Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. PHNG PHP GING DY :

III. PHNG PHP GING DY :

Tải bản đầy đủ - 0trang

(1) có nghiệm đơn x1  (C1) và (C2) cắt nhau tại N(x1;y1).

(1) CÓ NGHIỆM KÉP X0  (C1) TIẾP XÚC (C2) TẠI M(X0;Y0).

Hoạt động GV

Hoạt động HS

Gv nêu đề bài tập

HS thực hiện nhiệm vụ ks và vẽ đồ thị hàm

Giao nhiệm vụ cho học

số

sinh

Phương trình hồnh độ giao điểm của (C m)

và trục hoành: x3  3mx2  9x  7  0 (1)

Gv: Phương trình hồnh

độ giao điểm của (C) và

trục hoành ?

Gọi hoành độ các giao điểm lần lượt là

x1; x2; x3 . Ta có: x1  x2  x3  3m

Tìm x2

x1; x2; x3 lập thành cấp số cộng thì

Để

x2 là nghiệm của pt( 1) ?

x2  m là nghiệm của phương trình (1)



Ghi bảng

Câu 1.

Cho hàm số y  x3  3mx2  9x  7 có

đồ thị (Cm).

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

hàm số khi m 0 .

2. Tìm m để (Cm) cắt trục Ox tại 3

điểm phân biệt có hồnh độ lập

thành cấp số cộng.





m 1





 2m  9m 7  0

1� 15 .



m



2

3



Thử lại ta được :



m



1 15

2



Gv nêu đề bài tập yêu cầu

học sinh nêu hướng giải

Gọi 1 HS lên bảng Cm :

Hướng dẫn giải tóm tắt:

đt d luôn cắt đồ thị (C) tại AB2 = (xA – xB)2 + (yA – yB)2 = 2(m2 + 12)

hai điểm phân biệt

 AB ngắn nhất  AB2 nhỏ nhất 

GV hướng dẫn ý còn lại

m = 0. Khi đó AB  24

nếu cần

Gv giao nhiệm vụ cho cả

lớp

Gọi 2 HS lên bảng thực

hiện nhiệm vụ



AB =

m



1

2



 2m  1

2



2



 4 �2 .



Dấu "=" xảy ra 

1

2



 AB ngắn nhất  m  .



2x 1



x2



đồ thị là (C).

Chứng minh đường thẳng d: y = –x +

m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai

điểm phân biệt A, B. Tìm m để đoạn

AB có độ dài nhỏ nhất.

Câu3:

Cho hàm số y 



x 1

có đồ thị là

2x



(Cm) (m là tham số)

Xác định m sao cho đường thẳng (d):

y =  x + m cắt đồ thị (C) tại hai

điểm A, B sao cho độ dài đoạn AB là

ngắn nhất.



Gọi 1 hs đứng tại chỗ

nhận xét

Gv chỉnh sữa và hoàn

thiện nếu cần



Câu 2 . Cho hàm số y 



Câu 4: Cho hàm số y 



2x 1

x 1



(C)



Tìm m để đường thẳng d: y = x + m

HS:

Phương trình hồnh độ giao điểm của d và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B

sao cho OAB vuông tại O.

(C): x 2  (m  3) x  1  m  0, x �1 (*)

(*) có 2 nghiệm phân biệt là xA và xB

 A(xA; xA + m), B(xB; xB + m),

�xA  xB  3  m

�xA .xB  1  m



Theo định lí Viét: �



Để OAB

vng tại

O

uuu

r uuu

r

OA.OB  0 � x A xB   xA  m   xB  m   0



thì



� 2 x A xB  m  xA  xB   m 2  0 � m  2



3.Củng cố (2’): Củng cố cho học sinh cách giải dạng toán : “Tương giao’

4.Dặn dò(3’) : Về nhà xem lại bài và hồn chỉnh các bài tập còn thiếu



BTVN: Câu 3 Cho hàm số y  x3  2mx 2  (m  3) x  4 có đồ thị là (Cm).

Cho (d) là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1; 3). Tìm các giá trị của tham số m sao cho

(d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2 .

Hướng dẫn giải tóm tắt:

xB, xC là các nghiệm của phương trình: x2  2mx  m 2  0.

SKBC  8 2 �



1

1� 137

BC.d(K ,d)  8 2 � BC  16  m

2

2



V. RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :

…………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Tuần 54



Tiết 7-8

Ngày soạn : 5/09/2017

BÀI TẬP THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN



I. MỤC TIÊU:

Kiến thức:

Củng cố:

 Phân chia và lắp ghép khối đa diện.

