−∞



−2

0

0







A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).

C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −2 .



+∞



0

0



+

+∞



−4

B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;0).



Trang 6



Tài liệu ôn tập THPT Quốc gia năm 2017



Dành cho HS lấy điểm 5, 6.



Câu 36. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0;1) .



B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;0 ) và ( 1; +∞ ) .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;3) và ( 1; +∞ ) .

D. Hàm số đi qua điểm ( 1; 2 ) .



Câu 37. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1;1) .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1;3) .



C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −1) và ( 1; +∞ ) .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1;1) .



Câu 38. Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1;0 )

.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;0 ) và ( 1; +∞ ) .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1;0 ) và ( 1; +∞ ) .



D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1) và ( 1; +∞ ) .

Dạng 2: Xét sự biến thiên của hàm số:

Câu 39. Cho hàm số f ( x ) = x 3 − 3x + 2 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

1



B. f ( x ) nghịch biến trên khoảng  −1; ÷ .

2



1 

C. f ( x ) đồng biến trên khoảng ( −1;1) .

D. f ( x ) nghịch biến trên khoảng  ;1÷.

2 

Câu 40. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (−∞; −1)

A. f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( −1;1) .



A. y = 2 x 3 − 3x 2 − 12 x + 4 .

B. y = 2 x 3 + 3 x 2 − 12 x + 4 .

C. y = −2 x 3 − 3x 2 + 12 x − 4 .

D. y = −2 x3 + 3x 2 + 12 x − 4 .

Câu 41. Hàm số y = x 4 – 2 x 2 + 3 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( – ∞; –2 ) và ( 1; +∞ ) .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( – ∞;1) và ( 2; +∞ ) .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( –1;1) và ( 1; +∞ ) .



D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( –1;0 ) và ( 1; +∞ ) .

Câu 42. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó ?

x−2

−x + 2

x−2

A. y =

.

B. y =

.

C. y =

.

−x + 2

x+2

x+2



D. y =



x+2

.

−x + 2



Câu 43. Hàm số nào sau đây đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó ?



Trang 7



Tài liệu ôn tập THPT Quốc gia năm 2017

A. y =



−x + 2

.

x+2



B. y =



Dành cho HS lấy điểm 5, 6.

x−2

.

x+2



C. y =



x−2

.

−x + 2



D. y =



x−2

.

−x − 2



Câu 44. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ¡ ?

4x +1

A. y =

.

B. y = x 3 + 1 .

C. y = x 4 + x 2 + 1 .

x+2



D. y = tan x .



Câu 45. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ¡ ?

1

x+5

A. y = x .

B. y =

.

C. y = − x 4 − x 2 − 1 .

2

x+2



D. y = cot x .



Câu 46. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y =

A. m ≤ –1 hoặc m > 1 .

C. m < –1 hoặc m ≥ 1 .



mx + 1

đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.

x+m

B. m < –1 hoặc m > 1 .

D. –1 < m < 1



x−2

. Tìm khẳng định đúng

x+3

A. Hàm số xác định trên ¡ .

C. Hàm số có cực trị.

định.



Câu 47. Cho hàm số y =



B. Hàm số đồng biến trên ¡ .

D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác



2x +1

( I ) , y = − x 4 + x 2 − 2( II ) , y = x3 + 3 x − 5 ( III ) những hàm số

x +1

nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

A. ( I ) và ( II ) .

B. Chỉ ( I ) .

C. ( II ) và ( III ) .

D. ( I ) và ( III ) .



Câu 48. Trong các hàm số y =



Câu 49. Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( 1;3) ? Chọn 1 câu đúng

A. y =



x −3

.

x −1



B. y =



x2 − 4x + 8

.

x−2



Câu 50. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ¡

A. y = − x 3 + 3 x 2 − 3x − 2 .

C. y = x 3 − 3 x 2 + 3 x − 2 .



C. y = 2 x 2 − x 4 .



D. y = x 2 − 4 x + 5 .



B. y = − x 3 + 3 x 2 + 3 x − 2 .

D. y = x 3 − 3 x 2 − 3 x − 2 .



Trang 8



Tài liệu ôn tập THPT Quốc gia năm 2017



Dành cho HS lấy điểm 5, 6.



