Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thiết kế mẫu gốc

Thiết kế mẫu gốc

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.3. Phương pháp thiết kế mẫu

Đề thiết kế được mẫu thì điều đầu tiên chúng ta phải có được bảng cơng thức

thiết kế.

1.3.1. Cơng thức thiết kế

a. Thân sau



Kích

STT



Tên đường thiết kế



Công thức



Ký hiệu



thước



AX

AB

AC

AD



(cm)

74

3

10

25,5



AE

AA1

A1A2

A2 B 1

A2A2’

CC1

DD1

EE1

XX1

C1C’



42

6,9

2,5

16,5

2,5

22,25

27,5

27,5

28

3



1

2

3

4



Dài áo

Hạ xuôi vai

Hạ chân cầu vai

Hạ nách



Sđ dài giữa sau + 1

Sđ xuôi vai – mẹo cổ

Cao cầu vai giữa sau

Sđ cao nách + Sđ Xv – mẹo cổ



5

6

7

8

9

10

11

12

13

14



Hạ eo sau

Rộng ngang cổ

Mẹo cổ

Vai con

Chồm vai

Rộng ngang lưng

Rộng ngang ngực

Rộng ngang eo

Rộng ngang gấu

Rộng ly sau



+ 0,5

Sđ Da /2 +5

1/6 Vc

Số đo

Sđ dài Vc

Sđ chồm vai

½ Sđ Rộng giữa sau

½ Sđ ½ Vn

½ Sđ ½ Ves

½ Sđ ½ Vg

½ Sđ Rộng ly



b. Công thức thiết kế thân trước



Kích

STT

1

2

3

4

5

6

7



Tên đường thiết kế



Cơng thức



Dài áo

Hạ nách



Sđ dài giữa sau + 1

Sđ cao nách + Sđ Xv – mẹo cổ



Hạ eo sau

Hạ sâu cổ

Vai con

Rộng ngang ngực

Rộng ngang eo



+ 0,5

Sđ Da /2 +5

1/6 Vc – 0,5

Vai con thân sau

Rộng ngực thân sau

Rộng ngang eo thân sau



Ký hiệu



thước



AX

AD



(cm)

74

25,5



AE

AA5

A4 B 3

DD4

EE2



42

6,4

16,5

27,5

27,5

34



8



Rộng ngang gấu



9



Rộng ngang gấu thân sau



XX4



28



K/c từ mỏm vai đến nắp Số đo



A4 T



20



10



túi ngực

K/c từ cạnh trong túi



TT’



6,5



11

12

13

14

15

16



đến gập nẹp

Dài túi ( cả nắp)

Rộng túi

Rộng nắp túi

Rộng nẹp

Giao khuy

Xa vạt



TT1

TT2

TT3



13

12

5

2,8

1,4

1,5



Số đo

Số đo

Số đo

Số đo

½ Sđ rộng nẹp



XX5



c. Cơng thức thiết kế tay áo



Kích

STT

1

2

3

4

5



Tên đường thiết kế

Dài tay áo

Hạ mang tay

Hạ khuỷu tay

Rộng bắp tay

Rộng của tay



Công thức

Sđ dài tay – măng séc

1/10 Vn -1

½ Dt +5

Sđ cao nách

Sđ Cửu tay êm + ly



Ký hiệu



thước



AX

AB

AC

BB1

XX1



(cm)

59

10

35

22

15



d. Công thức thiết kế các chi tiết phụ



Kích

STT



Tên đường thiết kế



Cơng thức



Ký hiệu



thước

(cm)



A

1



2

3



Cổ áo

Bản cổ ( Gập đôi vải)

Dài bản cổ

Rộng bản cổ

Vát bản cổ

Chân cổ (Gập đôi vải)

Dài chân cổ

Rộng chân cổ

Măng séc

Dài măng séc

Rộng măng séc



½ (Sđ vòng cổ - 1)

Sđ cạnh cổ



AA1

AB

BX



19,75

4

7,5



½ (Sđ vòng cổ) + 1,4

Sđ cao chân cổ



CC1

CD



22,15

3



Sđ rộng măng séc



EF

EE1



25

6

35



4

5

6



Thép tay

Dài thép tay

Rộng thép tay

Túi áo

Dài túi

Rộng túi

Nắp túi

Rộng nắp túi

Dài nắp túi



GH

GG1



20

3



Sđ dài túi (có nắp) – 1,5

Số đo rộng túi



TT1

TT2



12,5

13



Sô đo

Sđ rộng túi +0.2



NT



5

13,2



36



1.3.2. Cách dựng ( Đơn vị tính: cm)

1.3.2.1. Thiết kế thân sau

Trước khi thiết kế chúng ta phải kiểm tra vải xem khổ vải, mặt phải, mặt trái của

vải.