 Đa điện đều và các loại đa diện đều.

 Thể tích các khối đa diện.

Kĩ năng:

 Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện để giải các bài tốn thể tích.

 Vận dụng các cơng thức tính thể tích khối đa diện vào việc giải toán.

II. CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi. Ơn tập tồn bộ kiến thức chương 1.

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Hướng dẫn HS tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, thảo luận và hoạt

động nhóm.

IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3. Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Khởi động

Hệ thống toàn bộ các kiến thức đã được trang bị và các kỹ năng giải các bài tốn về thể tích khối đa diện sẽ

được trình bày trong bài học hơm nay “ Ơn tập chương I”.

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới

Hoạt động 3: Luyện tập

Hoạt động của GV và HS

Nội dung ghi bảng

Nội dung ghi bảng

GV: Hướng dẫn HS làm BT1

Bài 1. Cho hình chóp tam giác







0

H1. Xác định góc giữa mặt bên và Đ1. SEH  SJ H  SFH  60

S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, CA =

đáy?

7a. Các mặt bên SAB, SBC, SCA

 HE = HJ = HF

tạo với đáy một góc 600. Tính thể

 H là tâm đường tròn nội tiếp tích khối chóp đó.

H2. Tính chu vi và diện tích của ABC

ABC ?

Đ2. p = 9a, S = 6 6a2

 HE = r =

H3. Tính chiều cao của hình chóp ?



S 2 6a



p

3



Đ3.

h = SH = HE.tan600  2 2a  V =

8 3a3 .



H4. Xác định tỉ số thể tích của hai

V

SD

Đ4. S.DBC 

khối chóp ?

VS.ABC SA

H5. Tính SD, SA ?



a 3

,

4

H6. Tính thể tích khối chóp

SD 5

5a 3

S.ABC ?

SD =





SA 8

12

Đ5. SA =



Đ6. VS.ABC =



a3 3

 VS.DBC =

12



Bài 2. Cho hình chóp tam giác đều

S.ABC có cạnh AB = a. Các cạnh

bên SA, SB, SC tạo với đáy một

góc 600. Gọi D là giao điểm của SA

với mặt phẳng qua BC và vng

góc với SA.

a) Tính tỉ số thể tích của hai khối

chóp S.DBC và S.ABC.

c) Tính thể tích của khối chóp

S.DBC.



5 3 3

a .

96



 Hướng dẫn HS tính thể tích khối

chóp tam giác bằng nhiều cách Đ7.

– Đáy OBC, đường cao AO.

khác nhau.

H7. Xác định đường cao và đáy của – Đáy ABC, đường cao OH.

khối chóp bằng các cách khác

nhau?

1

1

Đ8. V  SOBC .OA  S ABC .OH

3

3

H8. Xác định cơng thức tính thể

1

Đ9. SABC = AE.BC

tích khối chóp theo 2 cách ?

2

1 2 2

H9. Tính diện tích ABC ?

=

a b  b2 c2  c2 a2

2

3V



OH

=

=

S ABC



Bài 3. Cho hình chóp tam giác

O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC

đơi một vng góc với nhau và OA

= a, OB = b, OC = c. Tính độ dài

đường cao OH của hình chóp.



abc

a2 b2  b2c2  c2 a2

Hoạt động 4: Vận dụng

Hoạt động của GV và HS

Nội dung ghi bảng

GV: Treo bảng phụ ghi các câu hỏi trắc nghiệm, Câu hỏi trắc nghiệm

yêu cầu HS hoạt động nhóm và thực hiện các Câu 1. Cho H là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các

u cầu.

cạnh bằng a. Thể tích của (H) là:

HS: Thảo luận nhóm và trình bày lời giải

a3

a3 3

a3 3

a3 2

Câu 2. Cho

A

.

B

.

C

.

D

.

Câu 1: C

2

2

4

3

Câu 2: B

H là khối chóp tứ giác giác đều có tất cả các cạnh bằng a.

Thể tích của (H) là:

a3

a3 2

a3 3

a3 3

A.

B.

C.

D.

3

6

4

2

3. Củng cố

- Nhấn mạnh: Cách vận dụng các công thức tính thể tích các khối đa diện. Cách vận dụng thể tích để giải

tốn.

4.Dặn dò

- Chuẩn bị kiểm tra 45’.

V. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

.........................................................................................................................................................