NHÓM

TRƯỜNG THPT

Năm học 2016 – 2017



ĐỀ KIỂM TRA ƠN TẬP THPT QG 2017

MƠN: TỐN

Thời gian: 45 phút (25 câu)



Chủ đề kiểm tra: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Câu 1.



Tập xác định của hàm số y =

A.



Câu 2.



¡ \ { 1}



x +1



x −1



B. ¡ \ { −1} .



.



C. ¡ \ { 1; −1} .



D. ( 1; +∞ ) .



Cho hàm số y = f ( x ) đồng biến trên ¡ . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ?

A. Với mọi x1 , x2 ∈ ¡ ta ln có f ( x1 ) < f ( x2 ) .



B. Với mọi x1 , x2 ∈ ¡ ta ln có x1 < x2 ⇒ f ( x1 ) < f ( x2 ) .

C.Với mọi x1 , x2 ∈ ¡ ta ln có x1 > x2 ⇒ f ( x1 ) < f ( x2 ) .

D. Với mọi x1 , x2 ∈ ¡ ta ln có f ( x1 ) > f ( x2 ) .

Câu 3.



Hàm số y = − x 4 + 4 x 2 + 1 nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây ?



(



)(



A. − 3;0 ;

Câu 4.



Câu 6.



Câu 8.



)



(



)



(



)(



2; +∞ .



D. − 2;0 ;



C. ( −∞; +∞ ) .



D. ( −1; +∞ ) .



C.



B. ( −∞; 0 ) .



Cho hàm số y = x 3 + 2 x + 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên tập ¡ . .

B. Hàm số đồng biến trên ( 0; +∞ ) , nghịch biến trên ( −∞;0 ) .

C. Hàm số nghịch biến trên tập ¡ .

D. Hàm số nghịch biến trên ( 0; +∞ ) , đồng biến trên ( −∞;0 ) .

1 3

2

Giá trị của m để hàm số y = x – 2mx + ( m + 3) x – 5 + m đồng biến trên ¡ là:

3



A. m ≥ 1 .

Câu 7.



(



Tập xác định của hàm số y = x 4 − 4 x 2 − 1 là:

A. ( 0; +∞ ) .



Câu 5.



)



2; +∞ . B. − 2; 2 .



3

4



B. m ≤ − .



3

4



C. − ≤ m ≤ 1 .



1 3

2

Tập xác định của hàm số y = x − 2 x + 3 x + 1 là:

3

A. ¡ .

B. ¡ \ { −1} .

C. ¡ \ { ±1} .



Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y =

A. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ \ { 1} .



3

4



D. − < m < 1 .



D. ( 1; +∞ ) .



2x +1

là đúng?

x −1



B. Hàm số luôn nghịch biến trên ( −∞; 1) và ( 1; +∞ ) .

C. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ \ { 1} .



D. Hàm số luôn đồng biến trên ( −∞; 1) và ( 1; +∞ ) .

Câu 9.



1 3

2

Hàm số y = x − 2 x + 3x + 1 đồng biến trên:

3



Trang 9



)



2; +∞ .



Tài liệu ôn tập THPT Quốc gia năm 2017

A. ( 2; +∞ ) .

.



Dành cho HS lấy điểm 5, 6.



B. ( 1; +∞ ) .



C. ( 1; 3) .



D. ( −∞; 1) và ( 3; +∞ )



x +3

là:

x−2

B. D = ¡ \ { −2} .



C. D = ¡ \ { 2} .



D. D = ¡ \ { −3} .



Câu 10. Tập xác định của hàm số y =

A. D = ¡ .



Câu 11. Hàm số y = − x 3 + 3 x 2 − 1 đồng biến trên khoảng:

A. ( 0; 2 ) .



C. ( −∞;1) .



B. ¡ .



D. ( 2; +∞ ) .



Câu 12. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

00



A. y = − x 3 + 3x 2 − 1 .



B. y = − x 3 − 3x 2 − 1 .



C. y = x 3 − 3x 2 − 1 .



D. y = x 3 + 3x 2 − 1 .



Câu 13. Hàm số y =

A. [ −1; 2 )



4 + mx

nghịch biến trên khoảng ( 1; +∞ ) khi m thuộc:

x+m



B. ( −2; 2 ) .



C. [ −2; 2] .



D. ( −1;1) .



Câu 14. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?