Cách gập vải: Gập vải úp mặt phải của vải vào nhau theo chiều dọc vải và chiều

rộng vải gập bằng ¼ vòng gấu cộng 1,2cm đường may và cộng thêm độ dư biên vải.

Đảm bảo canh sợi khi thiết kế trùng với canh sợi dọc của vải.

Coi đường giữa sống lưng là đường AX, thiết kế cổ áo ở phía tay phải, sườn áo

ở phía tay trái.

*. Xác định các đường ngang

-



Dài áo (AX) =Sđ dài áo +1 = 75 cm

Hạ xuôi vai (AB) = Sđ xuôi vai – Mẹo cổ = 3cm

Hạ chân cầu vai (AC) = Sđ cao giữa cầu vai = 10cm

Hạ nách (AD) = Sđ cao nách + Xv – mẹo cổ = 28,4cm

Hạ eo sau (AE) = Sđ dài áo + 5 = 42cm

Từ các điểm A,B,C,D,E,X kẻ các đường ngang vơng góc với AX



*. Thiết kế vòng cổ, vai con

-



Rộng ngang cổ (AA1) = 1/6 Sđ Vc trên đường ngang A

Từ điểm A1 lấy mẹo cổ (A1A2) = 2,5 cm vng góc với đường ngang A

Vẽ vai con (A2B1) = 16,5cm với B1 nằm trên đường ngang B

Từ đường vai con kẻ đường song song và bằng với đường A2B1 và cách đường

đều 2,5 cm ta được đường chồm vai. Từ A2 kẻ vng góc lên trên cắt đường



-



chồm vai tại A2’

Lấy AA1’ là trung điểm của AA1 . Nối A1’ với A2 . lấy A3 là trung điểm của A2A1’

Nối A3 với A1, Lấy A3’ sao cho A3A3’ = 1/3 A3A1

Vạch vòng cổ Từ A đến A1’ qua A3’ đến A2 và đến A2’



*. Thiết kế cầu vai, vòng nách

-



Rộng ngang lưng (CC1) = ½ Số đo rộng giữa thân sau = 22,25cm.

Từ C1 kẻ vuông góc lên trên cắt đường B2 tại B2’. Chia đoạn B2’C1 ra làm 2 phần

bằng nhau. Vạch đường nách cầu vai trơn đều qua ½ trung điểm.

37



-



Trên đường ngang lưng thân dưới lấy rộng ly ra phía ngồi là C1’

Từ điểm C1’ lấy gục sống lưng C1’C2 = 1,5cm



Chia đoạn CC1 thành 2 đoạn bằng nhau

Vạch đường chân vai thân sau trơn đều từ C2 qua trung điểm CC1 đến C

-



-



Trên đường ngang D lấy Rộng ngực thân sau ( DD1) = ½ số đo ½ rộng ngang

ngực = 55: 2 = 27,5 cm

Từ C2 lấy giảm đầu vai C2C2’ = 1cm

Từ C2’ kẻ đường vng góc với DD1 cắt D1 tại D2.

Chia đoạn C2’D2 ra thành hai phần bằng nhau sao cho C2’D3 = D2D3. Nối D3 với

D1. Lấy D4 là trung điểm của D3D1. Nối D4 với D2, lấy D5sao cho D4D5 = 1/3



-



D4D1

Vạch vòng nách theo làn cong trơn đều từ C2 đến D2 qua D5 đến D1



*. Thiết kế sườn, gấu áo

- Rộng ngang eo EE1 = ½ Sđ ½ Ves = 27,5 cm

- Rộng ngang gấu XX1 = ½ Sđ ½ Vòng gấu = 28 cm

- Vạch sườn áo trơn đều từ D1 đến E1 Dến X1

- Giảm sườn áo X1X2 = 3 cm

- Lấy X3X = 1/3 XX1.

Vạch đường gấu áo trơn đều Từ X qua X3 đến X2



38



1.3.2.2 Thiết kế thân trước

*. Vẽ các đường dọc, đường ngang

+ Đường mép nẹp trùng với đường biên vải.