Tuần 5



Tiết 9-10

Ngày soạn : 15/09/2017

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ



I. MỤC TIÊU:

Kiến thức:

Củng cố:

 Các khái niệm GTLN, GTNN của hàm số trên một tập hợp số.

 Các qui tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số.

Kĩ năng:

 Tìm được GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, một khoảng.

 Phân biệt việc tìm GTLN, GTNN với tìm cực trị của hàm số.

II. CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về cực trị và GTLN, GTNN của hàm số.

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Hướng dẫn HS tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, thảo luận và hoạt

động nhóm.

IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình chữa bài tập)

2. Giảng bài mới:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

GV: Hướng dẫn HS làm BT1

HS: Trình bày lời giải

+) Tính đạo hàm

min y  41; max y  40

[4;4]

+) Dựa vào quy tắc tìm GTLN, GTNN a)  4;4

min

y



8

;

max y  40

của hàm số trên một đoạn liên tục sau

[0;5]

 0;5

đó kết luận.

2

min y  0;

max y 

[2;4]

3

b)  2;4

min y  1;

max y  3

[11

;]

 11

;

max y  3

c) min y  1;

[11

;]



Nội dung ghi bảng

Câu 1. Tính GTLN, GTNN của

hàm số:

a) y  x3  3 x2  9 x  35

trên các đoạn [–4; 4], [0; 5].

2 x

b) y 

1 x

trên các đoạn [2; 4], [–3; –2].

c) y  5  4 x trên [–1; 1].



[11

;]



Hoạt động 1: Diện tích hình phẳng

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

GV: Hướng dẫn HS làm Gọi chiều dài và chiều rộng

BT2, 3

của hình chữ nhật lần lượt là:

Xác định hàm số ? Tìm x(cm) và y(cm) (x , y  0).

GTLN, GTNN của hàm Chu vi hình chữ nhật là:

số ?

P  2(x  y )  2 x  2y

Theo đề bài thì: xy  100 hay

Gọi 1 HS lên bảng thực

100

hiện nhiệm vụ

y

. Do đó:

x

200

P  2(x  y)  2x 

với

x

Lưu ý: Có thể đánh giá

x 0

bằng BĐT Cơ-Sy:

P  2(x  y) �2.2 xy  4 100 Đạo

 40.hàm:

200 2 x 2  200

.

P '(x)  2  2 

x

x2

Cho y '  0 � x  10 .

Lập bảng biến thiên ta được:

Pmin  40 khi x  10 � y  10 .

Kết luận: Kích thước của hình

chữ nhật là 10 �10 (là hình

vng).



Nội dung

Câu 2 : Cho hình chữ nhật có diện tích

bằng 100(cm2 ) . Hỏi mỗi kích thước của nó

bằng bao nhiêu để chu vi của nó nhỏ nhất?

A. 10cm �10cm B. 20cm �5cm

C. 25cm �4 cm D. 20x30cm



Hoạt động 2: BT về diện tích thể tích

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

GV: Hướng dẫn HS làm HS chú ý và thực hiện nhiệm vụ được giao

BT3

Độ dài cạnh đáy của cái hộp: 12  2 x. Diện

tích đáy của cái hộp: (12  2 x)2 .

Thể tích cái hộp là:

V  (12  2 x)2 .x  4 x 3  48 x 2  144 x với

x �(0;6)

Ta có: V '(x)  12 x 3  96 x 2  144 x. Cho

V '(x )  0 , giải và chọn nghiệm x  2.

Lập bảng biến thiên ta được Vmax  128 khi

x  2.

Gọi x, y (x, y > 0) lần lượt

là chiều rộng, chiều dài của

đáy hố ga.

Gọi h là chiều cao của hố

ga ( h > 0). Ta có

h

= 2 => h = 2x ( 1)

x

suy ra thể tích của hố ga là :



Nội dung

Câu 3:

(ĐMH)Có một tấm nhơm hình

vng cạnh 12cm. Người ta cắt

ở bốn góc của tấm nhơm đó bốn

hình vng bằng nhau, mỗi hình

vng có cạnh bằng x(cm) rồi

gấp tấm nhơm lại như hình vẽ

dưới đây để được một cái hộp

khơng nắp. Tìm x để hình hộp

nhận được có thể tích lớn nhất.