A. y = 3



x +1



.



2

B. y = log 0,4 ( x + 1) .



1− x



3

C. y =  ÷ .

5



D. y = log 5 x .



Câu 15. Tìm các khoảng đồng biến của hàm số y = 1 + 3 x 2 − 2 x 3 ?

A. ( −∞; +∞ ) .



B. ( −1;0 ) .



C. ( −∞;0 ) và ( 1; +∞ ) . D. ( 0;1) .



Câu 16. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình:

xy′ ––y



A. y =



2x +1

.

x+2



B. y =



2x +1

.

x−2



Câu 17. Khoảng đồng biến của hàm số y =

A. ( −∞; −3) và ( 1; +∞ ) .



x2 + x + 2

là:

x −1



C. ( 3; +∞ ) .



C. y =



2x − 7

.

x−2



D. y =



1− 2x

.

x−2



B. ( −∞; −1) và ( 3; +∞ ) .

D. ( −1;3) .



Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ¡

A. y = tan x .



B. y = x 3 + x 2 + x .



C. y =



x+2

.

x+5



D. y =



1

.

2x



Trang 10



Tài liệu ôn tập THPT Quốc gia năm 2017



Dành cho HS lấy điểm 5, 6.



Câu 19. Hỏi hàm số y = x 4 − 2 x 2 + 2017 nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

A. ( −∞; −1) .



B. ( −1;1) .



C. ( −1;0 ) .



D. ( −∞;1) .



Câu 20. Cho K là một khoảng hoặc nữa khoảng hoặc một đoạn. Mệnh đề nào sai?

A. Nếu hàm số y = f ( x ) đồng biến trên K thì f ′( x ) ≥ 0, ∀x ∈ K .

B. Nếu f ′( x ) ≥ 0, ∀x ∈ K thì hàm số y = f ( x ) đồng biến trên K .

C. Nếu hàm số y = f ( x ) là hàm số hằng trên K thì f ′( x ) = 0, ∀x ∈ K .

D. Nếu f ′( x ) = 0, ∀x ∈ K thì hàm số y = f ( x ) không đổi trên K .

Câu 21. Cho hàm số y = f ( x) = −2 x3 + 3x 2 + 12 x − 5 . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A. f ( x) tăng trên khoảng (−3; −1) .

B. f ( x) giảm trên khoảng (−1; 1) .

C. f ( x) giảm trên khoảng ( 5; 10 ) .



D. f ( x) giảm trên khoảng (−1; 3) .



1 4

2

Câu 22. Hàm số y = − x − 2 x + 3 nghịch biến trong khoảng nào sau đây?

4

A. ( −∞; 0 ) .

B. (−2;0) và (0; +∞ ) .C.



D. ( 0; + ∞ ) .



−2 x − 3

(C), chọn phát biểu đúng

x +1

A. Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định.

B. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ .

C. Hàm số có tập xác định ¡ \ { 1}



Câu 23. Cho hàm số y =



D. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định.

3

2

Câu 24. Tìm các khoảng nghịch biến cuẩ Hàm số y = − x + 6 x − 9 x

A. (−∞; +∞ ) .

B. ( −∞; −4) vµ (0; +∞ ) .C. ( 1; 3) .



D. ( −∞;1) vµ (3; +∞ ) .



Câu 25. Hàm số y = − x3 + 3 x 2 − 1 đồng biến trên các khoảng nào?

B. ( 0;2 ) .



A. ( −∞;1) .



C. ( 2; +∞ ) .



D. ¡ .



----------------------Hết----------------------



1

A



2

B



3

D



4

C



ĐÁP ÁN

5

6

A

C



11

A



12

A



13

A



14

C



15

D



21

C



22

D



23

D



24

C



25

B



16

B



7

A



8

B



9

D



10

C



17

B



18

D



19

A



20

B



Trang 11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×