+ Đường gấp nẹp song song và cách đường mép nẹp : 2,8cm

+ Đường giao khuy song song và cách đường gấp nẹp : 1,4 cm.

-



Sang dấu tất cả các đường ngang cổ, ngang nách, ngang eo, ngang gấu từ thân

sau sang sao cho đúng thông số và vng góc với đường gập nẹp.



* Vẽ đường vòng cổ, vai con

+ Rộng ngang cổ: Từ điểm đầu họng cổ sau A 2 vẽ đường vng góc với vai con

và cách đều vai con thân sau một khoảng bằng 2,5cm.

Dựng đường vai con thân trước song song với vai con thân sau và cách đều nhau

2,5cm. Cắt đường vng góc của A2 tại điểm A4

lúc đó ta có AA4 = Rộng ngang cổ

+ Hạ sâu cổ: AA5 = 1/6 Vc – 0,5 = 6,4 cm

+ Từ A4 vẽ đường vuông góc với đường ngang cổ và A4 vẽ đường vng góc

với đường giao khuyu cắt nhau tại A6

+ Nối A4A5, lấy điểm A7 là trung điểm của A4A5

+Nối A6 với A7. Lấy A7A8 = 1/3 A6A7

+ Vẽ đường cong vòng cổ qua các điểm A4, A8, A5 và kéo ra đến đường gấp nẹp.

- Vẽ đường vai con

+Vai con thân trước song song và bằng vai con thân sau, cách đều vai con thân

sau một khoảng = 2,5cm.

+ Vẽ đường vai con A4B3

39



* Vẽ đường vòng nách

+ Rộng ngang ngực: DD4 = Rộng ngang ngực thân sau = 27,5cm

+ Từ đầu vai con thân trước lấy giảm đầu vai B3B3’ = 1,2cm.

+Từ B3’ vạch đường thẳng vng góc với DD4 và cắt DD4 tại D5

+Lấy D5D6 = 1/3 D5B3’

+Nối D4 với D6. Lấy D7 là trung điểm của D6D4. Nối D7 với D5.

+LấyD8 sao cho D7D8 = 1/3 D7D5

+ Vẽ đường cong vòng nách qua các điểm B3, D6, D8, D4.

* Vẽ đường sườn áo

+ Rộng ngang eo: EE2 = Rộng ngang eo thân sau = 27,5 cm

+ Rộng ngang gấu: XX4 = Rộng ngang gấu thân sau = 28 cm

+ Vẽ đường sườn áo qua các điểm D2 E2, X2.

*Vẽ đường gấu áo

+ Sa vạt: XX5 = 1,5 cm.

+ Giảm sườn X4X6 = 3 cm. Lấy X7 sao cho X5X7 = 1/ 3X5X4

Vẽ lượn đường gấu áo qua các o Xđiểm X5, X7 , X6

*Vẽ túi áo:

+ Hạ miệng túi: A4T = 20 cm

+ Khoảng cách từ cạnh túi đến đường gập nẹp TT’ = 6,5cm

+ Rộng miệng túi: TT2 = 12

+ Dài túi (Tính cả nắp): TT1 = 13

40



+ Rộng nắp túi: TT3 = 5cm

+Khoảng cách từ nắp túi đến miệng túi = 1,5 cm

+ Vát cạnh góc túi 2cm

1.3.2.3. Thiết kế tay áo

Cách gập vải: Gập đôi vải, hai mặt phải úp vào nhau, độ rộng bằng Rộng bắp

tay + 1,2 đường may. Lấy đường Giữa tay AX nằm trên đường gập vải

*Thiết kế các đường ngang:

-Dài tay áo AX = SĐ dài tay – măng séc = 59cm

- Hạ mang tay AB = 1/10 Vn = 11cm

- Hạ khuỷu tay AC = ½ Dài tay + 5 = 35 cm

-Từ các điểm A, B,C,X kẻ các đường ngang vng góc với đường AX

*Thiết kế vòng nách tay:

- Rộng bắp tay BB1 = Sđ cao nách + 0,5 = 25,9 cm

- Nối A với B1. Chia đoạn AB1 thành 3 phần bằng nhau lầm lượt là AI = IK=KB1

-Lấy K1 là trung điểm KB1. Từ K1 lấy xuống dưới K2 bằng 0,5cm

- Từ I lấy vng góc lên I1 trên bằng 1,5cm

-Vạch đường nách tay sau trơn đều từ A qua I1 , K2, B1

- Từ K lấy lên trên đường AB1 bằng KK’ = 1,2cm

- Lấy giảm I1I2 = 0,5cm

- Lấy Từ K2 xuống dưới 0,5cm

- Vạch đường vòng nách tay trước trơn đều Từ A, I2, K’, K2, B1

- Bụng tay, cửa tay:

41



- Rộng cửa tay XX1 = Sđ ½ cửa tay + 1/2 ly = 12,5 +2,5 = 15 cm

- Vạch đường bụng tay từ B1 đến X1

- Từ X1 lấy vào phía trong X1X2 = 7cm đánh dấu vị trí bổ thép tay. Dài thép X 2X3 = 10

cm

1.3.2.4. Thiết kế các chi tiết phụ

a. Vẽ cổ áo

- Vẽ phần lá cổ (phần bẻ lật)

+ Dài lá cổ AA1 = 19,75

+ Rộng bản cổ AB = 4.

+ Dựng hình chữ nhật AA1B1B

Từ điểm A1 lấy vng góc xuống dưới một đoạn A1A2 = 0,7 cm

Kéo dài đoạn BB1 lấy B1B2 = 1 cm

+Nối A2với B2 kéo dài lên phía trên.

+Lấy độ dài cạnh cổ ( Vát cạnh cổ) A2B3 = 7,5 cm

+ Lấy AI = IA1



và BI1 = I1B1



+ Vẽ đường cong chân lá cổ qua các điểm A2, I, A

+ Vẽ đường cong sống cổ trơn đều qua B, I1, B3 và kéo dài

- Vẽ phần chân cổ

+ Dài chân cổ CC1 = ½ Vc +1,4 = 22,15 cm

+ Rộng bản chân cổ CD = 3.

+ Dựng hình chữ nhật CC1D1D. Lấy CI = IC1 và DI1 = I1D1.

+ Từ C1 lấy lên 0,7 cm trên đường C1D1 ta được C1C2 = 0,7 cm;

42



+ Vẽ đường cong chân cổ qua các điểm C, I, C2,

+Từ điểm D1 lấy vng góc lên D1D1’ = 0,5cm .

+Từ D1’ lấy vào D1’D2 = 2,5cm . Nối D2 với C2. Lấy C3 là trung điểm. Nối C3 với

D1’ lấy C4 là trung điểm.

Vạch đường sống chân cổ qua các điểm D, I1, D2, C4, C2; đầu chân cổ nối C3D4.

b. Vẽ măng sét

- Dài măng sét: EF = số đo cửa tay để êm = 25 cm.

- Rộng măng sét: EE1 = 6 cm.

- Dựng hình chữ nhật EFF1E1 và kéo Daì đoạn EF = 2 cm = E1F1 ra ta được F2F3.

lấy F4 là trung điểm của F2F3. Nối F4 với F1 và F ta được vát nhọn măng séc

c. Vẽ thép tay (vẽ thiên canh)

-Dài thép tay GH = 20 cm

-Rộng thép tay GG1 = 1,6 cm

Vẽ hình chữ nhật GHH1G1 ta được thép tay

d. Vẽ túi áo

-



Dài túi TT1 = Sđ dài túi ( có nắp) – 1,5 cm = 11,5 cm



-



Rộng túi TT2 = 12 cm



-



Vẽ túi vng hình chữ nhật TT1T3T2

e. Vẽ nắp túi

-Rộng nắp túi NT = 5 cm

- Dài nắp túi TT2 = 13 cm

Vẽ hình chữ nhật NTT2N1

43



-



Từ điểm N lấy lên NN’= 1,5 cm trên NT. Lấy NN’’ = 1,5 cm trêm đường NN 1.

Nối N’ với N’’ ta được vát cạnh túi.



- Từ điểm N1 lấy lên N1N1’= 1,5 cm trên N1T2. Lấy N1N1’’ = 1,5 cm trêm đường NN 1.

Nối N1’ với N1’’ ta được vát cạnh túi còn lại.

f. Thiết kế thép tay ( Thiên vải)

- Dài thép tay = 20 cm

- Rộng thép tay = 1,6 cm

( Bản vẽ thiết kế cơ bản)



44



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thiết kế mẫu gốc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×