A. x  6

B. x  3

C. x  2

D. x  4



Câu 4

Một Bác nông dân cần xây dựng

3200 1600

V = xyh = 3200 => y =

= 2 ( 2) một hố ga khơng có nắp dạng

xh

x

hình hộp chữ nhật có thể tích

Diện tích tồn phần của hố ga là:

3200cm3 , tỉ số giữa chiều cao của

6400 1600 hố và2 chiều

8000 của đáy bằng 2

S = 2xh + 2yh + xy = 4x2 +

+

= 4x + rộng

= f (x)

x

x . Hãy xác định

x diện tích của đáy

hố ga để khi xây tiết kiệm

Khảo sát hàm số y = f (x),( x > 0) suy ra

ngun vật liệu nhất?

diện tích tồn phần của hố ga nhỏ nhất

A. 1200cm2

bằng 1200cm2 khi

B. 160cm2

x = 10cm => y = 16cm Suy ra diện tích

C. 1600cm2

đáy của hố ga là 10.16 = 160cm2

D. 120cm2



Hoạt động: Vận dụng

Hoạt động của GV và HS

Nội dung ghi bảng

GV: Phát phiếu học tập, treo bảng phụ Câu 1. GTLN và GTNN của hàm số:

sau đó yêu cầu HS thảo luận nhóm trả

4

y = 2sinx – sin3x trên đoạn [0;  ] là

lời các câu hỏi trắc nghiệm

3

HS:

2

A. maxy= , miny=0

B. maxy=2, miny=0

Câu 1: D

3

Câu 2: B

2 2

2 2

C. maxy=

, miny=-1 D. maxy=

, miny=0

3

3

2x  m

Câu 2. Hàm số y 

đạt giá trị lớn nhất trên đoạn  0;1

x 1

bằng 1 khi

A. m=1

B. m=0

C. m=-1

D. m= 2

3. Củng cố

- Nhấn mạnh: Các cách tìm GTLN, GTNN của hàm số. So sánh với cách tìm GTLN, GTNN của hàm số liên

tục trên một khoảng. Cách vận dụng GTLN, GTNN để giải tốn..

4.Dặn dò – BTVN

  

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin 3 x  cos 2 x  sin x  2 trên khoảng   ;  bằng.

 2 2

23

1

A.

B.

C. 5

D. 1

27

27



�  �

 ; �



Câu 2: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng � 2 2 �bằng

A. -1

B. 1

C. 3

D. 7

2

Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số y | x  4 x  5 | trên đoạn [-2 ; 6] bằng.

A. 7

B. 8

C. 9

D. 10

mx  1

Câu 4: Cho hàm số f ( x) 

Giá trị lớn nhất của hàm số trên [1;2] bằng -2 . khi đó giá trị m bằng

xm

A. m=1

B. m= 2

C. m =3

D. m=4

3

2

Câu 20. Cho hàm số y  x  3mx  6 , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên  0;3 bằng 2 khi

31

3

A. m

B. m  1

C. m  2

D. m 

27

2



V. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

.........................................................................................................................................................



Tuần 6



Tiết 11-12

Ngày soạn : 25/09/2017

BÀI TẬP HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT



I.MỤC TIÊU.

1. Kiến thức: Giúp Hs nắm vững các k/n luỹ thừa với số mũ hữu tỉ,vơ tỉ,thực.hiểu rõ và nhớ các tính chất

của luỹ thừa với số mũ nguyên,căn bậc n,luỹ thừa với số mũ hữu tỉ,vô tỉ ,thực. khái niệm hàm số luỹ

thừa,ghi nhớ cơng thức tính đạo hàm của nó trong các trường hợp.

Giúp Hs củng cố đ/n về hàm số mũ và lôgarit. Nắm được một số giới hạn liên quan hàm số mũ và

lơgarit, các cơng thức tính đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit.

2.Kĩ năng:Giúp Hs vận dụng thành thạo các giới hạn liên quan hàm số mũ và lôgarit, K/s hàm số mũ và

lôgarit.( Khái niệm hàm số mũ và Hs lôgarit.giới hạn liên quan hàm số mũ và lôgarit;đạo hàm của hàm số

mũ và lôgarit.)

Giúp HS biết vận dụng đ/n và t/chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ,vô tỉ,thực để thực hiện các phép tính.

Biết vận dụng các cơng thức để tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa và hàm số căn.(luỹ thừa với số mũ

nguyên,căn bậc n,luỹ thừa với số mũ hữu tỉ ;hàm số luỹ thừa và công thức tính đạo hàm của nó trong các

trường hợp).

II- CHUẨN BỊ

- GV:Giáo án, đồ dùng dạy học- Bảng phụ;

-HS:Kiến thức cũ phục vụ cho bài giảng, SGK....

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Hướng dẫn HS tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, thảo luận và hoạt

động nhóm.

IV- TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1.Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình giảng bài)

2. Bài mới: (85’)

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

+ yêu cầu Hs tìm cách giải

+Hs trao đổi thực hiện

Câu 1: Cho a,b là các số dương.Rút gọn

+Hs trao đổi thực hiện

theo yêu cầu của Gv

biểu thức sau:

HD:

+ Hs trình bày lời giải

1

a) 1/a ; b) a+b

+ tiếp thu và chỉnh sửa





b b �� 12

2

a

)

1



2



:

a



b

;

lời giải.













a

a





��

1



b)

+ yêu cầu Hs tìm cách giải

+Hs trao đổi thực hiện



+ Hs trả lời

+Hs trao đổi thực hiện



9



a4  a4

1

4



5

4







b





1



1

2



3



b2





1



a a

b2  b 2

Câu 2: Tìm tập xác định của:



HD:

theo yêu cầu của Gv

+Ví dụ 1 SBT/73

+ Hs trình bày lời giải

tiếp

a ) D  R \  1 ; b) D   �; 1 � 4;+�

 thu và chỉnh sửa

lời giải.

+Ví dụ2 SBT/73



a ) y  3  x  1 ; b) y  4 x 2  3 x  4

3



Hoạt động 2:

+ Nêu Đ/n;tính chất của hàm số mũ,Hs lôga rit

+Áp dụng:.

Hoạt động của giáo viên

+ yêu cầu Hs trả lời

+ yêu cầu Hs tìm cách giải

+Hs trao đổi thực hiện

HD:

a) D   �; 2 � 0; �



Hoạt động của học sinh

+ Hs trả lời

+Hs trao đổi thực hiện theo

yêu cầu của Gv

+ Hs trình bày lời giải

+ tiếp thu và chỉnh sửa lời

giải.



Nội dung

Tìm tập xác định của các hàm số

sau:

a) y  log3 x 2  x ;b ) y  log0,2 4  x 2



+Yêu cầu Hs nhắc lại cách tìm Gtln

và Gtnn của 1 Hsố trên đoạn

+Hs thực hiện

+ Nhận xét, đánh giá.

HD: Gtln là 4 tại x=2

Gtnn là 1/2 tại x=-1



+ Hs trả lời

+Hs trao đổi thực hiện theo

yêu cầu của Gv

+ Hs trình bày lời giải

+ tiếp thu và chỉnh sửa lời

giải.



x

Tìm Gtln và Gtnn của y  2 trên

đoạn [-1;2]



+ yêu cầu Hs tìm cách giải

+Hs trao đổi thực hiện

HD: Nhận xét nếu a+b=1 thì

f  a  f  b   1



+Hs trao đổi thực hiện theo

yêu cầu của Gv

+ Hs trình bày lời giải

+ tiếp thu và chỉnh sửa lời

giải.



Cho



; b )D   2;2 ;







c ) y  log



2







1

2

; d )y 

3 x

log4 x  3



c )D   �;3



d ) D   0;64 � 64; �



Suy ra kq là 1002



BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

A. y  log 2 x  1

B. y  log 2 (x  1)

C. y  log 3 x D. y  log 3 (x  1)



4x

f (x )  x

;

4 2

�1 � �2 �

Tinh S  f�

� �

�

�2005 � �2005 �

�3 �

�2004 �

 f�

 ...  �





�2005 �

�2005 �



Câu 2: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. y  ln x

B. y  ln x

C. y  ln(x  1)







D. y  ln x  1



Câu 50: Cho a  0, a �1 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Tập xác định của hàm số y  a x là khoảng  0; � B. Tập giá trị của hàm số y  log a x là tập R

C. Tập xác định của hàm số y  log a x là tập R D. Tập giá trị của hàm số y  a x là tập R







Câu 3: Tìm phát biểu sai?

x

A. Đồ thị hàm số y  a  a  0, a �1 nằm hồn tồn phía trên Ox .

x

B. Đồ thị hàm số y  a  a  0, a �1 luôn đi qua điểm A  0;1

x



�1 �

C. Đồ thị hàm số y  a x , y  � �,  0  a �1 đối xứng nhau qua trục Ox .

�a �

x



�1 �

D. Đồ thị hàm số y  a , y  � �,  0  a �1 đối xứng nhau qua trục Oy .

�a �

Câu 4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (0; 1)

x



x



�1 �

D. Đồ thị các hàm số y = ax và y = � � (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

�a �

Câu 5: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ax> 1 khi x > 0

B. 0 < ax< 1 khi x < 0

x1

x2

C. Nếu x1< x2 thì a  a

D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu 6: Cho 0 < a < 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ax> 1 khi x < 0

B. 0 < ax< 1 khi x > 0

x1

x2

C. Nếu x1< x2 thì a  a

D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

Câu 7: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số y = log a x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

B. Hàm số y = log a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

C. Hàm số y = log a x (0 < a  1) có tập xác định là R

D. Đồ thị các hàm số y = log x và y = log 1 x (0 < a  1) đối xứng với nhau qua trục hoành

a



a



Câu 8: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. log a x > 0 khi x > 1

B. log a x < 0 khi 0 < x < 1

C. Nếu x1< x2 thì log a x1  log a x 2

D. Đồ thị hàm số y = log a x có tiệm cận ngang là trục hồnh

3.Củng cố ( trong q trình bài học )

4.Dặn dò (2’) xem lại bài và làm các bài tập trắc nghiệm

V. RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

……………………………………………………………………………………………………………



Tuần 7



Tiết 13-14

Ngày soạn : 15/09/2017

LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LƠGARIT



I. Mục tiêu:

Củng cố cho HS:

* Về kiến thức:- Nắm vững các phương pháp giải phương trình mũ và lơgarit.

- Nắm được cách giải hệ phương trình mũ và lơgarit.

* Về kỹ năng:- Biết vận dụng tính chất các hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số luỹ thừa để giải toán .

- Củng cố và nâng cao kỹ năng của học sinh về giải các phương trình, hệ phương trình mũ và lơgarit.

II. Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, bài tập.

- HS: Ôn tập lại các kiến thức về phươn trình, bất phương trình mũ và lơgarit.

III.Phương pháp : Gợi mở -Vấn đáp ,đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình.



1. Kiểm tra bài cũ(7’)

Câu hỏi: Nêu cách giải phương trình mũ và lôgarit cơ bản. Nêu các phương pháp giải phương trình mũ

và lơgarit

- Bài tập : Giải phương trình log 2 (3  x )  log 2 1  x 3

2. Nôi dung bài mới(78’)











Hoạt động 1: Giải các pt : a) 7 log x  5log x 1 3.5log x  1  13.7 log x  1 , b)

Hoạt động của GV

- Chia 2 nhóm và cho

các nhóm giải

- Đề nghị đại diện 2

nhóm giải

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét , đánh giá

và cho điểm



a



log a x



 x  x  0



3



log 4 x 



1

2



3



log 4 x 



1

2



 x



Hoạt động của HS

Nội dung

Thảo luận nhómĐại diện của 2 nhóm lên bảng Giải các pt :

trình bày

a)

a)

7 log x  5log x 1 3.5log x  1  13.7 log x  1



7 log x  5log x 1 3.5log x  1  13.7 log x  1

 7



log x



 13.



KQ : S = 100

b)



3



log 4 x 



1

2



log4 x



3.3



 log 3



4 2





log 4 x 



1

2



 x



3



log 4 x 



1

2



3



log 4 x 



1

2



 x



(1)



Đk : x > 0



(1) 







3



7log x

5log x

3.

 5log x.5

7

5



b)



3log4 x

+

= 4log4 x

3



3.3log 4 x  3log 4 x

3

3

4



2 log 4 x KQ : S =













- Nhận xét

Hoạt động 2: Giải các pt : a) log x – 1 4 = 1 + log2(x – 1)



b) 5 log 2   x  log 2



Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- Hỏi:Dùng công thức nào để - Thảo luận nhóm

đưa 2 lơgarit về cùng cơ số ?

1

- TL: log a b 

- Nêu điều kiện của từng

log b a

phương trình ?

- 2 HS lên bảng giải

a. log x – 1 4 = 1 + log2(x – 1)

(2)

Đk : 0 < x – 1 1

- Chọn 1 HS nhận xét



- GV đánh giá và cho điểm



 x 1

 

(2)

 x 2



 2 log x  1 2 1  log 2  x  1

2



1  log 2  x  1 Đặt t =

log 2  x  1

log2(x – 1) , t 0

 5

KQ : S =  3, 

 4

b. 5 log 2   x  log 2 x 2 KQ : S =



x2



Nội dung

Câu 2: Giải các pt :

a) log x – 1 4 = 1 + log2(x – 1)

b) 5



log 2   x  log 2



x2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. PHNG PHP GING DY :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×